Tra cứu lịch âm dương hôm nay ngày mai bao nhiêu

Dương lịch hôm nay: 19/4/2019

Âm lịch hôm nay: 15/3/2019

Giờ tốt hôm nay: Dần (3h - 5h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h), Hợi (21h - 23h)

Thông tin âm lịch trong ngày

Âm lịch hôm nay là tiện ích tra cứu lịch vạn niên việt nam, xem thông tin chi tiết âm lịch trong ngày. Tiện ích này sẽ cho biết chi tiết thông tin âm lịch hôm nay là ngày nào, ngày giờ tốt xấu, công việc nên làm, kiêng cự trong ngày hôm nay. Ngoài ra khi bạn muốn biết thông tin ngày âm hôm nay, ngày mai là bao nhiêu thì bạn cũng có thể xem tại tiện ích này. Tiện ích này sẽ cho thông tin về lịch, ngày lễ hôm nay hay các sự kiện trong ngày chi tiết.

Âm lịch hôm nay, xem ngày âm hôm nay, tra cứu lịch âm dương lịch hôm nay
Âm lịch hôm nay là ngày 15 tháng 3 năm 2019

Ngoài ra khi bạn xem lịch âm hôm nay thì các bạn còn có thể xem: lịch từng tháng trong năm; xem ngày tốt xấu ở từng tháng; xem lịch âm năm nay hoặc từng năm cụ thể; danh sách các ngày lễ sự kiện âm, dương trong năm đó; chuyển đổi ngày âm dương... Tiện ích sẽ rất hữu ích dành cho các bạn khi muốn xem thông tin lịch cụ thể trong ngày, trong tháng và cả năm nữa.

Để biết thông tin cụ thể lịch trong ngày hôm nay bạn hãy kéo xuống để: xem ngày hôm nay thứ mấy, là ngày tốt hay xấu, giờ nào tốt, tuổi nào bị xung khắc, các sao chiếu xuống, việc nào tốt xấu nên làm trong chỉ ngày hôm nay. Ngoài ra có thể xem giờ mặt trời mọc, lặn và xem hướng xuất hành tốt trong ngày hôm nay.

Âm và dương lịch hôm nay

Dương lịchNgày âm hôm nayÂm lịch
Tháng 4 năm 2019Tháng 3 năm 2019 (Kỷ Hợi)
19
15

Thứ Sáu

Ngày 15

Ngày: Bính Tuất, Tháng: Mậu Thìn
Tiết: Thanh minh
Là ngày: Bạch Hổ Hắc đạo
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Dần (3h - 5h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h), Hợi (21h - 23h)

Giờ mặt trời mọc, lặn

Mặt trời mọcChính trưaMặt trời lặn
05:34:5211:55:5118:16:49

Tuổi xung khắc trong ngày, trong tháng

Tuổi xung khắc với ngàyMậu Thìn - Nhâm Thìn - Nhâm Ngọ - Nhâm Tý
Tuổi xung khắc với thángCanh Tuất - Bính Tuất

Thập nhị trực chiếu xuống: Trực Phá

Nên làmHốt thuốc, uống thuốc
Kiêng cựLót giường đóng giường, cho vay, động thổ, ban nền đắp nền, vẽ họa chụp ảnh, lên quan nhậm chức, thừ kế chức tước hay sự nghiệp, nhập học, học kỹ nghệ, nạp lễ cầu thân, vào làm hành chánh, nạp đơn dâng sớ, đóng thọ dưỡng sanh

Sao "Nhị thập bát tú" chiếu xuống: Sao Ngưu

Việc nên làmĐi thuyền, cắt may áo mão
Việc kiêng cựKhởi công tạo tác việc chi cũng hung hại. Nhất là xây cất nhà, dựng trại, cưới gã, trổ cửa, làm thủy lợi, nuôi tằm, gieo cấy, khai khẩn, khai trương, xuất hành đường bộ
Ngày ngoại lệNgày Ngọ Đăng Viên rất tốt. Ngày Tuất yên lành. Ngày Dần là Tuyệt Nhật, chớ động tác việc chi, riêng ngày Nhâm Dần dùng được. Trúng ngày 14 ÂL là Diệt Một Sát, cữ : làm rượu, lập lò nhuộm lò gốm, vào làm hành chánh, thừa kế sự nghiệp, kỵ nhất là đi thuyền chẳng khỏi rủi ro Sao Ngưu là 1 trong Thất sát Tinh, sanh con khó nuôi, nên lấy tên Sao của năm, tháng hay ngày mà đặt tên cho trẻ và làm việc Âm Đức ngay trong tháng sanh nó mới mong nuôi khôn lớn được
Chú ý: Đọc kỹ phần Ngày ngoại lệ để lựa chọn được ngày đẹp, ngày tốt

Sao tốt, sao xấu chiếu theo "Ngọc hạp thông thư"

Sao chiếu tốtNguyệt Không - Thiên Mã - Phúc Sinh - Giải Thần
Sao chiếu xấuNguyệt phá - Lục Bất thành - Cửu không - Bạch hổ - Quỷ khốc

Các hướng xuất hành tốt xấu

Tài thần (Hướng tốt)Hỷ thần (Hướng tốt)Hạc thần (Hướng xấu)
Tây NamChính ĐôngTây Bắc

Giờ tốt xấu xuất hành

Giờ tốt xấuThời Gian
Giờ Tiểu các
(Tốt)
Giờ Tý (23 – 1h), và giờ Ngọ (11 – 13h)
Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệch cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ. Số dư là 0 – Giờ Tuyết Lô: bao gồm các số chia hết cho 6( 6,12,18,24,30…..) Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi hay gạp nạn, việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua
Giờ Tuyết lô
(Xấu)
Giờ Sửu (1 – 3h), và giờ Mùi (13 – 15h)
Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi hay gạp nạn, việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua
Giờ Đại an
(Tốt)
Giờ Dần (3 – 5h), và giờ Thân (15 – 17h)
Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên
Giờ Tốc hỷ
(Tốt)
Giờ Mão (5 – 7h), và giờ Dậu (17 – 19h)
Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về
Giờ Lưu tiên
(Xấu)
Giờ Thìn (7 – 9h), và giờ Tuất (19 – 21h)
Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi nên phòng ngừa cãi cọ
Giờ Xích khấu
(Xấu)
Giờ Tỵ (9 – 11h), và giờ Hợi (21 – 23h)
Hay cãi cọ gây chuyện, đói kém phải phòng hoãn lại. Phòng ngừa người nguyền rủa, tránh lây bệnh. ( Nói chung khi có việc hội họp, việc quan tranh luận… Tránh đi vào giờ này, nếu bằt buộc phải đi thì nên giữ miệng, tránh gay ẩu đả cải nhau)
Âm lịch ngày maiNgày tốt tháng 4 năm 2019Lịch âm 2019
Chọn ngày để xem lịch âm chi tiết
CNThứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7
1/4/201927/2/2019 ➪ Ngày bình thường 2/4/201928/2/2019 ➪ Ngày xấu 3/4/201929/2/2019 ➪ Ngày bình thường 4/4/201930/2/2019 ➪ Ngày tốt 5/4/20191/3/3/2019 ➪ Ngày bình thường 6/4/20192/3/2019 ➪ Ngày tốt
7/4/20193/3/2019 ➪ Ngày xấu 8/4/20194/3/2019 ➪ Ngày tốt 9/4/20195/3/2019 ➪ Ngày bình thường 10/4/20196/3/2019 ➪ Ngày xấu 11/4/20197/3/2019 ➪ Ngày bình thường 12/4/20198/3/2019 ➪ Ngày xấu 13/4/20199/3/2019 ➪ Ngày tốt
14/4/201910/3/2019 ➪ Ngày tốt 15/4/201911/3/2019 ➪ Ngày bình thường 16/4/201912/3/2019 ➪ Ngày xấu 17/4/201913/3/2019 ➪ Ngày bình thường 18/4/201914/3/2019 ➪ Ngày tốt 19/4/201915/3/2019 ➪ Ngày xấu 20/4/201916/3/2019 ➪ Ngày tốt
21/4/201917/3/2019 ➪ Ngày bình thường 22/4/201918/3/2019 ➪ Ngày xấu 23/4/201919/3/2019 ➪ Ngày bình thường 24/4/201920/3/2019 ➪ Ngày xấu 25/4/201921/3/2019 ➪ Ngày tốt 26/4/201922/3/2019 ➪ Ngày tốt 27/4/201923/3/2019 ➪ Ngày bình thường
28/4/201924/3/2019 ➪ Ngày xấu 29/4/201925/3/2019 ➪ Ngày bình thường 30/4/201926/3/2019 ➪ Ngày tốt

Các sự kiện ngày hôm nay

  • Năm 1770: Thuyền trưởng James Cook lần đầu tiên nhìn thấy đất Úc.
  • Năm 1775: Trận Lexington và Concord mở màn cuộc chiến giành độc lập của 13 thuộc địa Bắc Mỹ chống lại thực dân Anh.
  • Năm 1783: Nữ hoàng Ekaterina II sát nhập Krym và tỉnh Kuban nước Nga.
  • Năm 1810: Venezuela giành được sự tự trị: Dân chúng Caracas lật đổ Toàn quyền Emparan và lập một uỷ ban hành chính.
  • Năm 1839: Hiệp ước Luân Đôn thành lập Vương quốc Bỉ.
  • Năm 1892: Charles Duryea nói rằng đã chạy được chiếc xe hơi đầu tiên ở Hoa Kỳ, tại Springfield (bang Massachusetts).
  • Năm 1320: Thạc Đức Bát Lạt lên ngôi tại Đại Đô, trở thành hoàng đế thứ năm của triều Nguyên và đại hãn thứ 9 của đế quốc Mông Cổ.
  • Năm 1775: Chiến tranh Cách mạng Mỹ bắt đầu với chiến thắng của quân thuộc địa trước quân Anh tại Concord.
  • Năm 1903: Bắt đầu cuộc thảm sát Kishinev, một trong những vụ thảm sát dân Do Thái đẫm máu nhất ở Nga (đến ngày 21 tháng 4).
  • Năm 1919: Leslie Irvin, người Mỹ, lần đầu tiên nhảy dù thành công.
  • Năm 1928: Xuất bản tập cuối cùng của bộ Từ điển tiếng Anh Oxford (Oxford English Dictionary - OED).
  • Năm 1937: Hoàn tất việc xây dựng cầu Cổng Vàng tại California, Hoa Kỳ.
  • Năm 1943: Chiến tranh thế giới thứ hai: Quân Đức tiến vào khu ghetto Warzsawa để bố ráp những người Do Thái còn lại, gây ra Cuộc nổi dậy ghetto Warzsawa.
  • Năm 1943: Ngày Xe đạp - Nhà hoá học Thuỵ Sĩ, tiến sĩ Albert Hofmann chủ tâm dùng LSD lần đầu tiên.
  • Năm 1945: Chiến tranh thế giới thứ hai: Các sĩ quan cấp cao của Anh được chỉ thị không được tiết lộ tin tức rằng mã Enigma đã bị phá.
  • Năm 1956: Hôn lễ của nữ diễn viên Mỹ Grace Kelly và Hoàng thân Rainier III của công quốc Monaco.
  • Năm 1960: Sinh viên Hàn Quốc tổ chức phản kháng toàn quốc, ủng hộ dân chủ, chống lại tổng thống Lý Thừa Vãn, buộc ông này từ chức.
  • Năm 1961: Cuộc đổ bộ Vịnh Con Heo ở Cuba kết thúc thất bại.
  • Năm 1965: Định luật Moore lần đầu tiên được công bố rộng rãi trên Electronics Magazine.
  • Năm 1971: Sierra Leone trở thành một nước cộng hoà.
  • Năm 1971: Liên Xô phóng Salyut 1, trạm vũ trụ đầu tiên.
  • Năm 1975: Giải phóng Bình Thuận.
  • Năm 1995: Toà nhà liên bang Alfred P. Murrah ở Thành phố Oklahoma (bang Oklahoma, Hoa Kỳ) bị đánh bom, 168 người chết.
  • Năm 1999: Quốc hội Đức dọn trở về Berlin.
  • Năm 2000: Máy bay Boeing 737-200 của hãng Air Philippines rơi gần phi trường Davao, 131 người chết.
  • Năm 2005: Joseph Ratzinger được bầu làm giáo hoàng trong Mật nghị Hồng y, tức Biển Đức XVI, ông là giáo hoàng đầu tiên sinh ra ở Đức trong gần 500 năm.
  • Năm 2011: Fidel Castro chính thức từ nhiệm Tổng bí thư Đảng Cộng sản Cuba, người kế nhiệm là Raúl Castro.
  • Năm 2005: Hồng y người Đức Joseph Ratzinger được bầu làm giáo hoàng vào ngày thứ hai của Mật nghị Hồng y, lấy hiệu là Biển Đức XVI.

Công việc tốt trong tháng