Tra cứu lịch âm dương hôm nay ngày mai bao nhiêu

Dương lịch hôm nay: 23/5/2022

Âm lịch hôm nay: 23/4/2022

Giờ tốt hôm nay: Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h)

Thông tin âm lịch trong ngày

Âm lịch hôm nay là tiện ích tra cứu lịch vạn niên việt nam, xem thông tin chi tiết âm lịch trong ngày. Tiện ích này sẽ cho biết chi tiết thông tin âm lịch hôm nay là ngày nào, ngày giờ tốt xấu, công việc nên làm, kiêng cự trong ngày hôm nay. Ngoài ra khi bạn muốn biết thông tin ngày âm hôm nay, ngày mai là bao nhiêu thì bạn cũng có thể xem tại tiện ích này. Tiện ích này sẽ cho thông tin về lịch, ngày lễ hôm nay hay các sự kiện trong ngày chi tiết.

Âm lịch hôm nay, xem ngày âm hôm nay, tra cứu lịch âm dương lịch hôm nay
Âm lịch hôm nay là ngày 23 tháng 4 năm 2022

Ngoài ra khi bạn xem lịch âm hôm nay thì các bạn còn có thể xem: lịch từng tháng trong năm; xem ngày tốt xấu ở từng tháng; xem lịch âm năm nay hoặc từng năm cụ thể; danh sách các ngày lễ sự kiện âm, dương trong năm đó; chuyển đổi ngày âm dương... Tiện ích sẽ rất hữu ích dành cho các bạn khi muốn xem thông tin lịch cụ thể trong ngày, trong tháng và cả năm nữa.

Để biết thông tin cụ thể lịch trong ngày hôm nay bạn hãy kéo xuống để: xem ngày hôm nay thứ mấy, là ngày tốt hay xấu, giờ nào tốt, tuổi nào bị xung khắc, các sao chiếu xuống, việc nào tốt xấu nên làm trong chỉ ngày hôm nay. Ngoài ra có thể xem giờ mặt trời mọc, lặn và xem hướng xuất hành tốt trong ngày hôm nay.

Âm và dương lịch hôm nay

Dương lịch Ngày âm hôm nay Âm lịch
Tháng 5 năm 2022 Tháng 4 năm 2022 (Nhâm Dần)
23
23

Thứ Hai

Ngày 23

Ngày: Bính Tý, Tháng: Ất Tỵ
Tiết: Tiểu mãn
Là ngày: Bạch Hổ Hắc đạo
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h)

Giờ mặt trời mọc, lặn

Mặt trời mọc Chính trưa Mặt trời lặn
05:16:13 11:53:20 18:30:26

Tuổi xung khắc trong ngày, trong tháng

Tuổi xung khắc với ngày Canh Ngọ - Mậu Ngọ
Tuổi xung khắc với tháng Quý Hợi - Tân Hợi - Tân Tỵ

Thập nhị trực chiếu xuống: Trực Nguy

Nên làm Lót giường đóng giường, đi săn thú cá, khởi công làm lò nhuộm lò gốm
Kiêng cự Xuất hành đường thủy

Sao "Nhị thập bát tú" chiếu xuống: Sao Tất

Việc nên làm Khởi công tạo tác việc chi cũng tốt. Tốt nhất là chôn cất, cưới gã, trổ cửa dựng cửa, đào kinh, tháo nước, khai mương, móc giếng, chặt cỏ phá đất . Những việc khác cũng tốt như làm ruộng, nuôi tằm ,khai trương, xuất hành, nhập học
Việc kiêng cự Đi thuyền
Ngày ngoại lệ Tại Thân, Tý, Thìn đều tốt. Tại Thân hiệu là Nguyệt Quải Khôn Sơn, trăng treo đầu núi Tây Nam, rất là tốt . Lại thên Sao tất Đăng Viên ở ngày Thân, cưới gã và chôn cất là 2 điều ĐẠI KIẾT
Chú ý: Đọc kỹ phần Ngày ngoại lệ để lựa chọn được ngày đẹp, ngày tốt

Sao tốt, sao xấu chiếu theo "Ngọc hạp thông thư"

Sao chiếu tốt Thiên Đức Hợp - Thiên Quý - Thiên Mã - Hoạt Điệu
Sao chiếu xấu Trùng Tang - Thiên Lại - Hoang vu - Bạch hổ

Các hướng xuất hành tốt xấu

Tài thần (Hướng tốt) Hỷ thần (Hướng tốt) Hạc thần (Hướng xấu)
Tây Nam Chính Đông Tây Nam

Giờ tốt xấu xuất hành

Giờ tốt xấu Thời Gian
Giờ Tốc hỷ
(Tốt)
Giờ Tý (23 – 1h), và giờ Ngọ (11 – 13h)
Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về
Giờ Lưu tiên
(Xấu)
Giờ Sửu (1 – 3h), và giờ Mùi (13 – 15h)
Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi nên phòng ngừa cãi cọ
Giờ Xích khấu
(Xấu)
Giờ Dần (3 – 5h), và giờ Thân (15 – 17h)
Hay cãi cọ gây chuyện, đói kém phải phòng hoãn lại. Phòng ngừa người nguyền rủa, tránh lây bệnh. ( Nói chung khi có việc hội họp, việc quan tranh luận… Tránh đi vào giờ này, nếu bằt buộc phải đi thì nên giữ miệng, tránh gay ẩu đả cải nhau)
Giờ Tiểu các
(Tốt)
Giờ Mão (5 – 7h), và giờ Dậu (17 – 19h)
Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệch cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ. Số dư là 0 – Giờ Tuyết Lô: bao gồm các số chia hết cho 6( 6,12,18,24,30…..) Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi hay gạp nạn, việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua
Giờ Tuyết lô
(Xấu)
Giờ Thìn (7 – 9h), và giờ Tuất (19 – 21h)
Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi hay gạp nạn, việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua
Giờ Đại an
(Tốt)
Giờ Tỵ (9 – 11h), và giờ Hợi (21 – 23h)
Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên
Âm lịch ngày mai Ngày tốt tháng 5 năm 2022 Lịch âm 2022
Chọn ngày để xem lịch âm chi tiết
CNThứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7
1/5/20221/4/4/2022 ➪ Ngày xấu 2/5/20222/4/2022 ➪ Ngày xấu 3/5/20223/4/2022 ➪ Ngày tốt 4/5/20224/4/2022 ➪ Ngày xấu 5/5/20225/4/2022 ➪ Ngày tốt 6/5/20226/4/2022 ➪ Ngày tốt 7/5/20227/4/2022 ➪ Ngày xấu
8/5/20228/4/2022 ➪ Ngày xấu 9/5/20229/4/2022 ➪ Ngày tốt 10/5/202210/4/2022 ➪ Ngày tốt 11/5/202211/4/2022 ➪ Ngày xấu 12/5/202212/4/2022 ➪ Ngày tốt 13/5/202213/4/2022 ➪ Ngày xấu 14/5/202214/4/2022 ➪ Ngày xấu
15/5/202215/4/2022 ➪ Ngày tốt 16/5/202216/4/2022 ➪ Ngày xấu 17/5/202217/4/2022 ➪ Ngày tốt 18/5/202218/4/2022 ➪ Ngày tốt 19/5/202219/4/2022 ➪ Ngày xấu 20/5/202220/4/2022 ➪ Ngày xấu 21/5/202221/4/2022 ➪ Ngày tốt
22/5/202222/4/2022 ➪ Ngày tốt 23/5/202223/4/2022 ➪ Ngày xấu 24/5/202224/4/2022 ➪ Ngày tốt 25/5/202225/4/2022 ➪ Ngày xấu 26/5/202226/4/2022 ➪ Ngày xấu 27/5/202227/4/2022 ➪ Ngày tốt 28/5/202228/4/2022 ➪ Ngày xấu
29/5/202229/4/2022 ➪ Ngày tốt 30/5/20221/5/5/2022 ➪ Ngày xấu 31/5/20222/5/2022 ➪ Ngày tốt

Các sự kiện ngày hôm nay

  • Năm 619: Vương Thế Sung tuyên bố rằng vua Tùy là Dương Đồng hạ lệnh nhường ngôi cho mình, triều Tùy hoàn toàn kết thúc.
  • Năm 1592: Một hạm đội của Nhật Bản dời đảo Tsushima đến Busan của Triều Tiên, Chiến tranh Nhâm Thìn bùng phát.
  • Năm 1430: Jeanne d'Arc bị người Bourgogne bắt trong khi cô đang dẫn quân đến cứu viện Compiègne.
  • Năm 1844: Một thương nhân tại Shiraz, Ba Tư tuyên bố rằng mình là một nhà tiên tri, sáng lập một phong trào tôn giáo là tiền thân của Bahá'í.
  • Năm 1945: Chiến tranh thế giới thứ hai: Thống chế đội cận vệ Đức Quốc xã là Heinrich Himmler tự sát trong khi bị Đồng Minh giam giữ.
  • Năm 1977: Việt Nam và vương quốc Tây Ban Nha đã thiết lập quan hệ ngoại giao giữa hai nước.
  • Năm 1983: Thành lập vườn quốc gia Cát Bà.
  • Năm 1885: Kinh đô Huế thất thủ vào tay Pháp. Vua Hàm Nghi chạy khỏi Huế.
  • Năm 1915: Chiến tranh thế giới thứ hai: Ý tham gia phe Trục sau khi tuyên bố chiến tranh với Đế quốc Áo-Hung.
  • Năm 1995: Phiên bản đầu tiên của ngôn ngữ lập trình Java được phát hành.
  • Năm 1949: Tây Berlin thành lập, bao gồm các khu vực chiếm đóng của Hoa Kỳ, Anh Quốc và Pháp.

Công việc tốt trong tháng