Tra cứu lịch âm dương hôm nay ngày mai bao nhiêu

Dương lịch hôm nay: 25/6/2019

Âm lịch hôm nay: 23/5/2019

Giờ tốt hôm nay: Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h)

Thông tin âm lịch trong ngày

Âm lịch hôm nay là tiện ích tra cứu lịch vạn niên việt nam, xem thông tin chi tiết âm lịch trong ngày. Tiện ích này sẽ cho biết chi tiết thông tin âm lịch hôm nay là ngày nào, ngày giờ tốt xấu, công việc nên làm, kiêng cự trong ngày hôm nay. Ngoài ra khi bạn muốn biết thông tin ngày âm hôm nay, ngày mai là bao nhiêu thì bạn cũng có thể xem tại tiện ích này. Tiện ích này sẽ cho thông tin về lịch, ngày lễ hôm nay hay các sự kiện trong ngày chi tiết.

Âm lịch hôm nay, xem ngày âm hôm nay, tra cứu lịch âm dương lịch hôm nay
Âm lịch hôm nay là ngày 23 tháng 5 năm 2019

Ngoài ra khi bạn xem lịch âm hôm nay thì các bạn còn có thể xem: lịch từng tháng trong năm; xem ngày tốt xấu ở từng tháng; xem lịch âm năm nay hoặc từng năm cụ thể; danh sách các ngày lễ sự kiện âm, dương trong năm đó; chuyển đổi ngày âm dương... Tiện ích sẽ rất hữu ích dành cho các bạn khi muốn xem thông tin lịch cụ thể trong ngày, trong tháng và cả năm nữa.

Để biết thông tin cụ thể lịch trong ngày hôm nay bạn hãy kéo xuống để: xem ngày hôm nay thứ mấy, là ngày tốt hay xấu, giờ nào tốt, tuổi nào bị xung khắc, các sao chiếu xuống, việc nào tốt xấu nên làm trong chỉ ngày hôm nay. Ngoài ra có thể xem giờ mặt trời mọc, lặn và xem hướng xuất hành tốt trong ngày hôm nay.

Âm và dương lịch hôm nay

Dương lịchNgày âm hôm nayÂm lịch
Tháng 6 năm 2019Tháng 5 năm 2019 (Kỷ Hợi)
25
23

Thứ Ba

Ngày 23

Ngày: Quý Tỵ, Tháng: Canh Ngọ
Tiết: Hạn chí
Là ngày: Nguyên Vũ Hắc đạo
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h)

Giờ mặt trời mọc, lặn

Mặt trời mọcChính trưaMặt trời lặn
05:16:5011:59:0818:41:27

Tuổi xung khắc trong ngày, trong tháng

Tuổi xung khắc với ngàyÐinh Hợi - Ất Hợi - Đinh Mão
Tuổi xung khắc với thángNhâm Tý - Bính Tý - Giáp Thân - Giáp Dần

Thập nhị trực chiếu xuống: Trực Bế

Nên làmXây đắp tường, đặt táng, gắn cửa, kê gác, gác đòn đông, làm cầu tiêu. khởi công lò nhuộm lò gốm, uống thuốc, trị bệnh (nhưng chớ trị bệnh mắt), bó cây để chiết nhánh
Kiêng cựLên quan lãnh chức, thừa kế chức tước hay sự nghiệp, nhập học, chữa bệnh mắt, các việc trong vụ nuôi tằm

Sao "Nhị thập bát tú" chiếu xuống: Sao Chuỷ

Việc nên làmKhông có sự việc chi hợp với Sao Chủy
Việc kiêng cựKhởi công tạo tác việc chi cũng không tốt. KỴ NHẤT là chôn cất và các vụ thuộc về chết chôn như sửa đắp mồ mả, làm sanh phần( làm mồ mã để sẵn ), đóng thọ đường( đóng hòm để sẵn )
Ngày ngoại lệTại Tỵ bị đoạt khí, Hung càng thêm hung. Tại dậu rất tốt, vì Sao Chủy Đăng Viên ở Dậu, khởi động thăng tiến. Nhưng cũng phạm Phục Đoạn Sát ( kiêng cữ xem ở các mục trên ) Tại Sửu là Đắc Địa, ắt nên. Rất hợp với ngày Đinh sửu và Tân Sửu, tạo tác Đại Lợi, chôn cất Phú Quý song toàn
Chú ý: Đọc kỹ phần Ngày ngoại lệ để lựa chọn được ngày đẹp, ngày tốt

Sao tốt, sao xấu chiếu theo "Ngọc hạp thông thư"

Sao chiếu tốtPhúc Hậu - Đại Hồng Sa
Sao chiếu xấuTrùng phục

Các hướng xuất hành tốt xấu

Tài thần (Hướng tốt)Hỷ thần (Hướng tốt)Hạc thần (Hướng xấu)
Đông NamTây BắcTại thiên

Giờ tốt xấu xuất hành

Giờ tốt xấuThời Gian
Giờ Lưu tiên
(Xấu)
Giờ Tý (23 – 1h), và giờ Ngọ (11 – 13h)
Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi nên phòng ngừa cãi cọ
Giờ Xích khấu
(Xấu)
Giờ Sửu (1 – 3h), và giờ Mùi (13 – 15h)
Hay cãi cọ gây chuyện, đói kém phải phòng hoãn lại. Phòng ngừa người nguyền rủa, tránh lây bệnh. ( Nói chung khi có việc hội họp, việc quan tranh luận… Tránh đi vào giờ này, nếu bằt buộc phải đi thì nên giữ miệng, tránh gay ẩu đả cải nhau)
Giờ Tiểu các
(Tốt)
Giờ Dần (3 – 5h), và giờ Thân (15 – 17h)
Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệch cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ. Số dư là 0 – Giờ Tuyết Lô: bao gồm các số chia hết cho 6( 6,12,18,24,30…..) Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi hay gạp nạn, việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua
Giờ Tuyết lô
(Xấu)
Giờ Mão (5 – 7h), và giờ Dậu (17 – 19h)
Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi hay gạp nạn, việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua
Giờ Đại an
(Tốt)
Giờ Thìn (7 – 9h), và giờ Tuất (19 – 21h)
Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên
Giờ Tốc hỷ
(Tốt)
Giờ Tỵ (9 – 11h), và giờ Hợi (21 – 23h)
Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về
Âm lịch ngày maiNgày tốt tháng 6 năm 2019Lịch âm 2019
Chọn ngày để xem lịch âm chi tiết
CNThứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7
1/6/201928/4/2019 ➪ Ngày xấu
2/6/201929/4/2019 ➪ Ngày tốt 3/6/20191/5/5/2019 ➪ Ngày xấu 4/6/20192/5/2019 ➪ Ngày tốt 5/6/20193/5/2019 ➪ Ngày tốt 6/6/20194/5/2019 ➪ Ngày bình thường 7/6/20195/5/2019 ➪ Ngày xấu 8/6/20196/5/2019 ➪ Ngày bình thường
9/6/20197/5/2019 ➪ Ngày tốt 10/6/20198/5/2019 ➪ Ngày xấu 11/6/20199/5/2019 ➪ Ngày tốt 12/6/201910/5/2019 ➪ Ngày bình thường 13/6/201911/5/2019 ➪ Ngày xấu 14/6/201912/5/2019 ➪ Ngày bình thường 15/6/201913/5/2019 ➪ Ngày xấu
16/6/201914/5/2019 ➪ Ngày tốt 17/6/201915/5/2019 ➪ Ngày tốt 18/6/201916/5/2019 ➪ Ngày bình thường 19/6/201917/5/2019 ➪ Ngày xấu 20/6/201918/5/2019 ➪ Ngày bình thường 21/6/201919/5/2019 ➪ Ngày tốt 22/6/201920/5/2019 ➪ Ngày xấu
23/6/201921/5/2019 ➪ Ngày tốt 24/6/201922/5/2019 ➪ Ngày bình thường 25/6/201923/5/2019 ➪ Ngày xấu 26/6/201924/5/2019 ➪ Ngày bình thường 27/6/201925/5/2019 ➪ Ngày xấu 28/6/201926/5/2019 ➪ Ngày tốt 29/6/201927/5/2019 ➪ Ngày tốt
30/6/201928/5/2019 ➪ Ngày bình thường

Các sự kiện ngày hôm nay

  • Năm 613: Trong khi Tùy Dạng Đế tấn công Cao Câu Ly, Dương Huyền Cảm đem quân tiến vào Lê Dương, bắt đầu cuộc nổi dậy chống triều đình Tùy.
  • Năm 1788: Virginia phê chuẩn Hiến pháp Hợp chúng quốc Hoa Kỳ, trở thành bang thứ 10 của liên bang.
  • Năm 1940: Chiến tranh thế giới thứ hai: Các hiệp đình đình chiến giữa Pháp với Đức và Ý có hiệu lực, trận chiến nước Pháp kết thúc với thắng lợi của phe Trục.
  • Năm 1947: Nhật ký Anne Frank được phát hành, sách gồm các trích đoạn từ một cuốn nhật ký viết trong thời kỳ Đức Quốc xã chiếm đóng Hà Lan.
  • Năm 1950: Quân đội Triều Tiên vượt qua đường ranh giới quân sự tấn công Hàn Quốc, khởi đầu chiến tranh Triều Tiên nhằm tranh giành quyền kiểm soát toàn bán đảo.
  • Năm 1953– Watson và Crick đã công bố Cấu trúc ADN trên tạp chí khoa học Nature.
  • Năm 1991: Hai nước cộng hòa thuộc Nam Tư là Croatia và Slovenia tuyên bố độc lập từ liên bang.
  • Năm 1993: Kim Campbell được bầu làm lãnh đạo Đảng Bảo thủ Tiến bộ Canada và trở thành nữ Thủ tướng đầu tiên của Canada.

Công việc tốt trong tháng