Tra cứu lịch âm dương hôm nay ngày mai bao nhiêu

Dương lịch hôm nay: 5/9/2019

Âm lịch hôm nay: 7/8/2019

Giờ tốt hôm nay: Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h)

Thông tin âm lịch trong ngày

Âm lịch hôm nay là tiện ích tra cứu lịch vạn niên việt nam, xem thông tin chi tiết âm lịch trong ngày. Tiện ích này sẽ cho biết chi tiết thông tin âm lịch hôm nay là ngày nào, ngày giờ tốt xấu, công việc nên làm, kiêng cự trong ngày hôm nay. Ngoài ra khi bạn muốn biết thông tin ngày âm hôm nay, ngày mai là bao nhiêu thì bạn cũng có thể xem tại tiện ích này. Tiện ích này sẽ cho thông tin về lịch, ngày lễ hôm nay hay các sự kiện trong ngày chi tiết.

Âm lịch hôm nay, xem ngày âm hôm nay, tra cứu lịch âm dương lịch hôm nay
Âm lịch hôm nay là ngày 7 tháng 8 năm 2019

Ngoài ra khi bạn xem lịch âm hôm nay thì các bạn còn có thể xem: lịch từng tháng trong năm; xem ngày tốt xấu ở từng tháng; xem lịch âm năm nay hoặc từng năm cụ thể; danh sách các ngày lễ sự kiện âm, dương trong năm đó; chuyển đổi ngày âm dương... Tiện ích sẽ rất hữu ích dành cho các bạn khi muốn xem thông tin lịch cụ thể trong ngày, trong tháng và cả năm nữa.

Để biết thông tin cụ thể lịch trong ngày hôm nay bạn hãy kéo xuống để: xem ngày hôm nay thứ mấy, là ngày tốt hay xấu, giờ nào tốt, tuổi nào bị xung khắc, các sao chiếu xuống, việc nào tốt xấu nên làm trong chỉ ngày hôm nay. Ngoài ra có thể xem giờ mặt trời mọc, lặn và xem hướng xuất hành tốt trong ngày hôm nay.

Âm và dương lịch hôm nay

Dương lịchNgày âm hôm nayÂm lịch
Tháng 9 năm 2019Tháng 8 năm 2019 (Kỷ Hợi)
5
7

Thứ Năm

Ngày 7

Ngày: Ất Tỵ, Tháng: Quý Dậu
Tiết: Xủ thu
Là ngày: Chu Tước Hắc đạo
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h)

Giờ mặt trời mọc, lặn

Mặt trời mọcChính trưaMặt trời lặn
05:41:0711:55:2918:09:50

Tuổi xung khắc trong ngày, trong tháng

Tuổi xung khắc với ngàyQuý Hợi - Tân Hợi - Tân Tỵ
Tuổi xung khắc với thángÐinh Mão - Tân Mão - Đinh Dậu

Thập nhị trực chiếu xuống: Trực Thành

Nên làmLập khế ước, giao dịch, cho vay, thâu nợ, mua hàng, bán hàng, xuất hành, đi thuyền, đem ngũ cốc vào kho, khởi tạo, động Thổ, ban nền đắp nền, gắn cửa, đặt táng, kê gác, gác đòn đông, dựng xây kho vựa, làm hay sửa chữa phòng Bếp, thờ phụng Táo Thần, đặt yên chỗ máy dệt (hay các loại máy), gặt lúa, đào ao giếng, tháo nước, cầu thầy chữa bệnh, mua trâu ngựa, các việc trong vụ nuôi tằm, làm chuồng gà ngỗng vịt, nhập học, nạp lễ cầu thân, cưới gã, kết hôn, nạp nô tỳ, nạp đơn dâng sớ, học kỹ nghệ, khởi công làm lò nhuộm lò gốm, làm hoặc sửa thuyền chèo, đẩy thuyền mới xuống nước, vẽ tranh, bó cây để chiết nhánh
Kiêng cựKiện tụng, phân tranh

Sao "Nhị thập bát tú" chiếu xuống: Sao Đẩu

Việc nên làmKhởi tạo trăm việc đều tốt, tốt nhất là xây đắp hay sửa chữa phần mộ, trổ cửa, tháo nước, các vụ thủy lợi, chặt cỏ phá đất, may cắt áo mão, kinh doanh, giao dịch, mưu cầu công danh
Việc kiêng cựRất kỵ đi thuyền. Con mới sanh đặt tên nó là Đẩu, Giải, Trại hoặc lấy tên Sao của năm hay tháng hiện tại mà đặt tên cho nó dễ nuôi
Ngày ngoại lệTại Tỵ mất sức. Tại Dậu tốt. Ngày Sửu Đăng Viên rất tốt nhưng lại phạm Phục Đoạn. Phạm Phục Đoạn thì kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia lãnh gia tài, khởi công làm lò nhuộm lò gốm ; NHƯNG nên dứt vú trẻ em, xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại
Chú ý: Đọc kỹ phần Ngày ngoại lệ để lựa chọn được ngày đẹp, ngày tốt

Sao tốt, sao xấu chiếu theo "Ngọc hạp thông thư"

Sao chiếu tốtNguyệt Đức Hợp - Thiên Hỷ - Nguyệt Tài - Phổ Hộ - Tam Hợp
Sao chiếu xấuTrùng phục - Ngũ Quỹ - Chu tước - Câu Trận - Cô thần - Thổ cẩm

Các hướng xuất hành tốt xấu

Tài thần (Hướng tốt)Hỷ thần (Hướng tốt)Hạc thần (Hướng xấu)
Tây BắcĐông NamTại thiên

Giờ tốt xấu xuất hành

Giờ tốt xấuThời Gian
Giờ Tốc hỷ
(Tốt)
Giờ Tý (23 – 1h), và giờ Ngọ (11 – 13h)
Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về
Giờ Lưu tiên
(Xấu)
Giờ Sửu (1 – 3h), và giờ Mùi (13 – 15h)
Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi nên phòng ngừa cãi cọ
Giờ Xích khấu
(Xấu)
Giờ Dần (3 – 5h), và giờ Thân (15 – 17h)
Hay cãi cọ gây chuyện, đói kém phải phòng hoãn lại. Phòng ngừa người nguyền rủa, tránh lây bệnh. ( Nói chung khi có việc hội họp, việc quan tranh luận… Tránh đi vào giờ này, nếu bằt buộc phải đi thì nên giữ miệng, tránh gay ẩu đả cải nhau)
Giờ Tiểu các
(Tốt)
Giờ Mão (5 – 7h), và giờ Dậu (17 – 19h)
Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệch cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ. Số dư là 0 – Giờ Tuyết Lô: bao gồm các số chia hết cho 6( 6,12,18,24,30…..) Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi hay gạp nạn, việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua
Giờ Tuyết lô
(Xấu)
Giờ Thìn (7 – 9h), và giờ Tuất (19 – 21h)
Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi hay gạp nạn, việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua
Giờ Đại an
(Tốt)
Giờ Tỵ (9 – 11h), và giờ Hợi (21 – 23h)
Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên
Âm lịch ngày maiNgày tốt tháng 9 năm 2019Lịch âm 2019
Chọn ngày để xem lịch âm chi tiết
CNThứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7
1/9/20193/8/2019 ➪ Ngày xấu 2/9/20194/8/2019 ➪ Ngày tốt 3/9/20195/8/2019 ➪ Ngày tốt 4/9/20196/8/2019 ➪ Ngày bình thường 5/9/20197/8/2019 ➪ Ngày xấu 6/9/20198/8/2019 ➪ Ngày bình thường 7/9/20199/8/2019 ➪ Ngày tốt
8/9/201910/8/2019 ➪ Ngày xấu 9/9/201911/8/2019 ➪ Ngày tốt 10/9/201912/8/2019 ➪ Ngày bình thường 11/9/201913/8/2019 ➪ Ngày xấu 12/9/201914/8/2019 ➪ Ngày bình thường 13/9/201915/8/2019 ➪ Ngày xấu 14/9/201916/8/2019 ➪ Ngày tốt
15/9/201917/8/2019 ➪ Ngày tốt 16/9/201918/8/2019 ➪ Ngày bình thường 17/9/201919/8/2019 ➪ Ngày xấu 18/9/201920/8/2019 ➪ Ngày bình thường 19/9/201921/8/2019 ➪ Ngày tốt 20/9/201922/8/2019 ➪ Ngày xấu 21/9/201923/8/2019 ➪ Ngày tốt
22/9/201924/8/2019 ➪ Ngày bình thường 23/9/201925/8/2019 ➪ Ngày xấu 24/9/201926/8/2019 ➪ Ngày bình thường 25/9/201927/8/2019 ➪ Ngày xấu 26/9/201928/8/2019 ➪ Ngày tốt 27/9/201929/8/2019 ➪ Ngày tốt 28/9/201930/8/2019 ➪ Ngày bình thường
29/9/20191/9/9/2019 ➪ Ngày tốt 30/9/20192/9/2019 ➪ Ngày bình thường

Các sự kiện ngày hôm nay

  • Năm 917: Tiết độ sứ Lưu Nham lên ngôi hoàng đế ở Phiên Ngung, đặt quốc hiệu là "Đại Việt", đoạn tuyệt quan hệ chư hầu với Hậu Lương.
  • Năm 1158: Thiên hoàng Go-Shirakawa của Nhật Bản thoái vị, trở thành thượng hoàng và tiếp tục chính sách Viện chính.
  • Năm 1907: Nguyễn Phúc Vĩnh San trở thành hoàng đế thứ 11 của triều Nguyễn khi mới 7 tuổi, đặt niên hiệu là Duy Tân.
  • Năm 1914: Trong Chiến tranh thế giới thứ nhất, bắt đầu Trận sông Marne lần thứ nhất giữa quân Đức và liên quân Anh-Pháp.
  • Năm 1944: Bỉ, Hà Lan và Luxembourg tạo thành liên minh Benelux.
  • Năm 1945: Bộ trưởng nội vụ Chính phủ Cách mạng lâm thời Việt Nam Dân chủ Cộng hòa Võ Nguyên Giáp ký sắc lệnh giải thể Đại Việt Quốc gia Xã hội Đảng và Đại Việt Quốc dân đảng.
  • Năm 1962: Thiết lập quan hệ ngoại giao giữa Việt Nam Dân chủ Cộng hòa và Vương quốc Lào.
  • Năm 1972: Bắt đầu thảm sát München: nhóm khủng bố Palestine Tháng Chín Đen tấn công và bắt giữ 11 vận động viên Israel đang tham gia Thế vận hội tại München.

Công việc tốt trong tháng