Tra cứu lịch âm dương hôm nay ngày mai bao nhiêu

Dương lịch hôm nay: 6/8/2021

Âm lịch hôm nay: 28/6/2021

Giờ tốt hôm nay: Dần (3h - 5h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h), Hợi (21h - 23h)

Thông tin âm lịch trong ngày

Âm lịch hôm nay là tiện ích tra cứu lịch vạn niên việt nam, xem thông tin chi tiết âm lịch trong ngày. Tiện ích này sẽ cho biết chi tiết thông tin âm lịch hôm nay là ngày nào, ngày giờ tốt xấu, công việc nên làm, kiêng cự trong ngày hôm nay. Ngoài ra khi bạn muốn biết thông tin ngày âm hôm nay, ngày mai là bao nhiêu thì bạn cũng có thể xem tại tiện ích này. Tiện ích này sẽ cho thông tin về lịch, ngày lễ hôm nay hay các sự kiện trong ngày chi tiết.

Âm lịch hôm nay, xem ngày âm hôm nay, tra cứu lịch âm dương lịch hôm nay
Âm lịch hôm nay là ngày 28 tháng 6 năm 2021

Ngoài ra khi bạn xem lịch âm hôm nay thì các bạn còn có thể xem: lịch từng tháng trong năm; xem ngày tốt xấu ở từng tháng; xem lịch âm năm nay hoặc từng năm cụ thể; danh sách các ngày lễ sự kiện âm, dương trong năm đó; chuyển đổi ngày âm dương... Tiện ích sẽ rất hữu ích dành cho các bạn khi muốn xem thông tin lịch cụ thể trong ngày, trong tháng và cả năm nữa.

Để biết thông tin cụ thể lịch trong ngày hôm nay bạn hãy kéo xuống để: xem ngày hôm nay thứ mấy, là ngày tốt hay xấu, giờ nào tốt, tuổi nào bị xung khắc, các sao chiếu xuống, việc nào tốt xấu nên làm trong chỉ ngày hôm nay. Ngoài ra có thể xem giờ mặt trời mọc, lặn và xem hướng xuất hành tốt trong ngày hôm nay.

Âm và dương lịch hôm nay

Dương lịch Ngày âm hôm nay Âm lịch
Tháng 8 năm 2021 Tháng 6 năm 2021 (Tân Sửu)
6
28

Thứ Sáu

Ngày 28

Ngày: Bính Tuất, Tháng: Ất Mùi
Tiết: Đại thử
Là ngày: Thanh Long Hoàng đạo
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Dần (3h - 5h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h), Hợi (21h - 23h)

Giờ mặt trời mọc, lặn

Mặt trời mọc Chính trưa Mặt trời lặn
05:32:19 12:02:31 18:32:42

Tuổi xung khắc trong ngày, trong tháng

Tuổi xung khắc với ngày Mậu Thìn - Nhâm Thìn - Nhâm Ngọ - Nhâm Tý
Tuổi xung khắc với tháng Kỷ Sửu - Quý Sửu - Tân Mão - Tân Dậu

Thập nhị trực chiếu xuống: Trực Bình

Nên làm Đem ngũ cốc vào kho, đặt táng, gắn cửa, kê gác, gác đòn đông, đặt yên chỗ máy dệt, sửa hay làm thuyền chèo, đẩy thuyền mới xuống nước, các vụ bồi đắp thêm ( như bồi bùn, đắp đất, lót đá, xây bờ kè...)
Kiêng cự Lót giường đóng giường, thừa kế tước phong hay thừa kế sự nghiệp, các vụ làm cho khuyết thủng ( như đào mương, móc giếng, xả nước...)

Sao "Nhị thập bát tú" chiếu xuống: Sao Ngưu

Việc nên làm Đi thuyền, cắt may áo mão
Việc kiêng cự Khởi công tạo tác việc chi cũng hung hại. Nhất là xây cất nhà, dựng trại, cưới gã, trổ cửa, làm thủy lợi, nuôi tằm, gieo cấy, khai khẩn, khai trương, xuất hành đường bộ
Ngày ngoại lệ Ngày Ngọ Đăng Viên rất tốt. Ngày Tuất yên lành. Ngày Dần là Tuyệt Nhật, chớ động tác việc chi, riêng ngày Nhâm Dần dùng được. Trúng ngày 14 ÂL là Diệt Một Sát, cữ : làm rượu, lập lò nhuộm lò gốm, vào làm hành chánh, thừa kế sự nghiệp, kỵ nhất là đi thuyền chẳng khỏi rủi ro Sao Ngưu là 1 trong Thất sát Tinh, sanh con khó nuôi, nên lấy tên Sao của năm, tháng hay ngày mà đặt tên cho trẻ và làm việc Âm Đức ngay trong tháng sanh nó mới mong nuôi khôn lớn được
Chú ý: Đọc kỹ phần Ngày ngoại lệ để lựa chọn được ngày đẹp, ngày tốt

Sao tốt, sao xấu chiếu theo "Ngọc hạp thông thư"

Sao chiếu tốt Thiên Quý - Nguyệt Giải - Yếu Yên - Thanh Long
Sao chiếu xấu Tiểu Hao - Nguyệt Hư - Nguyệt Sát - Băng tiêu ngoạ hãm - Hà khôi - Cẩu Giảo - Sát chủ - Quỷ khốc - Tứ thời đại mộ

Các hướng xuất hành tốt xấu

Tài thần (Hướng tốt) Hỷ thần (Hướng tốt) Hạc thần (Hướng xấu)
Tây Nam Chính Đông Tây Bắc

Giờ tốt xấu xuất hành

Giờ tốt xấu Thời Gian
Giờ Lưu tiên
(Xấu)
Giờ Tý (23 – 1h), và giờ Ngọ (11 – 13h)
Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi nên phòng ngừa cãi cọ
Giờ Xích khấu
(Xấu)
Giờ Sửu (1 – 3h), và giờ Mùi (13 – 15h)
Hay cãi cọ gây chuyện, đói kém phải phòng hoãn lại. Phòng ngừa người nguyền rủa, tránh lây bệnh. ( Nói chung khi có việc hội họp, việc quan tranh luận… Tránh đi vào giờ này, nếu bằt buộc phải đi thì nên giữ miệng, tránh gay ẩu đả cải nhau)
Giờ Tiểu các
(Tốt)
Giờ Dần (3 – 5h), và giờ Thân (15 – 17h)
Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệch cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ. Số dư là 0 – Giờ Tuyết Lô: bao gồm các số chia hết cho 6( 6,12,18,24,30…..) Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi hay gạp nạn, việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua
Giờ Tuyết lô
(Xấu)
Giờ Mão (5 – 7h), và giờ Dậu (17 – 19h)
Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi hay gạp nạn, việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua
Giờ Đại an
(Tốt)
Giờ Thìn (7 – 9h), và giờ Tuất (19 – 21h)
Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên
Giờ Tốc hỷ
(Tốt)
Giờ Tỵ (9 – 11h), và giờ Hợi (21 – 23h)
Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về
Âm lịch ngày mai Ngày tốt tháng 8 năm 2021 Lịch âm 2021
Chọn ngày để xem lịch âm chi tiết
CNThứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7
1/8/202123/6/2021 ➪ Ngày tốt 2/8/202124/6/2021 ➪ Ngày xấu 3/8/202125/6/2021 ➪ Ngày xấu 4/8/202126/6/2021 ➪ Ngày tốt 5/8/202127/6/2021 ➪ Ngày xấu 6/8/202128/6/2021 ➪ Ngày tốt 7/8/202129/6/2021 ➪ Ngày tốt
8/8/20211/7/7/2021 ➪ Ngày tốt 9/8/20212/7/2021 ➪ Ngày tốt 10/8/20213/7/2021 ➪ Ngày xấu 11/8/20214/7/2021 ➪ Ngày xấu 12/8/20215/7/2021 ➪ Ngày tốt 13/8/20216/7/2021 ➪ Ngày tốt 14/8/20217/7/2021 ➪ Ngày xấu
15/8/20218/7/2021 ➪ Ngày tốt 16/8/20219/7/2021 ➪ Ngày xấu 17/8/202110/7/2021 ➪ Ngày xấu 18/8/202111/7/2021 ➪ Ngày tốt 19/8/202112/7/2021 ➪ Ngày xấu 20/8/202113/7/2021 ➪ Ngày tốt 21/8/202114/7/2021 ➪ Ngày tốt
22/8/202115/7/2021 ➪ Ngày xấu 23/8/202116/7/2021 ➪ Ngày xấu 24/8/202117/7/2021 ➪ Ngày tốt 25/8/202118/7/2021 ➪ Ngày tốt 26/8/202119/7/2021 ➪ Ngày xấu 27/8/202120/7/2021 ➪ Ngày tốt 28/8/202121/7/2021 ➪ Ngày xấu
29/8/202122/7/2021 ➪ Ngày xấu 30/8/202123/7/2021 ➪ Ngày tốt 31/8/202124/7/2021 ➪ Ngày xấu

Các sự kiện ngày hôm nay

  • Năm 1284: Nước Cộng hòa Pisa chiến bại trên đảo Meloria trước nước Cộng hòa Genova, từ đó để mất ưu thế hàng hải tại Địa Trung Hải.
  • Năm 1585: Hữu đại thần Toyotomi Hideyoshi nhậm chức quan bạch, tức quan nhiếp chính cho Thiên hoàng.
  • Năm 1538: Nhà chinh phục Gonzalo Jiménez de Quesada thành lập thành phố Nuestra Señora de la Esperanza, tức Bogotá thủ đô Colombia ngày nay.
  • Năm 1813: Quân đội của Simón Bolívar đã tiến vào giải phóng Caracas (thủ đô của Venezuela ngày nay).
  • Năm 1824: Simón Bolívar đã đánh bại quân đội nhà vua Tây Ban Nha tại Junín trong chiến dịch giải phóng hoàn toàn Perú.
  • Năm 1861: Anh thôn tính khu vực nay là thành phố Lagos, Nigeria sau khi gây áp lực với quốc vương địa phương.
  • Năm 1870: Chiến tranh Pháp-Phổ: quân đội Phổ-Đức đánh thắng quân đội Pháp trong các trận Wœrth ở Alsace và Spicheren trên mạn Lorraine, buộc Pháp phải rút quân khỏi vùng biên giới.
  • Năm 1926: Báo Tribune Indochinoise ra số báo đầu tiên ở Sài Gòn
  • Năm 1940: Estonia bị sáp nhập bất hợp pháp vào Liên Xô
  • Năm 1945: Hoa Kỳ ném bom nguyên tử xuống Hiroshima
  • Năm 1949: Ban Chấp hành Trung ương Đảng đã ra Nghị quyết số 02: NQ/TW về việc thành lập Ban Nông vận Trung ương
  • Năm 2013: Nhóm nhạc thiếu niên Trung Quốc TFBoys chính thức ra mắt với phim tài liệu "Ten Years"

Công việc tốt trong tháng