Xem ngày 15 tháng 5 năm 2018

Dương lịch ngày 15 tháng 5 năm 2018

Âm lịch ngày 1 tháng 4 năm 2018

Nhằm ngày Đinh Mùi tháng Đinh Tỵ năm Mậu Tuất

Giờ tốt trong ngày: Dần (3 – 5h), Mão (5 – 7h), Tỵ (9 – 11h), Thân (15 – 17h), Tuất (19 – 21h), Hợi (21 – 23h)

Ngày 15 tháng 5 năm 2018

Bạn đang xem ngày 15 tháng 5 năm 2018 dương lịch tức âm lịch ngày 1 tháng 4 năm 2018. Bạn hãy kéo xuống để xem ngày hôm nay thứ mấy, ngày mấy âm lịch, giờ nào tốt nhất, tuổi xung khắc nhất, sao chiếu xuống, việc nên làm, việc kiêng cự trong ngày này.

Chi tiết lịch âm ngày 15 tháng 5 năm 2018

Âm & Dương lịch trong ngày
Dương lịch Ngày âm hôm nay Âm lịch
Tháng 5 năm 2018 Tháng 4 năm 2018 (Mậu Tuất)
15
1

Thứ Ba

Ngày 1

Ngày: Đinh Mùi, Tháng: Đinh Tỵ
Tiết: Lập hạ
Là ngày: Minh Đường Hoàng đạo
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Dần (3 – 5h), Mão (5 – 7h), Tỵ (9 – 11h), Thân (15 – 17h), Tuất (19 – 21h), Hợi (21 – 23h)

Giờ mặt trời mọc, lặn

Mặt trời mọc Chính trưa Mặt trời lặn
05:18:54 11:52:57 18:27:00

Tuổi xung khắc trong ngày, trong tháng

Tuổi xung khắc với ngày Kỷ Sửu – Tân Sửu
Tuổi xung khắc với tháng Kỷ Hợi – Quý Hợi

Thập nhị trực chiếu xuống: Trực Mãn

Nên làm Xuất hành, đi thuyền, cho vay, thâu nợ, mua hàng, bán hàng, đem ngũ cốc vào kho, đặt táng kê gác, gác đòn đông, sửa chữa kho vựa, đặt yên chỗ máy dệt, nạp nô tỳ, vào học kỹ nghệ, làm chuồng
Kiêng cự Lên quan lãnh chức, uống thuốc, vào làm hành chánh, dâng nạp đơn sớ

Sao “Nhị thập bát tú” chiếu xuống: Sao Vĩ

Việc nên làm Mọi việc đều tốt, tốt nhất là các vụ khởi tạo, chôn cất, cưới gã, xây cất, trổ cửa, đào ao giếng, khai mương rạch, các vụ thủy lợi, khai trương, chặt cỏ phá đất.
Việc kiêng cự Đóng giường, lót giường, đi thuyền
Ngày ngoại lệ Tại ngày Hợi, Mão, Mùi Kỵ chôn cất. Tại ngày Mùi là vị trí Hãm Địa của Sao Vỹ. Tại ngày Kỷ Mão rất Hung, còn các ngày Mão khác có thể tạm dùng được
Chú ý: Đọc kỹ phần Ngày ngoại lệ để lựa chọn được ngày đẹp, ngày tốt

Sao tốt, sao xấu chiếu theo “Ngọc hạp thông thư”

Sao chiếu tốt Thiên PhúNguyệt Tài Lộc KhốÍch HậuMinh Đường
Sao chiếu xấu Thổ ônThiên tặcNguyệt yếmĐại họa.Cửu khôngQuả túPhủ đầu sátTam tangÂm thác

Các hướng xuất hành tốt xấu

Tài thần (Hướng tốt) Hỷ thần (Hướng tốt) Hạc thần (Hướng xấu)
Chính Nam Chính Đông Tại thiên

Giờ tốt xấu xuất hành

Giờ xuất hành Tốt – Xấu Giờ xuất hành Tốt – Xấu
Tý (23 – 1h Đêm) Giờ Xích khấu – Xấu Sửu (1 – 3h Sáng) Giờ Tiểu các – Tốt
Dần (3 – 5h Sáng) Giờ Tuyết lô – Xấu Mão (5 – 7h Sáng) Giờ Đại an – Tốt
Thìn (7 – 9h Sáng) Giờ Tốc hỷ – Tốt Tỵ (9 – 11h Sáng) Giờ Lưu tiên – Xấu
Ngọ (11 – 13h Trưa) Giờ Xích khấu – Xấu Mùi (13 – 15h Chiều) Giờ Tiểu các – Tốt
Thân (15 – 17h Chiều) Giờ Tuyết lô – Xấu Dậu (17 – 19h Tối) Giờ Đại an – Tốt
Tuất (19 – 21h Tối) Giờ Tốc hỷ – Tốt Hợi (21 – 23h Đêm) Giờ Lưu tiên – Xấu
Chú ý: Nên chọn hướng Tài thầnHỷ thần sau đó chọn Giờ tốt để Xuất hành đi xa

Ngày lễ dương lịch

Màu đỏ: Ngày dương lịch
Màu tím: Ngày âm lịch

  • 1/5 (16/3): Ngày Quốc tế Lao động.
  • 7/5 (22/3): Ngày chiến thắng Điện Biên Phủ.
  • 13/5 (28/3): Ngày của mẹ.
  • 19/5 (5/4): Ngày thành lập Đội Thiếu niên Tiền phong Hồ Chí Minh.
  • 19/5 (5/4): Ngày sinh chủ tịch Hồ Chí Minh.

Ngày lễ âm lịch

  • 5/5: Tết Đoan Ngọ.

Sự kiện lịch sử

  • 1/5/1886: Ngày quốc tế lao động.
  • 07/5/1954: Chiến thắng Điện Biên Phủ.
  • 09/5/1945: Chiến thắng chủ nghĩa Phát xít.
  • 15/5/1941: Thành lập Đội TNTP Hồ Chí Minh.
  • 19/5/1890: Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh.
  • 19/5/1941: Thành lập mặt trận Việt Minh.

Ngày đẹp tiếp theo

Ngày xấu tiếp theo

Xem tháng tiếp theo năm 2018