Xem ngày 6 tháng 5 năm 2018

Dương lịch ngày 6 tháng 5 năm 2018

Âm lịch ngày 21 tháng 3 năm 2018

Nhằm ngày Mậu Tuất tháng Bính Thìn năm Mậu Tuất

Giờ tốt trong ngày: Dần (3 – 5h), Thìn (7 – 9h), Tỵ (9 – 11h), Thân (15 – 17h), Dậu (17 – 19h), Hợi (21 – 23h)

Ngày 6 tháng 5 năm 2018

Bạn đang xem ngày 6 tháng 5 năm 2018 dương lịch tức âm lịch ngày 21 tháng 3 năm 2018. Bạn hãy kéo xuống để xem ngày hôm nay thứ mấy, ngày mấy âm lịch, giờ nào tốt nhất, tuổi xung khắc nhất, sao chiếu xuống, việc nên làm, việc kiêng cự trong ngày này.

Chi tiết lịch âm ngày 6 tháng 5 năm 2018

Âm & Dương lịch trong ngày
Dương lịch Ngày âm hôm nay Âm lịch
Tháng 5 năm 2018 Tháng 3 năm 2018 (Mậu Tuất)
6
21

Chủ Nhật

Ngày 21

Ngày: Mậu Tuất, Tháng: Bính Thìn
Tiết: Lập hạ
Là ngày: Bạch Hổ Hắc đạo
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Dần (3 – 5h), Thìn (7 – 9h), Tỵ (9 – 11h), Thân (15 – 17h), Dậu (17 – 19h), Hợi (21 – 23h)

Giờ mặt trời mọc, lặn

Mặt trời mọc Chính trưa Mặt trời lặn
05:23:14 11:53:14 18:23:15

Tuổi xung khắc trong ngày, trong tháng

Tuổi xung khắc với ngày Canh Thìn – Bính Thìn
Tuổi xung khắc với tháng Mậu Tuất – Nhâm Tuất – Nhâm Ngọ – Nhâm Tý

Thập nhị trực chiếu xuống: Trực Phá

Nên làm Hốt thuốc, uống thuốc
Kiêng cự Lót giường đóng giường, cho vay, động thổ, ban nền đắp nền, vẽ họa chụp ảnh, lên quan nhậm chức, thừ kế chức tước hay sự nghiệp, nhập học, học kỹ nghệ, nạp lễ cầu thân, vào làm hành chánh, nạp đơn dâng sớ, đóng thọ dưỡng sinh

Sao “Nhị thập bát tú” chiếu xuống: Sao Tinh

Việc nên làm Xây dựng phòng mới
Việc kiêng cự Chôn cất, cưới gã, mở thông đường nước
Ngày ngoại lệ Sao Tinh là 1 trong Thất Sát Tinh, nếu sinh con nhằm ngày này nên lấy tên Sao đặt tên cho trẻ để dễ nuôi, có thể lấy tên sao của năm, hay sao của tháng cũng được. Tại Dần Ngọ Tuất đều tốt, tại Ngọ là Nhập Miếu, tạo tác được tôn trọng. Tại ngày Thân là Đăng Giá ( lên xe ) : xây cất tốt mà chôn cất nguy. hợp với 7 ngày : Giáp Dần, Nhâm Dần, Giáp Ngọ, Bính Ngọ, Mậu Ngọ, Bính Tuất, Canh Tuất
Chú ý: Đọc kỹ phần Ngày ngoại lệ để lựa chọn được ngày đẹp, ngày tốt

Sao tốt, sao xấu chiếu theo “Ngọc hạp thông thư”

Sao chiếu tốt Thiên MãPhúc SinhGiải Thần
Sao chiếu xấu Nguyệt pháLục bát thànhCửu khôngBạch hổQuỷ khốc

Các hướng xuất hành tốt xấu

Tài thần (Hướng tốt) Hỷ thần (Hướng tốt) Hạc thần (Hướng xấu)
Đông Nam Chính Nam Tại thiên

Giờ tốt xấu xuất hành

Giờ xuất hành Tốt – Xấu Giờ xuất hành Tốt – Xấu
Tý (23 – 1h Đêm) Giờ Tiểu các – Tốt Sửu (1 – 3h Sáng) Giờ Tuyết lô – Xấu
Dần (3 – 5h Sáng) Giờ Đại an – Tốt Mão (5 – 7h Sáng) Giờ Tốc hỷ – Tốt
Thìn (7 – 9h Sáng) Giờ Lưu tiên – Xấu Tỵ (9 – 11h Sáng) Giờ Xích khấu – Xấu
Ngọ (11 – 13h Trưa) Giờ Tiểu các – Tốt Mùi (13 – 15h Chiều) Giờ Tuyết lô – Xấu
Thân (15 – 17h Chiều) Giờ Đại an – Tốt Dậu (17 – 19h Tối) Giờ Tốc hỷ – Tốt
Tuất (19 – 21h Tối) Giờ Lưu tiên – Xấu Hợi (21 – 23h Đêm) Giờ Xích khấu – Xấu
Chú ý: Nên chọn hướng Tài thầnHỷ thần sau đó chọn Giờ tốt để Xuất hành đi xa

Ngày lễ dương lịch

Màu đỏ: Ngày dương lịch
Màu tím: Ngày âm lịch

  • 1/5 (16/3): Ngày Quốc tế Lao động.
  • 7/5 (22/3): Ngày chiến thắng Điện Biên Phủ.
  • 13/5 (28/3): Ngày của mẹ.
  • 19/5 (5/4): Ngày thành lập Đội Thiếu niên Tiền phong Hồ Chí Minh.
  • 19/5 (5/4): Ngày sinh chủ tịch Hồ Chí Minh.

Ngày lễ âm lịch

  • 5/5: Tết Đoan Ngọ.

Sự kiện lịch sử

  • 1/5/1886: Ngày quốc tế lao động.
  • 07/5/1954: Chiến thắng Điện Biên Phủ.
  • 09/5/1945: Chiến thắng chủ nghĩa Phát xít.
  • 15/5/1941: Thành lập Đội TNTP Hồ Chí Minh.
  • 19/5/1890: Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh.
  • 19/5/1941: Thành lập mặt trận Việt Minh.

Ngày đẹp tiếp theo

Ngày xấu tiếp theo

Xem tháng tiếp theo năm 2018