Tra cứu lịch âm dương hôm nay ngày mai bao nhiêu

Dương lịch hôm nay: 19/8/2019

Âm lịch hôm nay: 19/7/2019

Giờ tốt hôm nay: Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h)

Thông tin âm lịch trong ngày

Âm lịch hôm nay là tiện ích tra cứu lịch vạn niên việt nam, xem thông tin chi tiết âm lịch trong ngày. Tiện ích này sẽ cho biết chi tiết thông tin âm lịch hôm nay là ngày nào, ngày giờ tốt xấu, công việc nên làm, kiêng cự trong ngày hôm nay. Ngoài ra khi bạn muốn biết thông tin ngày âm hôm nay, ngày mai là bao nhiêu thì bạn cũng có thể xem tại tiện ích này. Tiện ích này sẽ cho thông tin về lịch, ngày lễ hôm nay hay các sự kiện trong ngày chi tiết.

Âm lịch hôm nay, xem ngày âm hôm nay, tra cứu lịch âm dương lịch hôm nay
Âm lịch hôm nay là ngày 19 tháng 7 năm 2019

Ngoài ra khi bạn xem lịch âm hôm nay thì các bạn còn có thể xem: lịch từng tháng trong năm; xem ngày tốt xấu ở từng tháng; xem lịch âm năm nay hoặc từng năm cụ thể; danh sách các ngày lễ sự kiện âm, dương trong năm đó; chuyển đổi ngày âm dương... Tiện ích sẽ rất hữu ích dành cho các bạn khi muốn xem thông tin lịch cụ thể trong ngày, trong tháng và cả năm nữa.

Để biết thông tin cụ thể lịch trong ngày hôm nay bạn hãy kéo xuống để: xem ngày hôm nay thứ mấy, là ngày tốt hay xấu, giờ nào tốt, tuổi nào bị xung khắc, các sao chiếu xuống, việc nào tốt xấu nên làm trong chỉ ngày hôm nay. Ngoài ra có thể xem giờ mặt trời mọc, lặn và xem hướng xuất hành tốt trong ngày hôm nay.

Âm và dương lịch hôm nay

Dương lịchNgày âm hôm nayÂm lịch
Tháng 8 năm 2019Tháng 7 năm 2019 (Kỷ Hợi)
19
19

Thứ Hai

Ngày 19

Ngày: Mậu Tý, Tháng: Nhâm Thân
Tiết: Lập thu
Là ngày: Thanh Long Hoàng đạo
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h)

Giờ mặt trời mọc, lặn

Mặt trời mọcChính trưaMặt trời lặn
05:36:2812:00:2118:24:15

Tuổi xung khắc trong ngày, trong tháng

Tuổi xung khắc với ngàyBính Ngọ - Giáp Ngọ
Tuổi xung khắc với thángBính Dần - Canh Dần - Bính Thân

Thập nhị trực chiếu xuống: Trực Định

Nên làmĐộng đất, ban nền đắp nền, làm hay sửa phòng Bếp, đặt yên chỗ máy dệt (hay các loại máy), nhập học, nạp lễ cầu thân, nạp đơn dâng sớ, sửa hay làm thuyền chèo, đẩy thuyền mới xuống nước, khởi công làm lò nhuộm lò gốm
Kiêng cựMua nuôi thêm súc vật

Sao "Nhị thập bát tú" chiếu xuống: Sao Tất

Việc nên làmKhởi công tạo tác việc chi cũng tốt. Tốt nhất là chôn cất, cưới gã, trổ cửa dựng cửa, đào kinh, tháo nước, khai mương, móc giếng, chặt cỏ phá đất . Những việc khác cũng tốt như làm ruộng, nuôi tằm ,khai trương, xuất hành, nhập học
Việc kiêng cựĐi thuyền
Ngày ngoại lệTại Thân, Tý, Thìn đều tốt. Tại Thân hiệu là Nguyệt Quải Khôn Sơn, trăng treo đầu núi Tây Nam, rất là tốt . Lại thên Sao tất Đăng Viên ở ngày Thân, cưới gã và chôn cất là 2 điều ĐẠI KIẾT
Chú ý: Đọc kỹ phần Ngày ngoại lệ để lựa chọn được ngày đẹp, ngày tốt

Sao tốt, sao xấu chiếu theo "Ngọc hạp thông thư"

Sao chiếu tốtThiên Đức Hợp - Phúc Sinh - Tam Hợp - Dân nhật, thời đức - Hoàng Ân - Thanh Long
Sao chiếu xấuĐại Hao - Tử khí - Quan phú

Các hướng xuất hành tốt xấu

Tài thần (Hướng tốt)Hỷ thần (Hướng tốt)Hạc thần (Hướng xấu)
Đông NamChính NamChính Bắc

Giờ tốt xấu xuất hành

Giờ tốt xấuThời Gian
Giờ Đại an
(Tốt)
Giờ Tý (23 – 1h), và giờ Ngọ (11 – 13h)
Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên
Giờ Tốc hỷ
(Tốt)
Giờ Sửu (1 – 3h), và giờ Mùi (13 – 15h)
Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về
Giờ Lưu tiên
(Xấu)
Giờ Dần (3 – 5h), và giờ Thân (15 – 17h)
Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi nên phòng ngừa cãi cọ
Giờ Xích khấu
(Xấu)
Giờ Mão (5 – 7h), và giờ Dậu (17 – 19h)
Hay cãi cọ gây chuyện, đói kém phải phòng hoãn lại. Phòng ngừa người nguyền rủa, tránh lây bệnh. ( Nói chung khi có việc hội họp, việc quan tranh luận… Tránh đi vào giờ này, nếu bằt buộc phải đi thì nên giữ miệng, tránh gay ẩu đả cải nhau)
Giờ Tiểu các
(Tốt)
Giờ Thìn (7 – 9h), và giờ Tuất (19 – 21h)
Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệch cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ. Số dư là 0 – Giờ Tuyết Lô: bao gồm các số chia hết cho 6( 6,12,18,24,30…..) Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi hay gạp nạn, việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua
Giờ Tuyết lô
(Xấu)
Giờ Tỵ (9 – 11h), và giờ Hợi (21 – 23h)
Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi hay gạp nạn, việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua
Âm lịch ngày maiNgày tốt tháng 8 năm 2019Lịch âm 2019
Chọn ngày để xem lịch âm chi tiết
CNThứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7
1/8/20191/7/7/2019 ➪ Ngày xấu 2/8/20192/7/2019 ➪ Ngày tốt 3/8/20193/7/2019 ➪ Ngày bình thường
4/8/20194/7/2019 ➪ Ngày xấu 5/8/20195/7/2019 ➪ Ngày bình thường 6/8/20196/7/2019 ➪ Ngày xấu 7/8/20197/7/2019 ➪ Ngày tốt 8/8/20198/7/2019 ➪ Ngày tốt 9/8/20199/7/2019 ➪ Ngày bình thường 10/8/201910/7/2019 ➪ Ngày xấu
11/8/201911/7/2019 ➪ Ngày bình thường 12/8/201912/7/2019 ➪ Ngày tốt 13/8/201913/7/2019 ➪ Ngày xấu 14/8/201914/7/2019 ➪ Ngày tốt 15/8/201915/7/2019 ➪ Ngày bình thường 16/8/201916/7/2019 ➪ Ngày xấu 17/8/201917/7/2019 ➪ Ngày bình thường
18/8/201918/7/2019 ➪ Ngày xấu 19/8/201919/7/2019 ➪ Ngày tốt 20/8/201920/7/2019 ➪ Ngày tốt 21/8/201921/7/2019 ➪ Ngày bình thường 22/8/201922/7/2019 ➪ Ngày xấu 23/8/201923/7/2019 ➪ Ngày bình thường 24/8/201924/7/2019 ➪ Ngày tốt
25/8/201925/7/2019 ➪ Ngày xấu 26/8/201926/7/2019 ➪ Ngày tốt 27/8/201927/7/2019 ➪ Ngày bình thường 28/8/201928/7/2019 ➪ Ngày xấu 29/8/201929/7/2019 ➪ Ngày bình thường 30/8/20191/8/8/2019 ➪ Ngày xấu 31/8/20192/8/2019 ➪ Ngày bình thường

Các sự kiện ngày hôm nay

  • Năm 1856: Chính phủ Hoa Kỳ cấp bằng phát minh cho Gail Borden khi ông thành công trong việc chế biến sữa đặc
  • Năm 1864: Lãnh binh Huỳnh Công Tấn phản bội dẫn đường cho quân Pháp bất ngờ bao vây đánh úp bản doanh của nghĩa quân Trương Định.
  • Năm 1945: Cách mạng tháng Tám thành công, khai sinh ra nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa
  • Năm 1945: Ngày truyền thống của Công an Nhân dân Việt Nam
  • Năm 1948: Hội đồng Quốc phòng Tối cao đầu tiên của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa được thành lập.
  • Năm 1954: Ngày hạn cuối cùng di cư vào Nam
  • Năm 1966: Trận Long Tân kết thúc
  • Năm 2010: Giáo sư Ngô Bảo Châu nhận giải Fields

Công việc tốt trong tháng