Tra cứu lịch âm dương hôm nay ngày mai bao nhiêu

Dương lịch hôm nay: 28/11/2021

Âm lịch hôm nay: 24/10/2021

Giờ tốt hôm nay: Dần (3h - 5h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h), Hợi (21h - 23h)

Thông tin âm lịch trong ngày

Âm lịch hôm nay là tiện ích tra cứu lịch vạn niên việt nam, xem thông tin chi tiết âm lịch trong ngày. Tiện ích này sẽ cho biết chi tiết thông tin âm lịch hôm nay là ngày nào, ngày giờ tốt xấu, công việc nên làm, kiêng cự trong ngày hôm nay. Ngoài ra khi bạn muốn biết thông tin ngày âm hôm nay, ngày mai là bao nhiêu thì bạn cũng có thể xem tại tiện ích này. Tiện ích này sẽ cho thông tin về lịch, ngày lễ hôm nay hay các sự kiện trong ngày chi tiết.

Âm lịch hôm nay, xem ngày âm hôm nay, tra cứu lịch âm dương lịch hôm nay
Âm lịch hôm nay là ngày 24 tháng 10 năm 2021

Ngoài ra khi bạn xem lịch âm hôm nay thì các bạn còn có thể xem: lịch từng tháng trong năm; xem ngày tốt xấu ở từng tháng; xem lịch âm năm nay hoặc từng năm cụ thể; danh sách các ngày lễ sự kiện âm, dương trong năm đó; chuyển đổi ngày âm dương... Tiện ích sẽ rất hữu ích dành cho các bạn khi muốn xem thông tin lịch cụ thể trong ngày, trong tháng và cả năm nữa.

Để biết thông tin cụ thể lịch trong ngày hôm nay bạn hãy kéo xuống để: xem ngày hôm nay thứ mấy, là ngày tốt hay xấu, giờ nào tốt, tuổi nào bị xung khắc, các sao chiếu xuống, việc nào tốt xấu nên làm trong chỉ ngày hôm nay. Ngoài ra có thể xem giờ mặt trời mọc, lặn và xem hướng xuất hành tốt trong ngày hôm nay.

Âm và dương lịch hôm nay

Dương lịch Ngày âm hôm nay Âm lịch
Tháng 11 năm 2021 Tháng 10 năm 2021 (Tân Sửu)
28
24

Chủ nhật

Ngày 24

Ngày: Canh Thìn, Tháng: Kỷ Hợi
Tiết: Tiểu tuyết
Là ngày: Tư Mệnh Hoàng đạo
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Dần (3h - 5h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h), Hợi (21h - 23h)

Giờ mặt trời mọc, lặn

Mặt trời mọc Chính trưa Mặt trời lặn
06:15:06 11:44:31 17:13:56

Tuổi xung khắc trong ngày, trong tháng

Tuổi xung khắc với ngày Giáp Tuất - Mậu Tuất - Giáp Thìn
Tuổi xung khắc với tháng Tân Tỵ - Đinh Tỵ

Thập nhị trực chiếu xuống: Trực Chấp

Nên làm Lập khế ước, giao dịch, động đất ban nền, cầu thầy chữa bệnh, đi săn thú cá, tìm bắt trộm cướp
Kiêng cự Xây đắp nền tường

Sao "Nhị thập bát tú" chiếu xuống: Sao Hư

Việc nên làm Hư có nghĩa là hư hoại, không có việc chi hợp với Sao Hư
Việc kiêng cự Khởi công tạo tác trăm việc đều không may, thứ nhất là xây cất nhà cửa, cưới gã, khai trương, trổ cửa, tháo nước, đào kinh rạch
Ngày ngoại lệ Gặp Thân, Tý, Thìn đều tốt, tại Thìn Đắc Địa tốt hơn hết. hợp với 6 ngày Giáp Tý, Canh Tý, Mậu Thân, Canh Thân, Bính Thìn, Mậu Thìn có thể động sự. Trừ ngày Mậu Thìn ra, còn 5 ngày kia kỵ chôn cất. Gặp ngày Tý thì Sao Hư Đăng Viên rất tốt, nhưng lại phạm Phục Đoạn Sát : Kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia lãnh gia tài sự nghiệp, khởi công làm lò nhuộm lò gốm, NHƯNg nên dứt vú trẻ em, xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại. Gặp Huyền Nhật là những ngày 7, 8, 22, 23 ÂL thì Sao Hư phạm Diệt Một : Cữ làm rượu, lập lò gốm lò nhuộm, vào làm hành chánh, thừa kế, thứ nhất là đi thuyền ắt chẳng khỏi rủi ro
Chú ý: Đọc kỹ phần Ngày ngoại lệ để lựa chọn được ngày đẹp, ngày tốt

Sao tốt, sao xấu chiếu theo "Ngọc hạp thông thư"

Sao chiếu tốt Thiên Đức Hợp - Nguyệt Không - Thiên Quan - Tuế Hợp - Giải Thần - Hoàng Ân
Sao chiếu xấu Địa Tặc - Tội chỉ

Các hướng xuất hành tốt xấu

Tài thần (Hướng tốt) Hỷ thần (Hướng tốt) Hạc thần (Hướng xấu)
Tây Bắc Tây Nam Chính Tây

Giờ tốt xấu xuất hành

Giờ tốt xấu Thời Gian
Giờ Lưu tiên
(Xấu)
Giờ Tý (23 – 1h), và giờ Ngọ (11 – 13h)
Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi nên phòng ngừa cãi cọ
Giờ Xích khấu
(Xấu)
Giờ Sửu (1 – 3h), và giờ Mùi (13 – 15h)
Hay cãi cọ gây chuyện, đói kém phải phòng hoãn lại. Phòng ngừa người nguyền rủa, tránh lây bệnh. ( Nói chung khi có việc hội họp, việc quan tranh luận… Tránh đi vào giờ này, nếu bằt buộc phải đi thì nên giữ miệng, tránh gay ẩu đả cải nhau)
Giờ Tiểu các
(Tốt)
Giờ Dần (3 – 5h), và giờ Thân (15 – 17h)
Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệch cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ. Số dư là 0 – Giờ Tuyết Lô: bao gồm các số chia hết cho 6( 6,12,18,24,30…..) Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi hay gạp nạn, việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua
Giờ Tuyết lô
(Xấu)
Giờ Mão (5 – 7h), và giờ Dậu (17 – 19h)
Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi hay gạp nạn, việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua
Giờ Đại an
(Tốt)
Giờ Thìn (7 – 9h), và giờ Tuất (19 – 21h)
Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên
Giờ Tốc hỷ
(Tốt)
Giờ Tỵ (9 – 11h), và giờ Hợi (21 – 23h)
Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về
Âm lịch ngày mai Ngày tốt tháng 11 năm 2021 Lịch âm 2021
Chọn ngày để xem lịch âm chi tiết
CNThứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7
1/11/202127/9/2021 ➪ Ngày xấu 2/11/202128/9/2021 ➪ Ngày tốt 3/11/202129/9/2021 ➪ Ngày xấu 4/11/202130/9/2021 ➪ Ngày tốt 5/11/20211/10/10/2021 ➪ Ngày xấu 6/11/20212/10/2021 ➪ Ngày tốt
7/11/20213/10/2021 ➪ Ngày tốt 8/11/20214/10/2021 ➪ Ngày xấu 9/11/20215/10/2021 ➪ Ngày xấu 10/11/20216/10/2021 ➪ Ngày tốt 11/11/20217/10/2021 ➪ Ngày tốt 12/11/20218/10/2021 ➪ Ngày xấu 13/11/20219/10/2021 ➪ Ngày tốt
14/11/202110/10/2021 ➪ Ngày xấu 15/11/202111/10/2021 ➪ Ngày xấu 16/11/202112/10/2021 ➪ Ngày tốt 17/11/202113/10/2021 ➪ Ngày xấu 18/11/202114/10/2021 ➪ Ngày tốt 19/11/202115/10/2021 ➪ Ngày tốt 20/11/202116/10/2021 ➪ Ngày xấu
21/11/202117/10/2021 ➪ Ngày xấu 22/11/202118/10/2021 ➪ Ngày tốt 23/11/202119/10/2021 ➪ Ngày tốt 24/11/202120/10/2021 ➪ Ngày xấu 25/11/202121/10/2021 ➪ Ngày tốt 26/11/202122/10/2021 ➪ Ngày xấu 27/11/202123/10/2021 ➪ Ngày xấu
28/11/202124/10/2021 ➪ Ngày tốt 29/11/202125/10/2021 ➪ Ngày xấu 30/11/202126/10/2021 ➪ Ngày tốt

Các sự kiện ngày hôm nay

  • Năm 936: Với sự giúp đỡ của hoàng đế Khiết Đan Da Luật Đức Quang, Thạch Kính Đường lên ngôi hoàng đế, khởi đầu triều Hậu Tấn.
  • Năm 1470: Vua Lê Thánh Tông hạ chiếu lệnh xuất quân đánh Chiêm Thành.
  • Năm 1787: Đại diện của Quốc vương Louis XVI của Pháp là Armand Marc cùng đại diện của Nguyễn Ánh là Bá Đa Lộc ký kết hiệp ước Tương trợ tấn công và phòng thủ tại Lâu đài Versailles.
  • Năm 1893: Trong tổng tuyển cử tại New Zealand, phụ nữ lần đầu tiên bỏ phiếu trong bầu cử cấp quốc gia.
  • Năm 1912: Albania tuyên bố độc lập khỏi Đế quốc Ottoman.
  • Năm 1929: Richard E. Byrd cùng cơ trưởng Bernt Balchen, phi công Harold Irving June và nhiếp ảnh gia Ashley Chadbourne McKinley đã lái máy bay Ford Trimotor trở thành nhóm người đầu tiên bay qua Nam Cực.
  • Năm 1958: Tchad, Cộng hòa Congo, và Gabon trở thành các nước cộng hòa tự trị bên trong thành phần Đế quốc thực dân Pháp.
  • Năm 1975: Đông Timor tuyên bố độc lập khỏi Bồ Đào Nha.
  • Năm 1979: Một chiếc máy bay của Air New Zealand đâm vào núi Erebus ở Nam Cực khiến toàn bộ 257 người trên máy bay tử vong.
  • Năm 1989: Đối mặt với những phản đối trong Cách mạng Nhung, Đảng Cộng sản Tiệp Khắc tuyên bố từ bỏ hệ thống chính trị độc đảng.
  • Năm 1990: Lý Quang Diệu kết thúc nhiệm kỳ Thủ tướng Singapore, Phó Thủ tướng Ngô Tác Đống kế nhiệm.
  • Năm 1991: Nam Ossetia tuyên bố độc lập khỏi Gruzia.

Công việc tốt trong tháng