Tra cứu lịch âm dương hôm nay ngày mai bao nhiêu

Dương lịch hôm nay: 9/10/2022

Âm lịch hôm nay: 14/9/2022

Giờ tốt hôm nay: Dần (3h - 5h), Mão (5h - 7h), Tỵ (9h - 11h), Thân (15h - 17h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h)

Thông tin âm lịch trong ngày

Âm lịch hôm nay là tiện ích tra cứu lịch vạn niên việt nam, xem thông tin chi tiết âm lịch trong ngày. Tiện ích này sẽ cho biết chi tiết thông tin âm lịch hôm nay là ngày nào, ngày giờ tốt xấu, công việc nên làm, kiêng cự trong ngày hôm nay. Ngoài ra khi bạn muốn biết thông tin ngày âm hôm nay, ngày mai là bao nhiêu thì bạn cũng có thể xem tại tiện ích này. Tiện ích này sẽ cho thông tin về lịch, ngày lễ hôm nay hay các sự kiện trong ngày chi tiết.

Âm lịch hôm nay, xem ngày âm hôm nay, tra cứu lịch âm dương lịch hôm nay
Âm lịch hôm nay là ngày 14 tháng 9 năm 2022

Ngoài ra khi bạn xem lịch âm hôm nay thì các bạn còn có thể xem: lịch từng tháng trong năm; xem ngày tốt xấu ở từng tháng; xem lịch âm năm nay hoặc từng năm cụ thể; danh sách các ngày lễ sự kiện âm, dương trong năm đó; chuyển đổi ngày âm dương... Tiện ích sẽ rất hữu ích dành cho các bạn khi muốn xem thông tin lịch cụ thể trong ngày, trong tháng và cả năm nữa.

Để biết thông tin cụ thể lịch trong ngày hôm nay bạn hãy kéo xuống để: xem ngày hôm nay thứ mấy, là ngày tốt hay xấu, giờ nào tốt, tuổi nào bị xung khắc, các sao chiếu xuống, việc nào tốt xấu nên làm trong chỉ ngày hôm nay. Ngoài ra có thể xem giờ mặt trời mọc, lặn và xem hướng xuất hành tốt trong ngày hôm nay.

Âm và dương lịch hôm nay

Dương lịch Ngày âm hôm nay Âm lịch
Tháng 10 năm 2022 Tháng 9 năm 2022 (Nhâm Dần)
9
14

Chủ nhật

Ngày 14

Ngày: Ất Mùi, Tháng: Canh Tuất
Tiết: Hàn lộ
Là ngày: Chu Tước Hắc đạo
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Dần (3h - 5h), Mão (5h - 7h), Tỵ (9h - 11h), Thân (15h - 17h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h)

Giờ mặt trời mọc, lặn

Mặt trời mọc Chính trưa Mặt trời lặn
05:49:56 11:43:56 17:37:57

Tuổi xung khắc trong ngày, trong tháng

Tuổi xung khắc với ngày Kỷ Sửu - Quý Sửu - Tân Mão - Tân Dậu
Tuổi xung khắc với tháng Giáp Thìn - Mậu Thìn - Giáp Tuất

Thập nhị trực chiếu xuống: Trực Thu

Nên làm Đem ngũ cốc vào kho, cấy lúa gặt lúa, mua trâu, nuôi tằm, đi săn thú cá, bó cây để chiết nhánh
Kiêng cự Lót giường đóng giường, động đất, ban nền đắp nền, nữ nhân khởi ngày uống thuốc, lên quan lãnh chức, thừa kế chức tước hay sự nghiệp, vào làm hành chánh, nạp đơn dâng sớ, mưu sự khuất lấp

Sao "Nhị thập bát tú" chiếu xuống: Sao Mão

Việc nên làm Xây dựng, tạo tác
Việc kiêng cự Chôn Cất ( ĐẠI KỴ ), cưới gã, trổ cửa dựng cửa, khai ngòi phóng thủy, khai trương, xuất hành, đóng giường lót giường. Các việc khác cũng không hay
Ngày ngoại lệ Tại Mùi mất chí khí. Tại Ất Mão và Đinh Mão tốt, Ngày Mão Đăng Viên cưới gã tốt, nhưng ngày Quý Mão tạo tác mất tiền của hợp với 8 ngày : Ất Mão, Đinh Mão, Tân Mão, Ất Mùi, Đinh Mùi, Tân Mùi, Ất Hợi, Tân Hợi
Chú ý: Đọc kỹ phần Ngày ngoại lệ để lựa chọn được ngày đẹp, ngày tốt

Sao tốt, sao xấu chiếu theo "Ngọc hạp thông thư"

Sao chiếu tốt U Vi tinh - Đại Hồng Sa
Sao chiếu xấu Địa phá - Hoang vu - Băng tiêu ngoạ hãm - Hà khôi - Cẩu Giảo - Chu tước - Nguyệt Hình - Ngũ hư - Tứ thời cô quả

Các hướng xuất hành tốt xấu

Tài thần (Hướng tốt) Hỷ thần (Hướng tốt) Hạc thần (Hướng xấu)
Tây Bắc Đông Nam Tại thiên

Giờ tốt xấu xuất hành

Giờ tốt xấu Thời Gian
Giờ Xích khấu
(Xấu)
Giờ Tý (23 – 1h), và giờ Ngọ (11 – 13h)
Hay cãi cọ gây chuyện, đói kém phải phòng hoãn lại. Phòng ngừa người nguyền rủa, tránh lây bệnh. ( Nói chung khi có việc hội họp, việc quan tranh luận… Tránh đi vào giờ này, nếu bằt buộc phải đi thì nên giữ miệng, tránh gay ẩu đả cải nhau)
Giờ Tiểu các
(Tốt)
Giờ Sửu (1 – 3h), và giờ Mùi (13 – 15h)
Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệch cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ. Số dư là 0 – Giờ Tuyết Lô: bao gồm các số chia hết cho 6( 6,12,18,24,30…..) Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi hay gạp nạn, việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua
Giờ Tuyết lô
(Xấu)
Giờ Dần (3 – 5h), và giờ Thân (15 – 17h)
Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi hay gạp nạn, việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua
Giờ Đại an
(Tốt)
Giờ Mão (5 – 7h), và giờ Dậu (17 – 19h)
Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên
Giờ Tốc hỷ
(Tốt)
Giờ Thìn (7 – 9h), và giờ Tuất (19 – 21h)
Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về
Giờ Lưu tiên
(Xấu)
Giờ Tỵ (9 – 11h), và giờ Hợi (21 – 23h)
Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi nên phòng ngừa cãi cọ
Âm lịch ngày mai Ngày tốt tháng 10 năm 2022 Lịch âm 2022
Chọn ngày để xem lịch âm chi tiết
CNThứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7
1/10/20226/9/2022 ➪ Ngày tốt
2/10/20227/9/2022 ➪ Ngày xấu 3/10/20228/9/2022 ➪ Ngày xấu 4/10/20229/9/2022 ➪ Ngày tốt 5/10/202210/9/2022 ➪ Ngày xấu 6/10/202211/9/2022 ➪ Ngày tốt 7/10/202212/9/2022 ➪ Ngày tốt 8/10/202213/9/2022 ➪ Ngày xấu
9/10/202214/9/2022 ➪ Ngày xấu 10/10/202215/9/2022 ➪ Ngày tốt 11/10/202216/9/2022 ➪ Ngày tốt 12/10/202217/9/2022 ➪ Ngày xấu 13/10/202218/9/2022 ➪ Ngày tốt 14/10/202219/9/2022 ➪ Ngày xấu 15/10/202220/9/2022 ➪ Ngày xấu
16/10/202221/9/2022 ➪ Ngày tốt 17/10/202222/9/2022 ➪ Ngày xấu 18/10/202223/9/2022 ➪ Ngày tốt 19/10/202224/9/2022 ➪ Ngày tốt 20/10/202225/9/2022 ➪ Ngày xấu 21/10/202226/9/2022 ➪ Ngày xấu 22/10/202227/9/2022 ➪ Ngày tốt
23/10/202228/9/2022 ➪ Ngày tốt 24/10/202229/9/2022 ➪ Ngày xấu 25/10/20221/10/10/2022 ➪ Ngày tốt 26/10/20222/10/2022 ➪ Ngày xấu 27/10/20223/10/2022 ➪ Ngày tốt 28/10/20224/10/2022 ➪ Ngày xấu 29/10/20225/10/2022 ➪ Ngày xấu
30/10/20226/10/2022 ➪ Ngày tốt 31/10/20227/10/2022 ➪ Ngày xấu

Các sự kiện ngày hôm nay

  • Năm 1370: đảo chính cung đình của cha con Thái tể Cung Tĩnh vương Trần Nguyên Trác, Trần Nguyên Tiết chống Trần Nhật Lễ thất bại.
  • Năm 1701: Trường Cao đẳng Connecticut, nay là Đại học Yale, được thành lập tại Old Saybrook, Connecticut, Hoa Kỳ.
  • Năm 1740: Quân đội của Công ty Đông Ấn Hà Lan và cư dân bản địa bắt đầu tiến hành thảm sát người Hoa tại Batavia, nay là Jakarta, Indonesia.
  • Năm 1762: cuộc Chiến tranh Bảy năm: Nhà vua nước Phổ Friedrich II Đại Đế lấy lại được pháo đài Schweidnitz (Silesia) từ tay quân Áo.
  • Năm 1874: Tổng Liên minh Bưu chính, nay là Liên minh Bưu chính Quốc tế, được thành lập theo Hiệp ước Bern với mục đích thống nhất các dịch vụ và luật lệ bưu chính, cho phép trao đổi bưu phẩm quốc tế tự do.
  • Năm 1967: Sau khi bị bắt giữ vào ngày hôm trước, nhà lãnh đạo quân du kích Che Guevara bị quân đội chính phủ Bolivia hành quyết.
  • Năm 1970: Cộng hòa Khmer được chính thức tuyên bố thành lập.
  • Năm 1983: Một nỗ lực ám sát bất thành nhằm vào Tổng thống Hàn Quốc Chun Doo-hwan xảy ra tại thủ đô Rangoon của Miến Điện, khiến 21 người thiệt mạng.

Công việc tốt trong tháng