Tra cứu lịch âm dương hôm nay ngày mai bao nhiêu

Dương lịch hôm nay: 14/10/2019

Âm lịch hôm nay: 16/9/2019

Giờ tốt hôm nay: Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h)

Thông tin âm lịch trong ngày

Âm lịch hôm nay là tiện ích tra cứu lịch vạn niên việt nam, xem thông tin chi tiết âm lịch trong ngày. Tiện ích này sẽ cho biết chi tiết thông tin âm lịch hôm nay là ngày nào, ngày giờ tốt xấu, công việc nên làm, kiêng cự trong ngày hôm nay. Ngoài ra khi bạn muốn biết thông tin ngày âm hôm nay, ngày mai là bao nhiêu thì bạn cũng có thể xem tại tiện ích này. Tiện ích này sẽ cho thông tin về lịch, ngày lễ hôm nay hay các sự kiện trong ngày chi tiết.

Âm lịch hôm nay, xem ngày âm hôm nay, tra cứu lịch âm dương lịch hôm nay
Âm lịch hôm nay là ngày 16 tháng 9 năm 2019

Ngoài ra khi bạn xem lịch âm hôm nay thì các bạn còn có thể xem: lịch từng tháng trong năm; xem ngày tốt xấu ở từng tháng; xem lịch âm năm nay hoặc từng năm cụ thể; danh sách các ngày lễ sự kiện âm, dương trong năm đó; chuyển đổi ngày âm dương... Tiện ích sẽ rất hữu ích dành cho các bạn khi muốn xem thông tin lịch cụ thể trong ngày, trong tháng và cả năm nữa.

Để biết thông tin cụ thể lịch trong ngày hôm nay bạn hãy kéo xuống để: xem ngày hôm nay thứ mấy, là ngày tốt hay xấu, giờ nào tốt, tuổi nào bị xung khắc, các sao chiếu xuống, việc nào tốt xấu nên làm trong chỉ ngày hôm nay. Ngoài ra có thể xem giờ mặt trời mọc, lặn và xem hướng xuất hành tốt trong ngày hôm nay.

Âm và dương lịch hôm nay

Dương lịchNgày âm hôm nayÂm lịch
Tháng 10 năm 2019Tháng 9 năm 2019 (Kỷ Hợi)
14
16

Thứ Hai

Ngày 16

Ngày: Giáp Thân, Tháng: Giáp Tuất
Tiết: Hàn lộ
Là ngày: Kim Quỹ Hoàng đạo
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h)

Giờ mặt trời mọc, lặn

Mặt trời mọcChính trưaMặt trời lặn
05:51:2911:42:4417:33:58

Tuổi xung khắc trong ngày, trong tháng

Tuổi xung khắc với ngàyMậu Dần - Bính Dần - Canh Ngọ - Canh Tý
Tuổi xung khắc với thángNhâm Thìn - Canh Thìn - Canh Tuất

Thập nhị trực chiếu xuống: Trực Khai

Nên làmXuất hành, đi thuyền, khởi tạo, động thổ, ban nền đắp nền, dựng xây kho vựa, làm hay sửa phòng Bếp, thờ cúng Táo Thần, đóng giường lót giường, may áo, đặt yên chỗ máy dệt hay các loại máy, cấy lúa gặt lúa, đào ao giếng, tháo nước, các việc trong vụ nuôi tằm, mở thông hào rảnh, cấu thầy chữa bệnh, hốt thuốc, uống thuốc, mua trâu, làm rượu, nhập học, học kỹ nghệ, vẽ tranh, khởi công làm lò nhuộm lò gốm, làm chuồng gà ngỗng vịt, bó cây để chiết nhánh
Kiêng cựChôn cất

Sao "Nhị thập bát tú" chiếu xuống: Sao Tất

Việc nên làmKhởi công tạo tác việc chi cũng tốt. Tốt nhất là chôn cất, cưới gã, trổ cửa dựng cửa, đào kinh, tháo nước, khai mương, móc giếng, chặt cỏ phá đất . Những việc khác cũng tốt như làm ruộng, nuôi tằm ,khai trương, xuất hành, nhập học
Việc kiêng cựĐi thuyền
Ngày ngoại lệTại Thân, Tý, Thìn đều tốt. Tại Thân hiệu là Nguyệt Quải Khôn Sơn, trăng treo đầu núi Tây Nam, rất là tốt . Lại thên Sao tất Đăng Viên ở ngày Thân, cưới gã và chôn cất là 2 điều ĐẠI KIẾT
Chú ý: Đọc kỹ phần Ngày ngoại lệ để lựa chọn được ngày đẹp, ngày tốt

Sao tốt, sao xấu chiếu theo "Ngọc hạp thông thư"

Sao chiếu tốtThiên Xá - Sinh Khí - Thiên Tài - Dịch Mã - Phúc Hậu
Sao chiếu xấuThiên tặc

Các hướng xuất hành tốt xấu

Tài thần (Hướng tốt)Hỷ thần (Hướng tốt)Hạc thần (Hướng xấu)
Đông BắcĐông NamTây Bắc

Giờ tốt xấu xuất hành

Giờ tốt xấuThời Gian
Giờ Tuyết lô
(Xấu)
Giờ Tý (23 – 1h), và giờ Ngọ (11 – 13h)
Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi hay gạp nạn, việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua
Giờ Đại an
(Tốt)
Giờ Sửu (1 – 3h), và giờ Mùi (13 – 15h)
Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên
Giờ Tốc hỷ
(Tốt)
Giờ Dần (3 – 5h), và giờ Thân (15 – 17h)
Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về
Giờ Lưu tiên
(Xấu)
Giờ Mão (5 – 7h), và giờ Dậu (17 – 19h)
Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi nên phòng ngừa cãi cọ
Giờ Xích khấu
(Xấu)
Giờ Thìn (7 – 9h), và giờ Tuất (19 – 21h)
Hay cãi cọ gây chuyện, đói kém phải phòng hoãn lại. Phòng ngừa người nguyền rủa, tránh lây bệnh. ( Nói chung khi có việc hội họp, việc quan tranh luận… Tránh đi vào giờ này, nếu bằt buộc phải đi thì nên giữ miệng, tránh gay ẩu đả cải nhau)
Giờ Tiểu các
(Tốt)
Giờ Tỵ (9 – 11h), và giờ Hợi (21 – 23h)
Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệch cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ. Số dư là 0 – Giờ Tuyết Lô: bao gồm các số chia hết cho 6( 6,12,18,24,30…..) Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi hay gạp nạn, việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua
Âm lịch ngày maiNgày tốt tháng 10 năm 2019Lịch âm 2019
Chọn ngày để xem lịch âm chi tiết
CNThứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7
1/10/20193/9/2019 ➪ Ngày xấu 2/10/20194/9/2019 ➪ Ngày bình thường 3/10/20195/9/2019 ➪ Ngày tốt 4/10/20196/9/2019 ➪ Ngày xấu 5/10/20197/9/2019 ➪ Ngày tốt
6/10/20198/9/2019 ➪ Ngày bình thường 7/10/20199/9/2019 ➪ Ngày xấu 8/10/201910/9/2019 ➪ Ngày bình thường 9/10/201911/9/2019 ➪ Ngày xấu 10/10/201912/9/2019 ➪ Ngày tốt 11/10/201913/9/2019 ➪ Ngày tốt 12/10/201914/9/2019 ➪ Ngày bình thường
13/10/201915/9/2019 ➪ Ngày xấu 14/10/201916/9/2019 ➪ Ngày bình thường 15/10/201917/9/2019 ➪ Ngày tốt 16/10/201918/9/2019 ➪ Ngày xấu 17/10/201919/9/2019 ➪ Ngày tốt 18/10/201920/9/2019 ➪ Ngày bình thường 19/10/201921/9/2019 ➪ Ngày xấu
20/10/201922/9/2019 ➪ Ngày bình thường 21/10/201923/9/2019 ➪ Ngày xấu 22/10/201924/9/2019 ➪ Ngày tốt 23/10/201925/9/2019 ➪ Ngày tốt 24/10/201926/9/2019 ➪ Ngày bình thường 25/10/201927/9/2019 ➪ Ngày xấu 26/10/201928/9/2019 ➪ Ngày bình thường
27/10/201929/9/2019 ➪ Ngày tốt 28/10/20191/10/10/2019 ➪ Ngày bình thường 29/10/20192/10/2019 ➪ Ngày tốt 30/10/20193/10/2019 ➪ Ngày xấu 31/10/20194/10/2019 ➪ Ngày tốt

Các sự kiện ngày hôm nay

  • Năm 982: Da Luật Long Tự đăng cơ hoàng đế triều Liêu ở tuổi 11, tức Liêu Thánh Tông, Thái hậu Tiêu Xước nhiếp chính.
  • Năm 1066: Tại Trận Hastings, quân lực William Nhà chinh phạt đánh bại quân đội Anh và giết Harold Godwinson, vua Anh người Anglo-Saxon cuối cùng lên ngôi.
  • Năm 1756: Trong Chiến tranh Bảy năm, Cuộc vây hãm Pirna kết thúc với chiến thắng của quân Phổ trước quân Sachsen.
  • Năm 1758: Thống chế Áo Leopold Joseph von Daun đánh tan quân Phổ của nhà vua Friedrich II Đại Đế trong trận đánh tại Hochkirch.
  • Năm 1926: Cuốn sách đầu tiên kể chuyện về con gấu giả tưởng Winnie-the-Pooh của nhà văn Anh A. A. Milne được xuất bản lần thứ nhất.
  • Năm 1939: Chiến tranh thế giới thứ hai: Tàu ngầm Đức U-47 đánh chìm tàu chiến HMS Royal Oak của Hải quân Hoàng gia Anh trong khi tàu Anh đang đậu tại cảng ở Scapa Flow thuộc Orkney, Scotland.
  • Năm 1943: Đệ nhị Cộng hòa Philippines được thành lập trong khi Nhật Bản chiếm đóng, với tổng thống là José P. Laurel.
  • Năm 1944: Do liên hệ với âm mưu 20 tháng 7, Thống chế Erwin Rommel của Đức bị buộc phải tự sát.
  • Năm 1949: Nội chiến Trung Quốc: Quân Giải phóng Nhân dân Trung Quốc chiếm Quảng Châu.
  • Năm 1952: Chiến tranh Đông Dương: Việt Minh bắt đầu tiến hành Chiến dịch Tây Bắc chống lại quân Liên hiệp Pháp.
  • Năm 1964: Leonid Brezhnev trở thành Tổng bí thư của Đảng Cộng sản Liên Xô trong một hội nghị diễn ra dưới sự vắng mặt của người tiền nhiệm Nikita Khrushchev.
  • Năm 1973: Đối diện với phong trào phản đối chính phủ của sinh viên Thái Lan, chính phủ quân sự của Thanom Kittikachorn từ chức.

Công việc tốt trong tháng