Tra cứu lịch âm dương hôm nay ngày mai bao nhiêu

Dương lịch hôm nay: 22/4/2021

Âm lịch hôm nay: 11/3/2021

Giờ tốt hôm nay: Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h)

Thông tin âm lịch trong ngày

Âm lịch hôm nay là tiện ích tra cứu lịch vạn niên việt nam, xem thông tin chi tiết âm lịch trong ngày. Tiện ích này sẽ cho biết chi tiết thông tin âm lịch hôm nay là ngày nào, ngày giờ tốt xấu, công việc nên làm, kiêng cự trong ngày hôm nay. Ngoài ra khi bạn muốn biết thông tin ngày âm hôm nay, ngày mai là bao nhiêu thì bạn cũng có thể xem tại tiện ích này. Tiện ích này sẽ cho thông tin về lịch, ngày lễ hôm nay hay các sự kiện trong ngày chi tiết.

Âm lịch hôm nay, xem ngày âm hôm nay, tra cứu lịch âm dương lịch hôm nay
Âm lịch hôm nay là ngày 11 tháng 3 năm 2021

Ngoài ra khi bạn xem lịch âm hôm nay thì các bạn còn có thể xem: lịch từng tháng trong năm; xem ngày tốt xấu ở từng tháng; xem lịch âm năm nay hoặc từng năm cụ thể; danh sách các ngày lễ sự kiện âm, dương trong năm đó; chuyển đổi ngày âm dương... Tiện ích sẽ rất hữu ích dành cho các bạn khi muốn xem thông tin lịch cụ thể trong ngày, trong tháng và cả năm nữa.

Để biết thông tin cụ thể lịch trong ngày hôm nay bạn hãy kéo xuống để: xem ngày hôm nay thứ mấy, là ngày tốt hay xấu, giờ nào tốt, tuổi nào bị xung khắc, các sao chiếu xuống, việc nào tốt xấu nên làm trong chỉ ngày hôm nay. Ngoài ra có thể xem giờ mặt trời mọc, lặn và xem hướng xuất hành tốt trong ngày hôm nay.

Âm và dương lịch hôm nay

Dương lịch Ngày âm hôm nay Âm lịch
Tháng 4 năm 2021 Tháng 3 năm 2021 (Tân Sửu)
22
11

Thứ Năm

Ngày 11

Ngày: Canh Tý, Tháng: Nhâm Thìn
Tiết: Cốc vũ
Là ngày: Thiên Lao Hắc đạo
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h)

Giờ mặt trời mọc, lặn

Mặt trời mọc Chính trưa Mặt trời lặn
05:32:12 11:55:07 18:18:03

Tuổi xung khắc trong ngày, trong tháng

Tuổi xung khắc với ngày Nhâm Ngọ - Bính Ngọ - Giáp Thân - Giáp Dần
Tuổi xung khắc với tháng Bính Tuất - Giáp Tuất - Bính Dần

Thập nhị trực chiếu xuống: Trực Thành

Nên làm Lập khế ước, giao dịch, cho vay, thâu nợ, mua hàng, bán hàng, xuất hành, đi thuyền, đem ngũ cốc vào kho, khởi tạo, động Thổ, ban nền đắp nền, gắn cửa, đặt táng, kê gác, gác đòn đông, dựng xây kho vựa, làm hay sửa chữa phòng Bếp, thờ phụng Táo Thần, đặt yên chỗ máy dệt (hay các loại máy), gặt lúa, đào ao giếng, tháo nước, cầu thầy chữa bệnh, mua trâu ngựa, các việc trong vụ nuôi tằm, làm chuồng gà ngỗng vịt, nhập học, nạp lễ cầu thân, cưới gã, kết hôn, nạp nô tỳ, nạp đơn dâng sớ, học kỹ nghệ, khởi công làm lò nhuộm lò gốm, làm hoặc sửa thuyền chèo, đẩy thuyền mới xuống nước, vẽ tranh, bó cây để chiết nhánh
Kiêng cự Kiện tụng, phân tranh

Sao "Nhị thập bát tú" chiếu xuống: Sao Khuê

Việc nên làm Tạo dựng nhà phòng, nhập học, ra đi cầu công danh, cắt áo
Việc kiêng cự Chôn cất, khai trương, trổ cửa dựng cửa, khai thông đường nước, đào ao móc giếng, thưa kiện, đóng giường lót giường
Ngày ngoại lệ Sao Khuê là 1 trong Thất Sát Tinh, nếu đẻ con nhằm ngày này thì nên lấy tên Sao Khuê hay lấy tên Sao của năm tháng mà đặt cho trẻ dễ nuôi Sao Khuê Hãm Địa tại Thân : Văn Khoa thất bại Tại Ngọ là chỗ Tuyệt gặp Sanh, mưu sự đắc lợi, thứ nhất gặp Canh Ngọ Tại Thìn tốt vừa vừa. Ngày Thân Sao Khuê Đăng Viên : Tiến thân danh
Chú ý: Đọc kỹ phần Ngày ngoại lệ để lựa chọn được ngày đẹp, ngày tốt

Sao tốt, sao xấu chiếu theo "Ngọc hạp thông thư"

Sao chiếu tốt Nguyệt Ân - Thiên Hỷ - Minh Tinh - Thánh Tâm - Tam Hợp - Mẫu Thương
Sao chiếu xấu Hoàng Sa - Cô thần - Lỗ ban sát - Không phòng

Các hướng xuất hành tốt xấu

Tài thần (Hướng tốt) Hỷ thần (Hướng tốt) Hạc thần (Hướng xấu)
Tây Bắc Tây Nam Tại thiên

Giờ tốt xấu xuất hành

Giờ tốt xấu Thời Gian
Giờ Đại an
(Tốt)
Giờ Tý (23 – 1h), và giờ Ngọ (11 – 13h)
Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên
Giờ Tốc hỷ
(Tốt)
Giờ Sửu (1 – 3h), và giờ Mùi (13 – 15h)
Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về
Giờ Lưu tiên
(Xấu)
Giờ Dần (3 – 5h), và giờ Thân (15 – 17h)
Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi nên phòng ngừa cãi cọ
Giờ Xích khấu
(Xấu)
Giờ Mão (5 – 7h), và giờ Dậu (17 – 19h)
Hay cãi cọ gây chuyện, đói kém phải phòng hoãn lại. Phòng ngừa người nguyền rủa, tránh lây bệnh. ( Nói chung khi có việc hội họp, việc quan tranh luận… Tránh đi vào giờ này, nếu bằt buộc phải đi thì nên giữ miệng, tránh gay ẩu đả cải nhau)
Giờ Tiểu các
(Tốt)
Giờ Thìn (7 – 9h), và giờ Tuất (19 – 21h)
Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệch cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ. Số dư là 0 – Giờ Tuyết Lô: bao gồm các số chia hết cho 6( 6,12,18,24,30…..) Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi hay gạp nạn, việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua
Giờ Tuyết lô
(Xấu)
Giờ Tỵ (9 – 11h), và giờ Hợi (21 – 23h)
Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi hay gạp nạn, việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua
Âm lịch ngày mai Ngày tốt tháng 4 năm 2021 Lịch âm 2021
Chọn ngày để xem lịch âm chi tiết
CNThứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7
1/4/202120/2/2021 ➪ Ngày tốt 2/4/202121/2/2021 ➪ Ngày xấu 3/4/202122/2/2021 ➪ Ngày xấu
4/4/202123/2/2021 ➪ Ngày tốt 5/4/202124/2/2021 ➪ Ngày tốt 6/4/202125/2/2021 ➪ Ngày xấu 7/4/202126/2/2021 ➪ Ngày tốt 8/4/202127/2/2021 ➪ Ngày xấu 9/4/202128/2/2021 ➪ Ngày xấu 10/4/202129/2/2021 ➪ Ngày tốt
11/4/202130/2/2021 ➪ Ngày xấu 12/4/20211/3/3/2021 ➪ Ngày tốt 13/4/20212/3/2021 ➪ Ngày xấu 14/4/20213/3/2021 ➪ Ngày tốt 15/4/20214/3/2021 ➪ Ngày tốt 16/4/20215/3/2021 ➪ Ngày xấu 17/4/20216/3/2021 ➪ Ngày xấu
18/4/20217/3/2021 ➪ Ngày tốt 19/4/20218/3/2021 ➪ Ngày tốt 20/4/20219/3/2021 ➪ Ngày xấu 21/4/202110/3/2021 ➪ Ngày tốt 22/4/202111/3/2021 ➪ Ngày xấu 23/4/202112/3/2021 ➪ Ngày xấu 24/4/202113/3/2021 ➪ Ngày tốt
25/4/202114/3/2021 ➪ Ngày xấu 26/4/202115/3/2021 ➪ Ngày tốt 27/4/202116/3/2021 ➪ Ngày tốt 28/4/202117/3/2021 ➪ Ngày xấu 29/4/202118/3/2021 ➪ Ngày xấu 30/4/202119/3/2021 ➪ Ngày tốt

Các sự kiện ngày hôm nay

  • Năm 926: Các binh sĩ của Lý Tự Nguyên tiến hành binh biến và buộc chủ tướng phải tham gia nổi dậy chống Hậu Đường Trang Tông, tức ngày Giáp Tý tháng 3.
  • Năm 967: Đền Banteay Srei được thánh hóa, đây là đền thờ thần Shiva tại khu vực Angkor thuộc Campuchia ngày nay.
  • Năm 1370: Thị trưởng Paris Hugues Aubriot đặt viên đá đầu tiên để bắt đầu xây dựng pháo đài Bastille tại Paris, Pháp.
  • Năm 1500: Nhà đi biển người Bồ Đào Nha Pedro Álvares Cabral trở thành người châu Âu đầu tiên tìm thấy Brasil.
  • Năm 1915: Chiến tranh thế giới thứ nhất: Trận đánh thứ hai ở Ypres: Quân đội Đức lần đầu tiên sử dụng hơi độc ở Ypres, Bỉ.
  • Năm 1930: Anh, Nhật Bản và Hoa Kỳ ký Hiệp ước Hải quân London, điều chỉnh về chiến tranh dùng tàu ngầm và giới hạn xây dựng tàu.
  • Năm 1931: Ai Cập ký hiệp ước hữu nghị với Iraq.
  • Năm 1945: Sau khi nhận thông tin về việc quân đội Liên Xô chiếm Eberswalde, Adolf Hitler thừa nhận là đã thua cuộc chiến này tại hầm boongke (?) dưới đất và phát biểu là chỉ có thể tự tử.
  • Năm 1954: Sợ cộng sản: Thượng nghị sĩ Mỹ Joseph McCarthy bắt đầu nghe điều tra nghiên cứu về Quân đội Hoa Kỳ "lỏng lẻo" về chủ nghĩa cộng sản.
  • Năm 1970: Tổ chức Ngày Trái Đất đầu tiên.
  • Năm 1972: Chiến tranh Việt Nam: Hoa Kỳ tăng cường ném bom ở Việt Nam. Biểu tình phản đối chiến tranh diễn ra ở các thành phố New York, San Francisco, và Los Angeles.
  • Năm 1993: Ở Thành phố Washington, Bảo tàng kỷ niệm Holocaust mở cửa.
  • Năm 2004: Hai xe lửa đâm nhau ở Ryongchon, Triều Tiên, 150 người thiệt mạng.
  • Năm 2001: Nông Đức Mạnh được bầu làm Tổng Bí thư Ban Chấp hành Trung ương của Đảng Cộng sản Việt Nam.

Công việc tốt trong tháng