Xem ngày tốt xấu hôm nay

Dương lịch hôm nay: 14/12/2018

Âm lịch hôm nay: 8/11/2018

Giờ tốt hôm nay: Dần (3h - 5h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h), Hợi (21h - 23h)

Thông tin âm lịch trong ngày

Âm lịch hôm nay là tiện ích tra cứu lịch vạn niên việt nam, xem thông tin chi tiết âm lịch trong ngày. Tiện ích này sẽ cho biết chi tiết thông tin âm lịch hôm nay là ngày nào, ngày giờ tốt xấu, công việc nên làm, kiêng cự trong ngày hôm nay. Ngoài ra khi bạn muốn biết thông tin ngày âm hôm nay, ngày mai là bao nhiêu thì bạn cũng có thể xem tại tiện ích này. Tiện ích này sẽ cho thông tin về lịch, ngày lễ hôm nay hay các sự kiện trong ngày chi tiết.

Âm lịch hôm nay, xem ngày âm hôm nay, tra cứu lịch âm dương lịch hôm nay

Ngoài ra khi bạn xem lịch âm hôm nay thì các bạn còn có thể xem: lịch từng tháng trong năm; xem ngày tốt xấu ở từng tháng; xem lịch âm năm nay hoặc từng năm cụ thể; danh sách các ngày lễ sự kiện âm, dương trong năm đó; chuyển đổi ngày âm dương... Tiện ích sẽ rất hữu ích dành cho các bạn khi muốn xem thông tin lịch cụ thể trong ngày, trong tháng và cả năm nữa.

Để biết thông tin cụ thể lịch trong ngày hôm nay bạn hãy kéo xuống để: xem ngày hôm nay thứ mấy, là ngày tốt hay xấu, giờ nào tốt, tuổi nào bị xung khắc, các sao chiếu xuống, việc nào tốt xấu nên làm trong chỉ ngày hôm nay. Ngoài ra có thể xem giờ mặt trời mọc, lặn và xem hướng xuất hành tốt trong ngày hôm nay.

Âm và dương lịch hôm nay

Dương lịch Ngày âm hôm nay Âm lịch
Tháng 12 năm 2018 Tháng 11 năm 2018 (Mậu Tuất)
14
8

Thứ Sáu

Ngày 8

Ngày: Canh Thìn, Tháng: Giáp Tý
Tiết: Đại tuyết
Là ngày: Thiên Lao Hắc đạo
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Dần (3h - 5h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h), Hợi (21h - 23h)

Giờ mặt trời mọc, lặn

Mặt trời mọc Chính trưa Mặt trời lặn
06:25:00 11:51:05 17:17:10

Tuổi xung khắc trong ngày, trong tháng

Tuổi xung khắc với ngày Giáp Tuất - Mậu Tuất - Giáp Thìn
Tuổi xung khắc với tháng Mậu Ngọ - Nhâm Ngọ - Canh Dần - Canh Thân

Thập nhị trực chiếu xuống: Trực Định

Nên làm Động đất, ban nền đắp nền, làm hay sửa phòng Bếp, đặt yên chỗ máy dệt (hay các loại máy), nhập học, nạp lễ cầu thân, nạp đơn dâng sớ, sửa hay làm thuyền chèo, đẩy thuyền mới xuống nước, khởi công làm lò nhuộm lò gốm
Kiêng cự Mua nuôi thêm súc vật

Sao "Nhị thập bát tú" chiếu xuống: Sao Quỷ

Việc nên làm Chôn cất, chặt cỏ phá đất, cắt áo
Việc kiêng cự Khởi tạo việc chi cũng hại. Hại nhất là xây cất nhà, cưới gã, trổ cửa dựng cửa, tháo nước, đào ao giếng, động đất, xây tường, dựng cột
Ngày ngoại lệ Ngày Tý Đăng Viên thừa kế tước phong tốt, phó nhiệm may mắn. Ngày Thân là Phục Đoạn Sát kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia lãnh gia tài, khởi công lập lò gốm lò nhuộm ; NHƯNG nên dứt vú trẻ em, xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại. Nhằm ngày 16 ÂL là ngày Diệt Một kỵ làm rượu, lập lò gốm lò nhuộm, vào làm hành chánh, kỵ nhất đi thuyền
Chú ý: Đọc kỹ phần Ngày ngoại lệ để lựa chọn được ngày đẹp, ngày tốt

Sao tốt, sao xấu chiếu theo "Ngọc hạp thông thư"

Sao chiếu tốt Minh Tinh - Thánh Tâm - Tam Hợp
Sao chiếu xấu Đại Hao - Tử khí - Quan phú

Các hướng xuất hành tốt xấu

Tài thần (Hướng tốt) Hỷ thần (Hướng tốt) Hạc thần (Hướng xấu)
Tây Bắc Tây Nam Chính Tây

Giờ tốt xấu xuất hành

Giờ tốt xấu Thời Gian
Giờ Tuyết lô
(Xấu)
Giờ Tý (23 – 1h), và giờ Ngọ (11 – 13h)
Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi hay gạp nạn, việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua
Giờ Đại an
(Tốt)
Giờ Sửu (1 – 3h), và giờ Mùi (13 – 15h)
Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên
Giờ Tốc hỷ
(Tốt)
Giờ Dần (3 – 5h), và giờ Thân (15 – 17h)
Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về
Giờ Lưu tiên
(Xấu)
Giờ Mão (5 – 7h), và giờ Dậu (17 – 19h)
Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi nên phòng ngừa cãi cọ
Giờ Xích khấu
(Xấu)
Giờ Thìn (7 – 9h), và giờ Tuất (19 – 21h)
Hay cãi cọ gây chuyện, đói kém phải phòng hoãn lại. Phòng ngừa người nguyền rủa, tránh lây bệnh. ( Nói chung khi có việc hội họp, việc quan tranh luận… Tránh đi vào giờ này, nếu bằt buộc phải đi thì nên giữ miệng, tránh gay ẩu đả cải nhau)
Giờ Tiểu các
(Tốt)
Giờ Tỵ (9 – 11h), và giờ Hợi (21 – 23h)
Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệch cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ. Số dư là 0 – Giờ Tuyết Lô: bao gồm các số chia hết cho 6( 6,12,18,24,30…..) Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi hay gạp nạn, việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua
Âm lịch ngày mai Ngày tốt tháng 12 năm 2018 Lịch âm 2018
Chọn ngày để xem lịch âm chi tiết
CNThứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7
1/12/201825/10/2018 ➪ Ngày xấu
2/12/201826/10/2018 ➪ Ngày bình thường 3/12/201827/10/2018 ➪ Ngày xấu 4/12/201828/10/2018 ➪ Ngày tốt 5/12/201829/10/2018 ➪ Ngày tốt 6/12/201830/10/2018 ➪ Ngày bình thường 7/12/20181/11/11/2018 ➪ Ngày tốt 8/12/20182/11/2018 ➪ Ngày bình thường
9/12/20183/11/2018 ➪ Ngày xấu 10/12/20184/11/2018 ➪ Ngày bình thường 11/12/20185/11/2018 ➪ Ngày tốt 12/12/20186/11/2018 ➪ Ngày xấu 13/12/20187/11/2018 ➪ Ngày tốt 14/12/20188/11/2018 ➪ Ngày bình thường 15/12/20189/11/2018 ➪ Ngày xấu
16/12/201810/11/2018 ➪ Ngày bình thường 17/12/201811/11/2018 ➪ Ngày xấu 18/12/201812/11/2018 ➪ Ngày tốt 19/12/201813/11/2018 ➪ Ngày tốt 20/12/201814/11/2018 ➪ Ngày bình thường 21/12/201815/11/2018 ➪ Ngày xấu 22/12/201816/11/2018 ➪ Ngày bình thường
23/12/201817/11/2018 ➪ Ngày tốt 24/12/201818/11/2018 ➪ Ngày xấu 25/12/201819/11/2018 ➪ Ngày tốt 26/12/201820/11/2018 ➪ Ngày bình thường 27/12/201821/11/2018 ➪ Ngày xấu 28/12/201822/11/2018 ➪ Ngày bình thường 29/12/201823/11/2018 ➪ Ngày xấu
30/12/201824/11/2018 ➪ Ngày tốt 31/12/201825/11/2018 ➪ Ngày tốt

Các sự kiện ngày hôm nay

  • Năm 835: Sự biến Cam Lộ: Phái hoạn quan tiêu diệt thế lực đối lập, tàn sát quan lại và khống chế Đường Văn Tông.
  • Năm 1542: Công chúa Mary Stuart trở thành nữ vương của Vương quốc Scotland.
  • Năm 1812: Chiến tranh Pháp-Nga kết thúc khi tàn quân của Đại Quân Pháp bị đánh đuổi khỏi Nga.
  • Năm 1819: Alabama trở thành tiểu bang thứ 22 của Hoa Kỳ.
  • Năm 1836: Chiến tranh Toledo giữa Tiểu bang Ohio và Lãnh thổ Michigan tại Hoa Kỳ kết thúc không chính thức.
  • Năm 1896: Tàu điện ngầm Glasgow được mở cửa.
  • Năm 1911: Đội của Roald Amundsen trở thành những người đầu tiên đi đến Nam Cực.
  • Năm 1939: Chiến tranh Liên Xô-Phần Lan: Liên Xô bị trục xuất khỏi Hội Quốc Liên do xâm lược Phần Lan.
  • Năm 1941: Chiến tranh thế giới thứ hai: Nhật Bản ký hiệp ước liên minh với Thái Lan.
  • Năm 1955: Albania, Áo, Bồ Đào Nha, Bulgaria, Campuchia, Hungary, Ireland, Jordan, Lào, Libya, Nepal, Phần Lan, România và Sri Lanka, Tây Ban Nha, Ý gia nhập Liên Hiệp Quốc.
  • Năm 1958: Đoàn Viễn chinh Nam Cực Liên Xô thứ ba trở thành đoàn thám hiểm đầu tiên đến được Cực bất khả tiếp cận ở Vùng Nam Cực.
  • Năm 1961: Tanzania gia nhập Liên Hiệp Quốc.
  • Năm 1994: Bắt đầu xây dựng đập Tam Hiệp trên Trường Giang tại Trung Quốc.
  • Năm 1995: Nhiều nhà lãnh đạo ký kết Hòa ước Dayton tại Paris nhằm kết thúc Chiến tranh Bosnia, thiết lập cấu trúc chính phủ và phân cấp chính trị mới cho Bosnia và Herzegovina.
  • Năm 2004: Cầu cạn Millau, tại Pháp được mở cửa chính thức, là cầu cao nhất thế giới.
  • Năm 2008: Muntadhar al-Zaidi ném đôi giầy của mình hướng về phía Tổng thống Hoa Kỳ George Walker Bush trong một cuộc họp báo tại Baghdad, Iraq.
  • Năm 2012: 28 người, bao gồm cả tay súng, thiệt mạng trong một vụ thảm sát tại trường tiểu học ở làng Sandy Hook, bang Connecticut, Hoa Kỳ.

Công việc tốt trong tháng