Tra cứu lịch âm dương hôm nay ngày mai bao nhiêu

Dương lịch hôm nay: 25/10/2021

Âm lịch hôm nay: 20/9/2021

Giờ tốt hôm nay: Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h)

Thông tin âm lịch trong ngày

Âm lịch hôm nay là tiện ích tra cứu lịch vạn niên việt nam, xem thông tin chi tiết âm lịch trong ngày. Tiện ích này sẽ cho biết chi tiết thông tin âm lịch hôm nay là ngày nào, ngày giờ tốt xấu, công việc nên làm, kiêng cự trong ngày hôm nay. Ngoài ra khi bạn muốn biết thông tin ngày âm hôm nay, ngày mai là bao nhiêu thì bạn cũng có thể xem tại tiện ích này. Tiện ích này sẽ cho thông tin về lịch, ngày lễ hôm nay hay các sự kiện trong ngày chi tiết.

Âm lịch hôm nay, xem ngày âm hôm nay, tra cứu lịch âm dương lịch hôm nay
Âm lịch hôm nay là ngày 20 tháng 9 năm 2021

Ngoài ra khi bạn xem lịch âm hôm nay thì các bạn còn có thể xem: lịch từng tháng trong năm; xem ngày tốt xấu ở từng tháng; xem lịch âm năm nay hoặc từng năm cụ thể; danh sách các ngày lễ sự kiện âm, dương trong năm đó; chuyển đổi ngày âm dương... Tiện ích sẽ rất hữu ích dành cho các bạn khi muốn xem thông tin lịch cụ thể trong ngày, trong tháng và cả năm nữa.

Để biết thông tin cụ thể lịch trong ngày hôm nay bạn hãy kéo xuống để: xem ngày hôm nay thứ mấy, là ngày tốt hay xấu, giờ nào tốt, tuổi nào bị xung khắc, các sao chiếu xuống, việc nào tốt xấu nên làm trong chỉ ngày hôm nay. Ngoài ra có thể xem giờ mặt trời mọc, lặn và xem hướng xuất hành tốt trong ngày hôm nay.

Âm và dương lịch hôm nay

Dương lịch Ngày âm hôm nay Âm lịch
Tháng 10 năm 2021 Tháng 9 năm 2021 (Tân Sửu)
25
20

Thứ Hai

Ngày 20

Ngày: Bính Ngọ, Tháng: Mậu Tuất
Tiết: Sương giáng
Là ngày: Thiên Hình Hắc đạo
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h)

Giờ mặt trời mọc, lặn

Mặt trời mọc Chính trưa Mặt trời lặn
05:55:57 11:40:40 17:25:24

Tuổi xung khắc trong ngày, trong tháng

Tuổi xung khắc với ngày Mậu Tý - Canh Tý
Tuổi xung khắc với tháng Canh Thìn - Bính Thìn

Thập nhị trực chiếu xuống: Trực Thành

Nên làm Lập khế ước, giao dịch, cho vay, thâu nợ, mua hàng, bán hàng, xuất hành, đi thuyền, đem ngũ cốc vào kho, khởi tạo, động Thổ, ban nền đắp nền, gắn cửa, đặt táng, kê gác, gác đòn đông, dựng xây kho vựa, làm hay sửa chữa phòng Bếp, thờ phụng Táo Thần, đặt yên chỗ máy dệt (hay các loại máy), gặt lúa, đào ao giếng, tháo nước, cầu thầy chữa bệnh, mua trâu ngựa, các việc trong vụ nuôi tằm, làm chuồng gà ngỗng vịt, nhập học, nạp lễ cầu thân, cưới gã, kết hôn, nạp nô tỳ, nạp đơn dâng sớ, học kỹ nghệ, khởi công làm lò nhuộm lò gốm, làm hoặc sửa thuyền chèo, đẩy thuyền mới xuống nước, vẽ tranh, bó cây để chiết nhánh
Kiêng cự Kiện tụng, phân tranh

Sao "Nhị thập bát tú" chiếu xuống: Sao Tâm

Việc nên làm Tạo tác việc chi cũng không hợp với Hung tú này
Việc kiêng cự Khởi công tạo tác việc chi cũng không khỏi hại, thứ nhất là xây cất, cưới gã, chôn cất, đóng giường, lót giường, tranh tụng
Ngày ngoại lệ Ngày Dần Sao Tâm Đăng Viên, có thể dùng các việc nhỏ
Chú ý: Đọc kỹ phần Ngày ngoại lệ để lựa chọn được ngày đẹp, ngày tốt

Sao tốt, sao xấu chiếu theo "Ngọc hạp thông thư"

Sao chiếu tốt Thiên Đức - Nguyệt Đức - Thiên Hỷ - Nguyệt Giải - Yếu Yên - Tam Hợp - Đại Hồng Sa
Sao chiếu xấu Cô thần - Sát chủ - Lỗ ban sát - Không phòng

Các hướng xuất hành tốt xấu

Tài thần (Hướng tốt) Hỷ thần (Hướng tốt) Hạc thần (Hướng xấu)
Tây Nam Chính Đông Tại thiên

Giờ tốt xấu xuất hành

Giờ tốt xấu Thời Gian
Giờ Xích khấu
(Xấu)
Giờ Tý (23 – 1h), và giờ Ngọ (11 – 13h)
Hay cãi cọ gây chuyện, đói kém phải phòng hoãn lại. Phòng ngừa người nguyền rủa, tránh lây bệnh. ( Nói chung khi có việc hội họp, việc quan tranh luận… Tránh đi vào giờ này, nếu bằt buộc phải đi thì nên giữ miệng, tránh gay ẩu đả cải nhau)
Giờ Tiểu các
(Tốt)
Giờ Sửu (1 – 3h), và giờ Mùi (13 – 15h)
Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệch cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ. Số dư là 0 – Giờ Tuyết Lô: bao gồm các số chia hết cho 6( 6,12,18,24,30…..) Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi hay gạp nạn, việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua
Giờ Tuyết lô
(Xấu)
Giờ Dần (3 – 5h), và giờ Thân (15 – 17h)
Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi hay gạp nạn, việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua
Giờ Đại an
(Tốt)
Giờ Mão (5 – 7h), và giờ Dậu (17 – 19h)
Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên
Giờ Tốc hỷ
(Tốt)
Giờ Thìn (7 – 9h), và giờ Tuất (19 – 21h)
Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về
Giờ Lưu tiên
(Xấu)
Giờ Tỵ (9 – 11h), và giờ Hợi (21 – 23h)
Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi nên phòng ngừa cãi cọ
Âm lịch ngày mai Ngày tốt tháng 10 năm 2021 Lịch âm 2021
Chọn ngày để xem lịch âm chi tiết
CNThứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7
1/10/202125/8/2021 ➪ Ngày tốt 2/10/202126/8/2021 ➪ Ngày tốt
3/10/202127/8/2021 ➪ Ngày xấu 4/10/202128/8/2021 ➪ Ngày tốt 5/10/202129/8/2021 ➪ Ngày xấu 6/10/20211/9/9/2021 ➪ Ngày tốt 7/10/20212/9/2021 ➪ Ngày xấu 8/10/20213/9/2021 ➪ Ngày xấu 9/10/20214/9/2021 ➪ Ngày tốt
10/10/20215/9/2021 ➪ Ngày xấu 11/10/20216/9/2021 ➪ Ngày tốt 12/10/20217/9/2021 ➪ Ngày tốt 13/10/20218/9/2021 ➪ Ngày xấu 14/10/20219/9/2021 ➪ Ngày xấu 15/10/202110/9/2021 ➪ Ngày tốt 16/10/202111/9/2021 ➪ Ngày tốt
17/10/202112/9/2021 ➪ Ngày xấu 18/10/202113/9/2021 ➪ Ngày tốt 19/10/202114/9/2021 ➪ Ngày xấu 20/10/202115/9/2021 ➪ Ngày xấu 21/10/202116/9/2021 ➪ Ngày tốt 22/10/202117/9/2021 ➪ Ngày xấu 23/10/202118/9/2021 ➪ Ngày tốt
24/10/202119/9/2021 ➪ Ngày tốt 25/10/202120/9/2021 ➪ Ngày xấu 26/10/202121/9/2021 ➪ Ngày xấu 27/10/202122/9/2021 ➪ Ngày tốt 28/10/202123/9/2021 ➪ Ngày tốt 29/10/202124/9/2021 ➪ Ngày xấu 30/10/202125/9/2021 ➪ Ngày tốt
31/10/202126/9/2021 ➪ Ngày xấu

Các sự kiện ngày hôm nay

  • Năm 1415: Chiến tranh Trăm Năm: quân Anh giành thắng lợi quyết định trước quân Pháp trong trận Agincourt tại đông bắc Pháp.
  • Năm 1671: Nhà thiên văn học Giovanni Domenico Cassini phát hiện vệ tinh Iapetus của sao Thổ.
  • Năm 1760: George III kế vị ông nội là George II làm quốc vương của Anh và tuyển hầu tước của Hannover.
  • Năm 1854: Chiến tranh Krym: quân Nga giao tranh với quân Anh-Ottoman-Pháp trong trận Balaclava.
  • Năm 1945: Nghi lễ tiếp nhận quân Nhật Bản tại Đài Loan đầu hàng được tiến hành tại Đài Bắc, Chính phủ Quốc dân Trung Hoa Dân Quốc tiếp quản Đài Loan.
  • Năm 1971: Đại hội đồng Liên Hiệp Quốc thông qua Nghị quyết 2758, trục xuất đại diện của Trung Hoa Dân Quốc và trao vị trí thành viên của Trung Quốc cho Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa.
  • Năm 1983: Hoa Kỳ cùng các đồng minh Caribe của mình xâm chiếm Grenada.
  • Năm 1997: Sau cuộc nội chiến ngắn ngủi đẩy Tổng thống Pascal Lissouba khỏi thủ đô Brazzaville, Denis Sassou Nguesso tuyên bố bản thân là tổng thống của Cộng hòa Congo.
  • Năm 2001: Hệ điều hành máy tính cá nhân Windows XP được phát hành rộng rãi (GA).
  • Năm 2010: Động đất ngoài khởi đảo Sumatra khiến hơn 400 người thiệt mạng.

Công việc tốt trong tháng