Tra cứu lịch âm dương hôm nay ngày mai bao nhiêu

Dương lịch hôm nay: 19/7/2024

Âm lịch hôm nay: 14/6/2024

Giờ tốt hôm nay: Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h)

Thông tin âm lịch trong ngày

Âm lịch hôm nay là tiện ích tra cứu lịch vạn niên việt nam, xem thông tin chi tiết âm lịch trong ngày. Tiện ích này sẽ cho biết chi tiết thông tin âm lịch hôm nay là ngày nào, ngày giờ tốt xấu, công việc nên làm, kiêng cự trong ngày hôm nay. Ngoài ra khi bạn muốn biết thông tin ngày âm hôm nay, ngày mai là bao nhiêu thì bạn cũng có thể xem tại tiện ích này. Tiện ích này sẽ cho thông tin về lịch, ngày lễ hôm nay hay các sự kiện trong ngày chi tiết.

Âm lịch hôm nay, xem ngày âm hôm nay, tra cứu lịch âm dương lịch hôm nay
Âm lịch hôm nay là ngày 14 tháng 6 năm 2024

Ngoài ra khi bạn xem lịch âm hôm nay thì các bạn còn có thể xem: lịch từng tháng trong năm; xem ngày tốt xấu ở từng tháng; xem lịch âm năm nay hoặc từng năm cụ thể; danh sách các ngày lễ sự kiện âm, dương trong năm đó; chuyển đổi ngày âm dương... Tiện ích sẽ rất hữu ích dành cho các bạn khi muốn xem thông tin lịch cụ thể trong ngày, trong tháng và cả năm nữa.

Để biết thông tin cụ thể lịch trong ngày hôm nay bạn hãy kéo xuống để: xem ngày hôm nay thứ mấy, là ngày tốt hay xấu, giờ nào tốt, tuổi nào bị xung khắc, các sao chiếu xuống, việc nào tốt xấu nên làm trong chỉ ngày hôm nay. Ngoài ra có thể xem giờ mặt trời mọc, lặn và xem hướng xuất hành tốt trong ngày hôm nay.

Âm và dương lịch hôm nay

Dương lịch Ngày âm hôm nay Âm lịch
Tháng 7 năm 2024 Tháng 6 năm 2024 (Giáp Thìn)
19
14

Thứ Sáu

Ngày 14

Ngày: Giáp Thân, Tháng: Tân Mùi
Tiết: Tiểu thử
Là ngày: Tư Mệnh Hoàng đạo
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h)

Giờ mặt trời mọc, lặn

Mặt trời mọc Chính trưa Mặt trời lặn
05:25:32 12:02:57 18:40:22

Tuổi xung khắc trong ngày, trong tháng

Tuổi xung khắc với ngày Mậu Dần - Bính Dần - Canh Ngọ - Canh Tý
Tuổi xung khắc với tháng Quý sửu - Đinh Sửu - Ất Dậu - Ất Mão

Thập nhị trực chiếu xuống: Trực Trừ

Nên làm Động đất, ban nền đắp nền, thhờ cúng Táo Thần, cầu thầy chữa bệnh bằng cách mổ xẻ hay châm cứu, hốt thuốc, xả tang, khởi công làm lò nhuộm lò gốm, nữ nhân khởi đầu uống thuốc
Kiêng cự Đẻ con nhằm Trực Trừ khó nuôi, nên làm Âm Đức cho nó, nam nhân kỵ khời đầu uống thuốc

Sao "Nhị thập bát tú" chiếu xuống: Sao Quỷ

Việc nên làm Chôn cất, chặt cỏ phá đất, cắt áo
Việc kiêng cự Khởi tạo việc chi cũng hại. Hại nhất là xây cất nhà, cưới gã, trổ cửa dựng cửa, tháo nước, đào ao giếng, động đất, xây tường, dựng cột
Ngày ngoại lệ Ngày Tý Đăng Viên thừa kế tước phong tốt, phó nhiệm may mắn. Ngày Thân là Phục Đoạn Sát kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia lãnh gia tài, khởi công lập lò gốm lò nhuộm ; NHƯNG nên dứt vú trẻ em, xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại. Nhằm ngày 16 ÂL là ngày Diệt Một kỵ làm rượu, lập lò gốm lò nhuộm, vào làm hành chánh, kỵ nhất đi thuyền
Chú ý: Đọc kỹ phần Ngày ngoại lệ để lựa chọn được ngày đẹp, ngày tốt

Sao tốt, sao xấu chiếu theo "Ngọc hạp thông thư"

Sao chiếu tốt Thiên Đức - Nguyệt Đức - Thiên Xá - Thiên Quan - U Vi tinh - Tuế Hợp - Ích Hậu
Sao chiếu xấu Kiếp sát - Hoang vu - Địa Tặc - Ngũ Quỹ

Các hướng xuất hành tốt xấu

Tài thần (Hướng tốt) Hỷ thần (Hướng tốt) Hạc thần (Hướng xấu)
Đông Bắc Đông Nam Tây Bắc

Giờ tốt xấu xuất hành

Giờ tốt xấu Thời Gian
Giờ Đại an
(Tốt)
Giờ Tý (23 – 1h), và giờ Ngọ (11 – 13h)
Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên
Giờ Tốc hỷ
(Tốt)
Giờ Sửu (1 – 3h), và giờ Mùi (13 – 15h)
Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về
Giờ Lưu tiên
(Xấu)
Giờ Dần (3 – 5h), và giờ Thân (15 – 17h)
Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi nên phòng ngừa cãi cọ
Giờ Xích khấu
(Xấu)
Giờ Mão (5 – 7h), và giờ Dậu (17 – 19h)
Hay cãi cọ gây chuyện, đói kém phải phòng hoãn lại. Phòng ngừa người nguyền rủa, tránh lây bệnh. ( Nói chung khi có việc hội họp, việc quan tranh luận… Tránh đi vào giờ này, nếu bằt buộc phải đi thì nên giữ miệng, tránh gay ẩu đả cải nhau)
Giờ Tiểu các
(Tốt)
Giờ Thìn (7 – 9h), và giờ Tuất (19 – 21h)
Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệch cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ. Số dư là 0 – Giờ Tuyết Lô: bao gồm các số chia hết cho 6( 6,12,18,24,30…..) Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi hay gạp nạn, việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua
Giờ Tuyết lô
(Xấu)
Giờ Tỵ (9 – 11h), và giờ Hợi (21 – 23h)
Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi hay gạp nạn, việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua
Âm lịch ngày mai Ngày tốt tháng 7 năm 2024 Lịch âm 2024
Chọn ngày để xem lịch âm chi tiết
CNThứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7
1/7/202426/5/2024 ➪ Ngày xấu 2/7/202427/5/2024 ➪ Ngày tốt 3/7/202428/5/2024 ➪ Ngày xấu 4/7/202429/5/2024 ➪ Ngày xấu 5/7/202430/5/2024 ➪ Ngày tốt 6/7/20241/6/6/2024 ➪ Ngày xấu
7/7/20242/6/2024 ➪ Ngày tốt 8/7/20243/6/2024 ➪ Ngày xấu 9/7/20244/6/2024 ➪ Ngày tốt 10/7/20245/6/2024 ➪ Ngày tốt 11/7/20246/6/2024 ➪ Ngày xấu 12/7/20247/6/2024 ➪ Ngày xấu 13/7/20248/6/2024 ➪ Ngày tốt
14/7/20249/6/2024 ➪ Ngày tốt 15/7/202410/6/2024 ➪ Ngày xấu 16/7/202411/6/2024 ➪ Ngày tốt 17/7/202412/6/2024 ➪ Ngày xấu 18/7/202413/6/2024 ➪ Ngày xấu 19/7/202414/6/2024 ➪ Ngày tốt 20/7/202415/6/2024 ➪ Ngày xấu
21/7/202416/6/2024 ➪ Ngày tốt 22/7/202417/6/2024 ➪ Ngày tốt 23/7/202418/6/2024 ➪ Ngày xấu 24/7/202419/6/2024 ➪ Ngày xấu 25/7/202420/6/2024 ➪ Ngày tốt 26/7/202421/6/2024 ➪ Ngày tốt 27/7/202422/6/2024 ➪ Ngày xấu
28/7/202423/6/2024 ➪ Ngày tốt 29/7/202424/6/2024 ➪ Ngày xấu 30/7/202425/6/2024 ➪ Ngày xấu 31/7/202426/6/2024 ➪ Ngày tốt

Các sự kiện ngày hôm nay

  • Năm 1333: Thỏa Hoan Thiết Mộc Nhĩ đăng cơ hoàng đế triều Nguyên ở tuổi 13, là vị hoàng đế Mông Cổ cuối cùng cai trị Trung Hoa.
  • Năm 1553: Chín ngày sau khi lên ngôi, Nữ vương Jane Grey của Anh và Ireland bị bắt giam, Mary I trở thành nữ vương mới của hai vương quốc.
  • Năm 1864: Quân Thanh chiếm được Thiên Kinh của Thái Bình Thiên Quốc.
  • Năm 1883: Tự Đức Đế của nhà Nguyễn ký di chúc truyền ngôi cho Hoàng tử Ưng Chân, song Ưng Chân chỉ tại vị trong vài ngày.
  • Năm 1870: Pháp tuyên chiến với Phổ do những mâu thuẫn về kế vị ngai vàng ở Tây Ban Nha, Chiến tranh Pháp-Phổ bùng nổ.
  • Năm 1888: Tổng thống Pháp Marie François Sadi Carnot ký sắc lệnh thành lập hai thành phố Hà Nội và Hải Phòng tại Liên bang Đông Dương.
  • Năm 1900: Tuyến đầu tiên của hệ thống tàu điện ngầm Métro Paris bắt đầu hoạt động, kết nối nhiều địa điểm diễn ra triển lãm thế giới.
  • Năm 2007: Taliban bắt giữ 23 tín hữu Cơ Đốc giáo người Hàn Quốc, bắt đầu một cuộc khủng hoảng con tin.

Công việc tốt trong tháng