Tra cứu lịch âm dương hôm nay ngày mai bao nhiêu

Dương lịch hôm nay: 17/5/2019

Âm lịch hôm nay: 13/4/2019

Giờ tốt hôm nay: Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h)

Thông tin âm lịch trong ngày

Âm lịch hôm nay là tiện ích tra cứu lịch vạn niên việt nam, xem thông tin chi tiết âm lịch trong ngày. Tiện ích này sẽ cho biết chi tiết thông tin âm lịch hôm nay là ngày nào, ngày giờ tốt xấu, công việc nên làm, kiêng cự trong ngày hôm nay. Ngoài ra khi bạn muốn biết thông tin ngày âm hôm nay, ngày mai là bao nhiêu thì bạn cũng có thể xem tại tiện ích này. Tiện ích này sẽ cho thông tin về lịch, ngày lễ hôm nay hay các sự kiện trong ngày chi tiết.

Âm lịch hôm nay, xem ngày âm hôm nay, tra cứu lịch âm dương lịch hôm nay
Âm lịch hôm nay là ngày 13 tháng 4 năm 2019

Ngoài ra khi bạn xem lịch âm hôm nay thì các bạn còn có thể xem: lịch từng tháng trong năm; xem ngày tốt xấu ở từng tháng; xem lịch âm năm nay hoặc từng năm cụ thể; danh sách các ngày lễ sự kiện âm, dương trong năm đó; chuyển đổi ngày âm dương... Tiện ích sẽ rất hữu ích dành cho các bạn khi muốn xem thông tin lịch cụ thể trong ngày, trong tháng và cả năm nữa.

Để biết thông tin cụ thể lịch trong ngày hôm nay bạn hãy kéo xuống để: xem ngày hôm nay thứ mấy, là ngày tốt hay xấu, giờ nào tốt, tuổi nào bị xung khắc, các sao chiếu xuống, việc nào tốt xấu nên làm trong chỉ ngày hôm nay. Ngoài ra có thể xem giờ mặt trời mọc, lặn và xem hướng xuất hành tốt trong ngày hôm nay.

Âm và dương lịch hôm nay

Dương lịchNgày âm hôm nayÂm lịch
Tháng 5 năm 2019Tháng 4 năm 2019 (Kỷ Hợi)
17
13

Thứ Sáu

Ngày 13

Ngày: Giáp Dần, Tháng: Kỷ Tỵ
Tiết: Lập hạ
Là ngày: Thiên Lao Hắc đạo
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h)

Giờ mặt trời mọc, lặn

Mặt trời mọcChính trưaMặt trời lặn
05:18:1311:52:5918:27:45

Tuổi xung khắc trong ngày, trong tháng

Tuổi xung khắc với ngàyMậu Thân - Bính Thân - Canh Ngọ - Canh Tý
Tuổi xung khắc với thángTân Hợi - Đinh Hợi

Thập nhị trực chiếu xuống: Trực Thu

Nên làmĐem ngũ cốc vào kho, cấy lúa gặt lúa, mua trâu, nuôi tằm, đi săn thú cá, bó cây để chiết nhánh
Kiêng cựLót giường đóng giường, động đất, ban nền đắp nền, nữ nhân khởi ngày uống thuốc, lên quan lãnh chức, thừa kế chức tước hay sự nghiệp, vào làm hành chánh, nạp đơn dâng sớ, mưu sự khuất lấp

Sao "Nhị thập bát tú" chiếu xuống: Sao Ngưu

Việc nên làmĐi thuyền, cắt may áo mão
Việc kiêng cựKhởi công tạo tác việc chi cũng hung hại. Nhất là xây cất nhà, dựng trại, cưới gã, trổ cửa, làm thủy lợi, nuôi tằm, gieo cấy, khai khẩn, khai trương, xuất hành đường bộ
Ngày ngoại lệNgày Ngọ Đăng Viên rất tốt. Ngày Tuất yên lành. Ngày Dần là Tuyệt Nhật, chớ động tác việc chi, riêng ngày Nhâm Dần dùng được. Trúng ngày 14 ÂL là Diệt Một Sát, cữ : làm rượu, lập lò nhuộm lò gốm, vào làm hành chánh, thừa kế sự nghiệp, kỵ nhất là đi thuyền chẳng khỏi rủi ro Sao Ngưu là 1 trong Thất sát Tinh, sanh con khó nuôi, nên lấy tên Sao của năm, tháng hay ngày mà đặt tên cho trẻ và làm việc Âm Đức ngay trong tháng sanh nó mới mong nuôi khôn lớn được
Chú ý: Đọc kỹ phần Ngày ngoại lệ để lựa chọn được ngày đẹp, ngày tốt

Sao tốt, sao xấu chiếu theo "Ngọc hạp thông thư"

Sao chiếu tốtThiên Xá - Nguyệt Không - Minh Tinh - Kính Tâm - Mẫu Thương
Sao chiếu xấuThiên Cương - Kiếp sát - Địa phá - Thiên ôn - Nguyệt Hoả - Độc Hoả - Băng tiêu ngoạ hãm - Thổ cẩm - Ly sàng

Các hướng xuất hành tốt xấu

Tài thần (Hướng tốt)Hỷ thần (Hướng tốt)Hạc thần (Hướng xấu)
Đông BắcĐông NamĐông Bắc

Giờ tốt xấu xuất hành

Giờ tốt xấuThời Gian
Giờ Xích khấu
(Xấu)
Giờ Tý (23 – 1h), và giờ Ngọ (11 – 13h)
Hay cãi cọ gây chuyện, đói kém phải phòng hoãn lại. Phòng ngừa người nguyền rủa, tránh lây bệnh. ( Nói chung khi có việc hội họp, việc quan tranh luận… Tránh đi vào giờ này, nếu bằt buộc phải đi thì nên giữ miệng, tránh gay ẩu đả cải nhau)
Giờ Tiểu các
(Tốt)
Giờ Sửu (1 – 3h), và giờ Mùi (13 – 15h)
Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệch cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ. Số dư là 0 – Giờ Tuyết Lô: bao gồm các số chia hết cho 6( 6,12,18,24,30…..) Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi hay gạp nạn, việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua
Giờ Tuyết lô
(Xấu)
Giờ Dần (3 – 5h), và giờ Thân (15 – 17h)
Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi hay gạp nạn, việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua
Giờ Đại an
(Tốt)
Giờ Mão (5 – 7h), và giờ Dậu (17 – 19h)
Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên
Giờ Tốc hỷ
(Tốt)
Giờ Thìn (7 – 9h), và giờ Tuất (19 – 21h)
Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về
Giờ Lưu tiên
(Xấu)
Giờ Tỵ (9 – 11h), và giờ Hợi (21 – 23h)
Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi nên phòng ngừa cãi cọ
Âm lịch ngày maiNgày tốt tháng 5 năm 2019Lịch âm 2019
Chọn ngày để xem lịch âm chi tiết
CNThứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7
1/5/201927/3/2019 ➪ Ngày xấu 2/5/201928/3/2019 ➪ Ngày tốt 3/5/201929/3/2019 ➪ Ngày bình thường 4/5/201930/3/2019 ➪ Ngày xấu
5/5/20191/4/4/2019 ➪ Ngày bình thường 6/5/20192/4/2019 ➪ Ngày xấu 7/5/20193/4/2019 ➪ Ngày bình thường 8/5/20194/4/2019 ➪ Ngày xấu 9/5/20195/4/2019 ➪ Ngày tốt 10/5/20196/4/2019 ➪ Ngày tốt 11/5/20197/4/2019 ➪ Ngày bình thường
12/5/20198/4/2019 ➪ Ngày xấu 13/5/20199/4/2019 ➪ Ngày bình thường 14/5/201910/4/2019 ➪ Ngày tốt 15/5/201911/4/2019 ➪ Ngày xấu 16/5/201912/4/2019 ➪ Ngày tốt 17/5/201913/4/2019 ➪ Ngày bình thường 18/5/201914/4/2019 ➪ Ngày xấu
19/5/201915/4/2019 ➪ Ngày bình thường 20/5/201916/4/2019 ➪ Ngày xấu 21/5/201917/4/2019 ➪ Ngày tốt 22/5/201918/4/2019 ➪ Ngày tốt 23/5/201919/4/2019 ➪ Ngày bình thường 24/5/201920/4/2019 ➪ Ngày xấu 25/5/201921/4/2019 ➪ Ngày bình thường
26/5/201922/4/2019 ➪ Ngày tốt 27/5/201923/4/2019 ➪ Ngày xấu 28/5/201924/4/2019 ➪ Ngày tốt 29/5/201925/4/2019 ➪ Ngày bình thường 30/5/201926/4/2019 ➪ Ngày xấu 31/5/201927/4/2019 ➪ Ngày bình thường

Các sự kiện ngày hôm nay

  • Năm 528: Thảm sát Hà Âm: Sau khi chiếm Lạc Dương, Nhĩ Chu Vinh hạ lệnh sát hại Hồ thái hậu, hoàng đế Nguyên Chiêu và hàng nghìn quan lại của Bắc Ngụy.
  • Năm 1742: Chiến tranh Silesia lần thứ nhất: Nhà vua nước Phổ Friedrich II Đại Đế đánh tan tác quân Áo trong trận đánh tại Chotusitz.
  • Năm 1792: Sàn giao dịch chứng khoán New York chính thức thành lập.
  • Năm 1869: Chiến tranh Boshin: Quân triều đình đánh bại dư đảng của Mạc phủ Tokugawa trong trận Hakodate tại Hokkaido.
  • Năm 1900: Chiến tranh Boer lần thứ nhì: Quân Anh Quốc giải vây tại Mafeking.
  • Năm 1940: Đệ Nhị Thế Chiến: Đức chiếm đóng Bruxelles, Bỉ.
  • Năm 1997: Thủ lĩnh Laurent-Desire Kabila xưng là tổng thống, đình chỉ Hiến pháp, đổi quốc hiệu từ Zaire sang Cộng hòa Dân chủ Congo, tiến vào thủ đô Kinshasa.
  • Năm 2004: Công ước Stockholm về các chất ô nhiễm hữu cơ khó phân hủy có hiệu lực sau khi được 151 bên phê chuẩn.
  • Năm 2006: Tàu sân bay USS Oriskany của Hoa Kỳ bị đánh chìm tại vịnh Mexico để làm một ám tiêu nhân tạo.
  • Năm 2014: Một máy bay An-74 của Quân đội Lào gặp nạn tại tỉnh Xiengkhuang, khiến 17 người thiệt mạng, trong đó có Bộ trưởng Quốc phòng và Bộ trưởng An ninh Lào.

Công việc tốt trong tháng