Xem ngày tốt xấu hôm nay

Dương lịch hôm nay: 20/7/2018

Âm lịch hôm nay: 8/6/2018

Giờ tốt hôm nay: Dần (3h - 5h), Mão (5h - 7h), Tỵ (9h - 11h), Thân (15h - 17h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h)

Thông tin âm lịch trong ngày

Âm lịch hôm nay là tiện ích tra cứu lịch vạn niên việt nam, xem thông tin chi tiết âm lịch trong ngày. Tiện ích này sẽ cho biết chi tiết thông tin âm lịch hôm nay là ngày nào, ngày giờ tốt xấu, công việc nên làm, kiêng cự trong ngày hôm nay. Ngoài ra khi bạn muốn biết thông tin ngày âm hôm nay, ngày mai là bao nhiêu thì bạn cũng có thể xem tại tiện ích này. Tiện ích này sẽ cho thông tin về lịch, ngày lễ hôm nay hay các sự kiện trong ngày chi tiết.

Âm lịch hôm nay, xem ngày âm hôm nay, tra cứu lịch âm dương lịch hôm nay

Ngoài ra khi bạn xem lịch âm hôm nay thì các bạn còn có thể xem: lịch từng tháng trong năm; xem ngày tốt xấu ở từng tháng; xem lịch âm năm nay hoặc từng năm cụ thể; danh sách các ngày lễ sự kiện âm, dương trong năm đó; chuyển đổi ngày âm dương... Tiện ích sẽ rất hữu ích dành cho các bạn khi muốn xem thông tin lịch cụ thể trong ngày, trong tháng và cả năm nữa.

Để biết thông tin cụ thể lịch trong ngày hôm nay bạn hãy kéo xuống để: xem ngày hôm nay thứ mấy, là ngày tốt hay xấu, giờ nào tốt, tuổi nào bị xung khắc, các sao chiếu xuống, việc nào tốt xấu nên làm trong chỉ ngày hôm nay. Ngoài ra có thể xem giờ mặt trời mọc, lặn và xem hướng xuất hành tốt trong ngày hôm nay.

Âm và dương lịch hôm nay

Dương lịch Âm lịch
Tháng 7 năm 2018 Tháng 6 năm 2018 (Mậu Tuất)
20
8

Thứ Sáu

Ngày 8

Ngày: Quý Sửu, Tháng: Kỷ Mùi
Tiết: Tiểu thử
Là ngày: Chu Tước Hắc đạo
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Dần (3h - 5h), Mão (5h - 7h), Tỵ (9h - 11h), Thân (15h - 17h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h)

Giờ mặt trời mọc, lặn

Mặt trời mọc Chính trưa Mặt trời lặn
05:25:41 12:02:58 18:40:14

Tuổi xung khắc trong ngày, trong tháng

Tuổi xung khắc với ngày Ất Mùi - Tân Mùi - Đinh Hợi - Đinh Tỵ
Tuổi xung khắc với tháng Ðinh Sửu - Ất Sửu

Thập nhị trực chiếu xuống: Trực Phá

Nên làm Hốt thuốc, uống thuốc
Kiêng cự Lót giường đóng giường, cho vay, động thổ, ban nền đắp nền, vẽ họa chụp ảnh, lên quan nhậm chức, thừ kế chức tước hay sự nghiệp, nhập học, học kỹ nghệ, nạp lễ cầu thân, vào làm hành chánh, nạp đơn dâng sớ, đóng thọ dưỡng sanh

Sao "Nhị thập bát tú" chiếu xuống: Sao Lâu

Việc nên làm Khởi công mọi việc đều tốt . Tốt nhất là dựng cột, cất lầu, làm dàn gác, cưới gã, trổ cửa dựng cửa, tháo nước hay các vụ thủy lợi, cắt áo
Việc kiêng cự Đóng giường, lót giường, đi đường thủy
Ngày ngoại lệ Tại Ngày Dậu Đăng Viên : Tạo tác đại lợi, Tại Tỵ gọi là Nhập Trù rất tốt, Tại Sửu tốt vừa vừa. Gặp ngày cuối tháng thì Sao Lâu phạm Diệt Một : rất kỵ đi thuyền, cữ làm rượu, lập lò gốm lò nhuộm, vào làm hành chánh, thừa kế sự nghiệp
Chú ý: Đọc kỹ phần Ngày ngoại lệ để lựa chọn được ngày đẹp, ngày tốt

Sao tốt, sao xấu chiếu theo "Ngọc hạp thông thư"

Sao chiếu tốt
Sao chiếu xấu Tiểu Hồng Sa - Nguyệt phá - Lục Bất thành - Chu tước - Nguyệt Hình

Các hướng xuất hành tốt xấu

Tài thần (Hướng tốt) Hỷ thần (Hướng tốt) Hạc thần (Hướng xấu)
Đông Nam Tây Bắc Đông Bắc

Giờ tốt xấu xuất hành

Giờ tốt xấu Thời Gian
Giờ Đại an
(Tốt)
Giờ Tý (23 – 1h), và giờ Ngọ (11 – 13h)
Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên
Giờ Tốc hỷ
(Tốt)
Giờ Sửu (1 – 3h), và giờ Mùi (13 – 15h)
Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về
Giờ Lưu tiên
(Xấu)
Giờ Dần (3 – 5h), và giờ Thân (15 – 17h)
Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi nên phòng ngừa cãi cọ
Giờ Xích khấu
(Xấu)
Giờ Mão (5 – 7h), và giờ Dậu (17 – 19h)
Hay cãi cọ gây chuyện, đói kém phải phòng hoãn lại. Phòng ngừa người nguyền rủa, tránh lây bệnh. ( Nói chung khi có việc hội họp, việc quan tranh luận… Tránh đi vào giờ này, nếu bằt buộc phải đi thì nên giữ miệng, tránh gay ẩu đả cải nhau)
Giờ Tiểu các
(Tốt)
Giờ Thìn (7 – 9h), và giờ Tuất (19 – 21h)
Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệch cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ. Số dư là 0 – Giờ Tuyết Lô: bao gồm các số chia hết cho 6( 6,12,18,24,30…..) Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi hay gạp nạn, việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua
Giờ Tuyết lô
(Xấu)
Giờ Tỵ (9 – 11h), và giờ Hợi (21 – 23h)
Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi hay gạp nạn, việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua
Âm lịch ngày mai Ngày tốt tháng 7 năm 2018 Lịch âm 2018
Chọn ngày để xem lịch âm chi tiết
CNThứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7
1/7/201818/5/2018 ➪ Ngày bình thường 2/7/201819/5/2018 ➪ Ngày xấu 3/7/201820/5/2018 ➪ Ngày tốt 4/7/201821/5/2018 ➪ Ngày tốt 5/7/201822/5/2018 ➪ Ngày bình thường 6/7/201823/5/2018 ➪ Ngày xấu 7/7/201824/5/2018 ➪ Ngày bình thường
8/7/201825/5/2018 ➪ Ngày tốt 9/7/201826/5/2018 ➪ Ngày xấu 10/7/201827/5/2018 ➪ Ngày tốt 11/7/201828/5/2018 ➪ Ngày bình thường 12/7/201829/5/2018 ➪ Ngày xấu 13/7/20181/6/6/2018 ➪ Ngày bình thường 14/7/20182/6/2018 ➪ Ngày xấu
15/7/20183/6/2018 ➪ Ngày bình thường 16/7/20184/6/2018 ➪ Ngày xấu 17/7/20185/6/2018 ➪ Ngày tốt 18/7/20186/6/2018 ➪ Ngày tốt 19/7/20187/6/2018 ➪ Ngày bình thường 20/7/20188/6/2018 ➪ Ngày xấu 21/7/20189/6/2018 ➪ Ngày bình thường
22/7/201810/6/2018 ➪ Ngày tốt 23/7/201811/6/2018 ➪ Ngày xấu 24/7/201812/6/2018 ➪ Ngày tốt 25/7/201813/6/2018 ➪ Ngày bình thường 26/7/201814/6/2018 ➪ Ngày xấu 27/7/201815/6/2018 ➪ Ngày bình thường 28/7/201816/6/2018 ➪ Ngày xấu
29/7/201817/6/2018 ➪ Ngày tốt 30/7/201818/6/2018 ➪ Ngày tốt 31/7/201819/6/2018 ➪ Ngày bình thường

Các sự kiện ngày hôm nay

  • Năm 1885: Tuyến đường sắt Sài Gòn: Mỹ Tho chính thức hoạt động, đánh dấu sự ra đời của ngành Đường sắt Việt Nam.
  • Năm 1899: Chính trị gia lưu vong Khang Hữu Vi thành lập "Bảo Hoàng hội" tại Canada nhằm ủng hộ một chế độ quân chủ lập hiến cho Đại Thanh.
  • Năm 1944: Claus von Stauffenberg, Đại tá Lục quân Đức Quốc xã, mang theo một cặp hồ sơ chứa chất nổ mưu sát bất thành Adolf Hitler.
  • Năm 1954: Hiệp định Geneve về Đông Dương chính thức được ký kết với nhiều văn kiện.
  • Năm 1962: Chủ tịch Việt Nam Dân chủ Cộng Hòa Hồ Chí Minh ký lệnh công bố Pháp lệnh về lực lượng Cảnh sát Nhân dân Việt Nam.
  • Năm 1969: Chương trình Apollo: Apollo 11 đáp thành công xuống Mặt Trăng, phi hành gia Neil Armstrong (hình) và Buzz Aldrin trở thành những người đầu tiên đi trên Mặt Trăng.
  • Năm 1979: Việt Nam trở thành viên thứ 149 của Liên Hợp Quốc
  • Năm 1989: Chính quyền quân sự Myanmar tiến hành quản thúc tại gia đối với lãnh đạo đối lập Aung San Suu Kyi.
  • Năm 1994: Sau một cuộc bầu cử dân chủ, Alexander Lukashenko nhậm chức Tổng thống đầu tiên của Belarus, ông liên tục đảm nhiệm chức vụ này cho đến nay.
  • Năm 1999: Pháp Luân Công bị cấm tại nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa, một cuộc đàn áp quy mô lớn được tiến hành.
  • Năm 2015: Cuba và Hoa Kỳ tái lập quan hệ ngoại giao đầy đủ, kết thúc khoảng thời gian 54 năm thù địch giữa hai bên.

Công việc tốt trong tháng