Xem ngày tốt xấu hôm nay

Dương lịch hôm nay: 21/6/2018

Âm lịch hôm nay: 8/5/2018

Giờ tốt hôm nay: Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h)

Thông tin âm lịch trong ngày

Âm lịch hôm nay là tiện ích tra cứu lịch vạn niên việt nam, xem thông tin chi tiết âm lịch trong ngày. Tiện ích này sẽ cho biết chi tiết thông tin âm lịch hôm nay là ngày nào, ngày giờ tốt xấu, công việc nên làm, kiêng cự trong ngày hôm nay. Ngoài ra khi bạn muốn biết thông tin ngày âm hôm nay, ngày mai là bao nhiêu thì bạn cũng có thể xem tại tiện ích này. Tiện ích này sẽ cho thông tin về lịch, ngày lễ hôm nay hay các sự kiện trong ngày chi tiết.

Âm lịch hôm nay, xem ngày âm hôm nay, tra cứu lịch âm dương lịch hôm nay

Ngoài ra khi bạn xem lịch âm hôm nay thì các bạn còn có thể xem: lịch từng tháng trong năm; xem ngày tốt xấu ở từng tháng; xem lịch âm năm nay hoặc từng năm cụ thể; danh sách các ngày lễ sự kiện âm, dương trong năm đó; chuyển đổi ngày âm dương... Tiện ích sẽ rất hữu ích dành cho các bạn khi muốn xem thông tin lịch cụ thể trong ngày, trong tháng và cả năm nữa.

Để biết thông tin cụ thể lịch trong ngày hôm nay bạn hãy kéo xuống để: xem ngày hôm nay thứ mấy, là ngày tốt hay xấu, giờ nào tốt, tuổi nào bị xung khắc, các sao chiếu xuống, việc nào tốt xấu nên làm trong chỉ ngày hôm nay. Ngoài ra có thể xem giờ mặt trời mọc, lặn và xem hướng xuất hành tốt trong ngày hôm nay.

Âm và dương lịch hôm nay

Dương lịch Âm lịch
Tháng 6 năm 2018 Tháng 5 năm 2018 (Mậu Tuất)
21
8

Thứ Năm

Ngày 8

Ngày: Giáp Thân, Tháng: Mậu Ngọ
Tiết: Hạn chí
Là ngày: Thanh Long Hoàng đạo
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h)

Giờ mặt trời mọc, lặn

Mặt trời mọc Chính trưa Mặt trời lặn
05:15:56 11:58:19 18:40:43

Tuổi xung khắc trong ngày, trong tháng

Tuổi xung khắc với ngày Mậu Dần - Bính Dần - Canh Ngọ - Canh Tý
Tuổi xung khắc với tháng Bính Tý - Giáp Tý

Thập nhị trực chiếu xuống: Trực Mãn

Nên làm Xuất hành, đi thuyền, cho vay, thâu nợ, mua hàng, bán hàng, đem ngũ cốc vào kho, đặt táng kê gác, gác đòn đông, sửa chữa kho vựa, đặt yên chỗ máy dệt, nạp nô tỳ, vào học kỹ nghệ, làm chuồng gà ngỗng vịt
Kiêng cự Lên quan lãnh chức, uống thuốc, vào làm hành chánh, dâng nạp đơn sớ

Sao "Nhị thập bát tú" chiếu xuống: Sao Khuê

Việc nên làm Tạo dựng nhà phòng, nhập học, ra đi cầu công danh, cắt áo
Việc kiêng cự Chôn cất, khai trương, trổ cửa dựng cửa, khai thông đường nước, đào ao móc giếng, thưa kiện, đóng giường lót giường
Ngày ngoại lệ Sao Khuê là 1 trong Thất Sát Tinh, nếu đẻ con nhằm ngày này thì nên lấy tên Sao Khuê hay lấy tên Sao của năm tháng mà đặt cho trẻ dễ nuôi Sao Khuê Hãm Địa tại Thân : Văn Khoa thất bại Tại Ngọ là chỗ Tuyệt gặp Sanh, mưu sự đắc lợi, thứ nhất gặp Canh Ngọ Tại Thìn tốt vừa vừa. Ngày Thân Sao Khuê Đăng Viên : Tiến thân danh
Chú ý: Đọc kỹ phần Ngày ngoại lệ để lựa chọn được ngày đẹp, ngày tốt

Sao tốt, sao xấu chiếu theo "Ngọc hạp thông thư"

Sao chiếu tốt Thiên Phú - Lộc Khố - Dịch Mã - Thanh Long
Sao chiếu xấu Thổ ôn - Hoang vu - Quả tú - Sát chủ - Tội chỉ

Các hướng xuất hành tốt xấu

Tài thần (Hướng tốt) Hỷ thần (Hướng tốt) Hạc thần (Hướng xấu)
Đông Bắc Đông Nam Tây Bắc

Giờ tốt xấu xuất hành

Giờ tốt xấu Thời Gian
Giờ Tuyết lô
(Xấu)
Giờ Tý (23 – 1h), và giờ Ngọ (11 – 13h)
Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi hay gạp nạn, việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua
Giờ Đại an
(Tốt)
Giờ Sửu (1 – 3h), và giờ Mùi (13 – 15h)
Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên
Giờ Tốc hỷ
(Tốt)
Giờ Dần (3 – 5h), và giờ Thân (15 – 17h)
Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về
Giờ Lưu tiên
(Xấu)
Giờ Mão (5 – 7h), và giờ Dậu (17 – 19h)
Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi nên phòng ngừa cãi cọ
Giờ Xích khấu
(Xấu)
Giờ Thìn (7 – 9h), và giờ Tuất (19 – 21h)
Hay cãi cọ gây chuyện, đói kém phải phòng hoãn lại. Phòng ngừa người nguyền rủa, tránh lây bệnh. ( Nói chung khi có việc hội họp, việc quan tranh luận… Tránh đi vào giờ này, nếu bằt buộc phải đi thì nên giữ miệng, tránh gay ẩu đả cải nhau)
Giờ Tiểu các
(Tốt)
Giờ Tỵ (9 – 11h), và giờ Hợi (21 – 23h)
Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệch cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ. Số dư là 0 – Giờ Tuyết Lô: bao gồm các số chia hết cho 6( 6,12,18,24,30…..) Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi hay gạp nạn, việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua
Âm lịch ngày mai Ngày tốt tháng 6 năm 2018 Lịch âm 2018
Chọn ngày để xem lịch âm chi tiết
CNThứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7
1/6/201818/4/2018 ➪ Ngày xấu 2/6/201819/4/2018 ➪ Ngày tốt
3/6/201820/4/2018 ➪ Ngày bình thường 4/6/201821/4/2018 ➪ Ngày xấu 5/6/201822/4/2018 ➪ Ngày bình thường 6/6/201823/4/2018 ➪ Ngày xấu 7/6/201824/4/2018 ➪ Ngày tốt 8/6/201825/4/2018 ➪ Ngày tốt 9/6/201826/4/2018 ➪ Ngày bình thường
10/6/201827/4/2018 ➪ Ngày xấu 11/6/201828/4/2018 ➪ Ngày bình thường 12/6/201829/4/2018 ➪ Ngày tốt 13/6/201830/4/2018 ➪ Ngày xấu 14/6/20181/5/5/2018 ➪ Ngày tốt 15/6/20182/5/2018 ➪ Ngày xấu 16/6/20183/5/2018 ➪ Ngày tốt
17/6/20184/5/2018 ➪ Ngày bình thường 18/6/20185/5/2018 ➪ Ngày xấu 19/6/20186/5/2018 ➪ Ngày bình thường 20/6/20187/5/2018 ➪ Ngày xấu 21/6/20188/5/2018 ➪ Ngày tốt 22/6/20189/5/2018 ➪ Ngày tốt 23/6/201810/5/2018 ➪ Ngày bình thường
24/6/201811/5/2018 ➪ Ngày xấu 25/6/201812/5/2018 ➪ Ngày bình thường 26/6/201813/5/2018 ➪ Ngày tốt 27/6/201814/5/2018 ➪ Ngày xấu 28/6/201815/5/2018 ➪ Ngày tốt 29/6/201816/5/2018 ➪ Ngày bình thường 30/6/201817/5/2018 ➪ Ngày xấu

Các sự kiện ngày hôm nay

  • Năm 1307: Hải Sơn lên ngôi tại Thượng Đô, trở thành hoàng đế thứ ba của triều Nguyên và Đại hãn thứ bảy của Đế quốc Mông Cổ.
  • Năm 1582: Thời kỳ Chiến Quốc: Daimyō Oda Nobunaga bị tướng Akechi Mitsuhide ép phải tự sát tại Kyoto, Nhật Bản.
  • Năm 1898: Mỹ giành được lãnh thổ Guam từ tay Tây Ban Nha.
  • Năm 1900: Phong trào Nghĩa Hòa Đoàn: Triều Thanh tuyên chiến với các cường quốc Hoa Kỳ, Anh Quốc, Đức, Pháp và Nhật Bản.
  • Năm 1945: Chiến tranh thế giới thứ hai: Các đơn vị kháng cự có tổ chức cuối cùng của Quân đội Nhật Bản trên đảo Okinawa tan rã trước Quân đội Hoa Kỳ.
  • Năm 2006: Hai vệ tinh mới được tìm thấy của Sao Diêm Vương được đặt tên là Nix và Hydra.
  • Năm 2009: Greenland được trao quyền tự quyết, lãnh thổ tiếp quản quyền quản lý đối với hệ thống tư pháp, cảnh sát, và tài nguyên thiên nhiên.
  • Năm 2012: Quốc hội Việt Nam thông qua luật Biển, trong đó khẳng định tuyên bố chủ quyền đối với hai quần đảo Trường Sa và Hoàng Sa; trong khi đó Quốc vụ viện Trung Quốc phê chuẩn thành lập thành phố Tam Sa với phạm vi bao trùm hai quần đảo này.

Công việc tốt trong tháng