Tra cứu lịch âm dương hôm nay ngày mai bao nhiêu

Dương lịch hôm nay: 27/2/2021

Âm lịch hôm nay: 16/1/2021

Giờ tốt hôm nay: Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h)

Thông tin âm lịch trong ngày

Âm lịch hôm nay là tiện ích tra cứu lịch vạn niên việt nam, xem thông tin chi tiết âm lịch trong ngày. Tiện ích này sẽ cho biết chi tiết thông tin âm lịch hôm nay là ngày nào, ngày giờ tốt xấu, công việc nên làm, kiêng cự trong ngày hôm nay. Ngoài ra khi bạn muốn biết thông tin ngày âm hôm nay, ngày mai là bao nhiêu thì bạn cũng có thể xem tại tiện ích này. Tiện ích này sẽ cho thông tin về lịch, ngày lễ hôm nay hay các sự kiện trong ngày chi tiết.

Âm lịch hôm nay, xem ngày âm hôm nay, tra cứu lịch âm dương lịch hôm nay
Âm lịch hôm nay là ngày 16 tháng 1 năm 2021

Ngoài ra khi bạn xem lịch âm hôm nay thì các bạn còn có thể xem: lịch từng tháng trong năm; xem ngày tốt xấu ở từng tháng; xem lịch âm năm nay hoặc từng năm cụ thể; danh sách các ngày lễ sự kiện âm, dương trong năm đó; chuyển đổi ngày âm dương... Tiện ích sẽ rất hữu ích dành cho các bạn khi muốn xem thông tin lịch cụ thể trong ngày, trong tháng và cả năm nữa.

Để biết thông tin cụ thể lịch trong ngày hôm nay bạn hãy kéo xuống để: xem ngày hôm nay thứ mấy, là ngày tốt hay xấu, giờ nào tốt, tuổi nào bị xung khắc, các sao chiếu xuống, việc nào tốt xấu nên làm trong chỉ ngày hôm nay. Ngoài ra có thể xem giờ mặt trời mọc, lặn và xem hướng xuất hành tốt trong ngày hôm nay.

Âm và dương lịch hôm nay

Dương lịch Ngày âm hôm nay Âm lịch
Tháng 2 năm 2021 Tháng 1 năm 2021 (Tân Sửu)
27
16

Thứ Bảy

Ngày 16

Ngày: Bính Ngọ, Tháng: Canh Dần
Tiết: Vũ thủy
Là ngày: Bạch Hổ Hắc đạo
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h)

Giờ mặt trời mọc, lặn

Mặt trời mọc Chính trưa Mặt trời lặn
06:18:24 12:09:18 18:00:11

Tuổi xung khắc trong ngày, trong tháng

Tuổi xung khắc với ngày Mậu Tý - Canh Tý
Tuổi xung khắc với tháng Nhâm Thân - Mậu Thân - Giáp Tý - Giáp Ngọ

Thập nhị trực chiếu xuống: Trực Định

Nên làm Động đất, ban nền đắp nền, làm hay sửa phòng Bếp, đặt yên chỗ máy dệt (hay các loại máy), nhập học, nạp lễ cầu thân, nạp đơn dâng sớ, sửa hay làm thuyền chèo, đẩy thuyền mới xuống nước, khởi công làm lò nhuộm lò gốm
Kiêng cự Mua nuôi thêm súc vật

Sao "Nhị thập bát tú" chiếu xuống: Sao Vị

Việc nên làm Khởi công tạo tác việc chi cũng lợi. Tốt nhất là xây cất, cưới gã, chôn cất, chặt cỏ phá đất, gieo trồng, lấy giống
Việc kiêng cự Đi thuyền
Ngày ngoại lệ Sao Vị mất chí khí tại Dần, thứ nhất tại Mậu Dần, rất là Hung, chẳng nên cưới gã, xây cất nhà cửa. Tại Tuất Sao Vị Đăng Viên nên mưu cầu công danh, nhưng cũng phạm Phục Đoạn ( kiêng cữ như các mục trên )
Chú ý: Đọc kỹ phần Ngày ngoại lệ để lựa chọn được ngày đẹp, ngày tốt

Sao tốt, sao xấu chiếu theo "Ngọc hạp thông thư"

Sao chiếu tốt Nguyệt Đức - Nguyệt Ân - Thiên Mã - Nguyệt Tài - Tam Hợp - Dân nhật, thời đức
Sao chiếu xấu Đại Hao - Tử khí - Quan phú - Hoàng Sa - Ngũ Quỹ - Bạch hổ - Tội chỉ

Các hướng xuất hành tốt xấu

Tài thần (Hướng tốt) Hỷ thần (Hướng tốt) Hạc thần (Hướng xấu)
Tây Nam Chính Đông Tại thiên

Giờ tốt xấu xuất hành

Giờ tốt xấu Thời Gian
Giờ Xích khấu
(Xấu)
Giờ Tý (23 – 1h), và giờ Ngọ (11 – 13h)
Hay cãi cọ gây chuyện, đói kém phải phòng hoãn lại. Phòng ngừa người nguyền rủa, tránh lây bệnh. ( Nói chung khi có việc hội họp, việc quan tranh luận… Tránh đi vào giờ này, nếu bằt buộc phải đi thì nên giữ miệng, tránh gay ẩu đả cải nhau)
Giờ Tiểu các
(Tốt)
Giờ Sửu (1 – 3h), và giờ Mùi (13 – 15h)
Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệch cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ. Số dư là 0 – Giờ Tuyết Lô: bao gồm các số chia hết cho 6( 6,12,18,24,30…..) Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi hay gạp nạn, việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua
Giờ Tuyết lô
(Xấu)
Giờ Dần (3 – 5h), và giờ Thân (15 – 17h)
Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi hay gạp nạn, việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua
Giờ Đại an
(Tốt)
Giờ Mão (5 – 7h), và giờ Dậu (17 – 19h)
Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên
Giờ Tốc hỷ
(Tốt)
Giờ Thìn (7 – 9h), và giờ Tuất (19 – 21h)
Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về
Giờ Lưu tiên
(Xấu)
Giờ Tỵ (9 – 11h), và giờ Hợi (21 – 23h)
Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi nên phòng ngừa cãi cọ
Âm lịch ngày mai Ngày tốt tháng 2 năm 2021 Lịch âm 2021
Chọn ngày để xem lịch âm chi tiết
CNThứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7
1/2/202120/12/2020 ➪ Ngày xấu 2/2/202121/12/2020 ➪ Ngày tốt 3/2/202122/12/2020 ➪ Ngày xấu 4/2/202123/12/2020 ➪ Ngày xấu 5/2/202124/12/2020 ➪ Ngày tốt 6/2/202125/12/2020 ➪ Ngày xấu
7/2/202126/12/2020 ➪ Ngày tốt 8/2/202127/12/2020 ➪ Ngày tốt 9/2/202128/12/2020 ➪ Ngày xấu 10/2/202129/12/2020 ➪ Ngày xấu 11/2/202130/12/2020 ➪ Ngày tốt 12/2/20211/1/1/2021 ➪ Ngày xấu 13/2/20212/1/2021 ➪ Ngày tốt
14/2/20213/1/2021 ➪ Ngày tốt 15/2/20214/1/2021 ➪ Ngày xấu 16/2/20215/1/2021 ➪ Ngày tốt 17/2/20216/1/2021 ➪ Ngày xấu 18/2/20217/1/2021 ➪ Ngày xấu 19/2/20218/1/2021 ➪ Ngày tốt 20/2/20219/1/2021 ➪ Ngày xấu
21/2/202110/1/2021 ➪ Ngày tốt 22/2/202111/1/2021 ➪ Ngày tốt 23/2/202112/1/2021 ➪ Ngày xấu 24/2/202113/1/2021 ➪ Ngày xấu 25/2/202114/1/2021 ➪ Ngày tốt 26/2/202115/1/2021 ➪ Ngày tốt 27/2/202116/1/2021 ➪ Ngày xấu
28/2/202117/1/2021 ➪ Ngày tốt

Các sự kiện ngày hôm nay

  • Năm 907: Da Luật A Bảo Cơ trở thành thủ lĩnh liên minh bộ lạc Khiết Đan, tức hoàng đế vị, được xem là mốc khởi đầu của triều Liêu, tức ngày 13 tháng 1 năm Đinh Mão
  • Năm 1329: Hòa Thế Lạt lên ngôi tại thảo nguyên Mạc Bắc, trở thành hoàng đế thứ 9 của triều Nguyên và đại hãn thứ 13 của đế quốc Mông Cổ.
  • Năm 1594: Henri IV tiến hành nghi lễ đăng quang quốc vương của Pháp tại Chartres.
  • Năm 1801: Chiến tranh Tây Sơn-Nguyễn: Quân Nguyễn giành chiến thắng trước quân Tây Sơn trong trận Thị Nại tại Bình Định.
  • Năm 1870: Hinomaru lần đầu tiên được thông qua làm quốc kỳ sử dụng trên các thương thuyền của Nhật Bản.
  • Năm 1940: Martin Kamen và Sam Ruben phát hiện ra đồng vị phóng xạ Cacbon-14 tại một phòng thí nghiệm thuộc California, Hoa Kỳ.
  • Năm 1966: Tập san Sử Địa ra số đầu tiên ở Sài Gòn.
  • Năm 1976: Mặt trận Polisario tuyên bố thành lập Cộng hòa Dân chủ Ả Rập Xarauy tại cựu thuộc địa Tây Sahara của Tây Ban Nha.
  • Năm 1980: Thành lập Ủy ban Cứu người vượt biển
  • Năm 2010: Một trận động đất xảy ra ở Chile với cường độ 8,8Mw, khiến 525 người thiệt mạng.

Công việc tốt trong tháng