Tra cứu lịch âm dương hôm nay ngày mai bao nhiêu

Dương lịch hôm nay: 1/5/2020

Âm lịch hôm nay: 9/4/2020

Giờ tốt hôm nay: Dần (3h - 5h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h), Hợi (21h - 23h)

Thông tin âm lịch trong ngày

Âm lịch hôm nay là tiện ích tra cứu lịch vạn niên việt nam, xem thông tin chi tiết âm lịch trong ngày. Tiện ích này sẽ cho biết chi tiết thông tin âm lịch hôm nay là ngày nào, ngày giờ tốt xấu, công việc nên làm, kiêng cự trong ngày hôm nay. Ngoài ra khi bạn muốn biết thông tin ngày âm hôm nay, ngày mai là bao nhiêu thì bạn cũng có thể xem tại tiện ích này. Tiện ích này sẽ cho thông tin về lịch, ngày lễ hôm nay hay các sự kiện trong ngày chi tiết.

Âm lịch hôm nay, xem ngày âm hôm nay, tra cứu lịch âm dương lịch hôm nay
Âm lịch hôm nay là ngày 9 tháng 4 năm 2020

Ngoài ra khi bạn xem lịch âm hôm nay thì các bạn còn có thể xem: lịch từng tháng trong năm; xem ngày tốt xấu ở từng tháng; xem lịch âm năm nay hoặc từng năm cụ thể; danh sách các ngày lễ sự kiện âm, dương trong năm đó; chuyển đổi ngày âm dương... Tiện ích sẽ rất hữu ích dành cho các bạn khi muốn xem thông tin lịch cụ thể trong ngày, trong tháng và cả năm nữa.

Để biết thông tin cụ thể lịch trong ngày hôm nay bạn hãy kéo xuống để: xem ngày hôm nay thứ mấy, là ngày tốt hay xấu, giờ nào tốt, tuổi nào bị xung khắc, các sao chiếu xuống, việc nào tốt xấu nên làm trong chỉ ngày hôm nay. Ngoài ra có thể xem giờ mặt trời mọc, lặn và xem hướng xuất hành tốt trong ngày hôm nay.

Âm và dương lịch hôm nay

Dương lịchNgày âm hôm nayÂm lịch
Tháng 5 năm 2020Tháng 4 năm 2020 (Canh Tý)
1
9

Thứ Sáu

Ngày 9

Ngày: Giáp Thìn, Tháng: Tân Tỵ
Tiết: Cốc vũ
Là ngày: Tư Mệnh Hoàng đạo
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Dần (3h - 5h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h), Hợi (21h - 23h)

Giờ mặt trời mọc, lặn

Mặt trời mọcChính trưaMặt trời lặn
05:25:5211:53:4018:21:28

Tuổi xung khắc trong ngày, trong tháng

Tuổi xung khắc với ngàyNhâm Tuất - Canh Tuất - Canh Thìn
Tuổi xung khắc với thángẤt Hợi - Kỷ Hợi - Ất Tỵ

Thập nhị trực chiếu xuống: Trực Bế

Nên làmXây đắp tường, đặt táng, gắn cửa, kê gác, gác đòn đông, làm cầu tiêu. khởi công lò nhuộm lò gốm, uống thuốc, trị bệnh (nhưng chớ trị bệnh mắt), bó cây để chiết nhánh
Kiêng cựLên quan lãnh chức, thừa kế chức tước hay sự nghiệp, nhập học, chữa bệnh mắt, các việc trong vụ nuôi tằm

Sao "Nhị thập bát tú" chiếu xuống: Sao Quỷ

Việc nên làmChôn cất, chặt cỏ phá đất, cắt áo
Việc kiêng cựKhởi tạo việc chi cũng hại. Hại nhất là xây cất nhà, cưới gã, trổ cửa dựng cửa, tháo nước, đào ao giếng, động đất, xây tường, dựng cột
Ngày ngoại lệNgày Tý Đăng Viên thừa kế tước phong tốt, phó nhiệm may mắn. Ngày Thân là Phục Đoạn Sát kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia lãnh gia tài, khởi công lập lò gốm lò nhuộm ; NHƯNG nên dứt vú trẻ em, xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại. Nhằm ngày 16 ÂL là ngày Diệt Một kỵ làm rượu, lập lò gốm lò nhuộm, vào làm hành chánh, kỵ nhất đi thuyền
Chú ý: Đọc kỹ phần Ngày ngoại lệ để lựa chọn được ngày đẹp, ngày tốt

Sao tốt, sao xấu chiếu theo "Ngọc hạp thông thư"

Sao chiếu tốtThiên Xá - Nguyệt Không - Thiên Quan - Phúc Sinh - Cát Khánh - Đại Hồng Sa
Sao chiếu xấuHoang vu - Nguyệt Hư - Nguyệt Sát - Tứ thời cô quả

Các hướng xuất hành tốt xấu

Tài thần (Hướng tốt)Hỷ thần (Hướng tốt)Hạc thần (Hướng xấu)
Đông BắcĐông NamTại thiên

Giờ tốt xấu xuất hành

Giờ tốt xấuThời Gian
Giờ Tuyết lô
(Xấu)
Giờ Tý (23 – 1h), và giờ Ngọ (11 – 13h)
Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi hay gạp nạn, việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua
Giờ Đại an
(Tốt)
Giờ Sửu (1 – 3h), và giờ Mùi (13 – 15h)
Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên
Giờ Tốc hỷ
(Tốt)
Giờ Dần (3 – 5h), và giờ Thân (15 – 17h)
Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về
Giờ Lưu tiên
(Xấu)
Giờ Mão (5 – 7h), và giờ Dậu (17 – 19h)
Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi nên phòng ngừa cãi cọ
Giờ Xích khấu
(Xấu)
Giờ Thìn (7 – 9h), và giờ Tuất (19 – 21h)
Hay cãi cọ gây chuyện, đói kém phải phòng hoãn lại. Phòng ngừa người nguyền rủa, tránh lây bệnh. ( Nói chung khi có việc hội họp, việc quan tranh luận… Tránh đi vào giờ này, nếu bằt buộc phải đi thì nên giữ miệng, tránh gay ẩu đả cải nhau)
Giờ Tiểu các
(Tốt)
Giờ Tỵ (9 – 11h), và giờ Hợi (21 – 23h)
Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệch cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ. Số dư là 0 – Giờ Tuyết Lô: bao gồm các số chia hết cho 6( 6,12,18,24,30…..) Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi hay gạp nạn, việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua
Âm lịch ngày maiNgày tốt tháng 5 năm 2020Lịch âm 2020
Chọn ngày để xem lịch âm chi tiết
CNThứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7
1/5/20209/4/2020 ➪ Ngày bình thường 2/5/202010/4/2020 ➪ Ngày xấu
3/5/202011/4/2020 ➪ Ngày tốt 4/5/202012/4/2020 ➪ Ngày tốt 5/5/202013/4/2020 ➪ Ngày bình thường 6/5/202014/4/2020 ➪ Ngày xấu 7/5/202015/4/2020 ➪ Ngày bình thường 8/5/202016/4/2020 ➪ Ngày tốt 9/5/202017/4/2020 ➪ Ngày xấu
10/5/202018/4/2020 ➪ Ngày tốt 11/5/202019/4/2020 ➪ Ngày bình thường 12/5/202020/4/2020 ➪ Ngày xấu 13/5/202021/4/2020 ➪ Ngày bình thường 14/5/202022/4/2020 ➪ Ngày xấu 15/5/202023/4/2020 ➪ Ngày tốt 16/5/202024/4/2020 ➪ Ngày tốt
17/5/202025/4/2020 ➪ Ngày bình thường 18/5/202026/4/2020 ➪ Ngày xấu 19/5/202027/4/2020 ➪ Ngày bình thường 20/5/202028/4/2020 ➪ Ngày tốt 21/5/202029/4/2020 ➪ Ngày xấu 22/5/202030/4/2020 ➪ Ngày tốt 23/5/20201/4/4/2020 ➪ Ngày bình thường
24/5/20202/4/2020 ➪ Ngày xấu 25/5/20203/4/2020 ➪ Ngày bình thường 26/5/20204/4/2020 ➪ Ngày xấu 27/5/20205/4/2020 ➪ Ngày tốt 28/5/20206/4/2020 ➪ Ngày tốt 29/5/20207/4/2020 ➪ Ngày bình thường 30/5/20208/4/2020 ➪ Ngày xấu
31/5/20209/4/2020 ➪ Ngày bình thường

Các sự kiện ngày hôm nay

  • Năm 280: Hoàng đế Tôn Hạo của Ngô tự trói mình, ra khỏi kinh thành Kiến Khang và đến cửa doanh môn quân Tấn để đầu hàng, thời kỳ Tam Quốc kết thúc, tức ngày Nhâm Dần (15) tháng 3 năm Canh Tý.
  • Năm 305: Hai đồng hoàng đế Diocletianus và Maximianus trở thành những hoàng đế La Mã đầu tiên tự nguyện thoái vị.
  • Năm 1786: Vở Opera Le nozze di Figaro của nhà soạn nhạc Wolfgang Mozart được trình diễn lần đầu tiên tại Wien.
  • Năm 1852: Đồng Peso Philippines được đưa vào lưu thông.
  • Năm 1865: Brazil, Uruguay và Argentina ký bản hiệp ước tạo liên minh chống lại Paraguay trong Chiến tranh Tam Đồng minh, cuộc đại chiến đẫm máu gây nhiều tử thương nhất trong lịch sử Nam Mỹ.
  • Năm 1930: Phong trào Xô Viết Nghệ Tĩnh khởi đầu với cuộc biểu tình của công nhân Bến Thủy và nông dân ven thành phố Vinh.
  • Năm 1931: Tòa nhà Empire State được khánh thành tại thành phố New York, Hoa Kỳ.
  • Năm 1930: Sao Diêm Vương chính thức được đặt tên.
  • Năm 1940: Thế vận hội Mùa hè 1940 bị huỷ bỏ do chiến tranh.
  • Năm 1941: Bộ phim Công dân Kane của đạo diễn Orson Welles công chiếu lần đầu.
  • Năm 1945: Chiến tranh thế giới thứ hai: Chiến dịch Borneo bắt đầu
  • Năm 1950: Guam được tổ chức thành một thịnh vượng chung của Hoa Kỳ.
  • Năm 1953: Đài truyền hình Tiệp Khắc được thành lập nhân ngày Quốc tế lao động.
  • Năm 1960: Chính phủ Ấn Độ thành lập hai bang Gujarat và Maharashtra.
  • Năm 1961: Thủ tướng Cuba Fidel Castro tuyên bố rằng Cuba là một nhà nước xã hội chủ nghĩa.
  • Năm 2003: Cuộc tấn công Iraq 2003: Tổng thống Hoa Kỳ George W. Bush tuyên bố kết thúc các chiến dịch chiến đấu chính tại Iraq.
  • Năm 2004: Tại Dublin, nơi ở của Thủ tướng Ireland, 10 quốc gia: Síp, Cộng hòa Séc, Estonia, Hungary, Latvia, Litva, Malta, Ba Lan, Slovakia và Slovenia gia nhập Liên minh châu Âu.
  • Năm 2009: Hôn nhân đồng giới được hợp pháp hóa tại Thụy Điển.
  • Năm 2011: Tổng thống Barack Obama tuyên bố rằng Osama bin Laden bị lực lượng của Hoa Kỳ tiêu diệt tại Abbottabad, Pakistan (tức 2 tháng 5 theo giờ Pakistan).

Công việc tốt trong tháng