Xem ngày 13 tháng 5 năm 2018

Dương lịch ngày 13 tháng 5 năm 2018

Âm lịch ngày 28 tháng 3 năm 2018

Nhằm ngày Ất Tỵ tháng Bính Thìn năm Mậu Tuất

Giờ tốt trong ngày: Sửu (1 – 3h), Thìn (7 – 9h), Ngọ (11 – 13h), Mùi (13 – 15h), Tuất (19 – 21h), Hợi (21 – 23h)

Ngày 13 tháng 5 năm 2018

Bạn đang xem ngày 13 tháng 5 năm 2018 dương lịch tức âm lịch ngày 28 tháng 3 năm 2018. Bạn hãy kéo xuống để xem ngày hôm nay thứ mấy, ngày mấy âm lịch, giờ nào tốt nhất, tuổi xung khắc nhất, sao chiếu xuống, việc nên làm, việc kiêng cự trong ngày này.

Chi tiết lịch âm ngày 13 tháng 5 năm 2018

Âm & Dương lịch trong ngày
Dương lịch Ngày âm hôm nay Âm lịch
Tháng 5 năm 2018 Tháng 3 năm 2018 (Mậu Tuất)
13
28

Chủ Nhật

Ngày 28

Ngày: Ất Tỵ, Tháng: Bính Thìn
Tiết: Lập hạ
Là ngày: Minh Đường Hoàng đạo
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Sửu (1 – 3h), Thìn (7 – 9h), Ngọ (11 – 13h), Mùi (13 – 15h), Tuất (19 – 21h), Hợi (21 – 23h)

Giờ mặt trời mọc, lặn

Mặt trời mọc Chính trưa Mặt trời lặn
05:19:44 11:52:57 18:26:09

Tuổi xung khắc trong ngày, trong tháng

Tuổi xung khắc với ngày Quý Hợi – Tân Hợi – Tân Tỵ
Tuổi xung khắc với tháng Mậu Tuất – Nhâm Tuất – Nhâm Ngọ – Nhâm Tý

Thập nhị trực chiếu xuống: Trực Trừ

Nên làm Động đất, ban nền đắp nền, thờ cúng Táo Thần, cầu thầy chữa bệnh bằng cách mổ xẻ hay châm cứu, hốt thuốc, xả tang, khởi công làm lò nhuộm lò gốm, nữ nhân khởi đầu uống thuốc
Kiêng cự Không nên đẻ con vào ngày Trực Trừ sẽ khó nuôi nếu đẻ nên làm Âm Đức cho nó, nam nhân kỵ khời đầu uống thuốc

Sao “Nhị thập bát tú” chiếu xuống: Sao Phòng

Việc nên làm Khởi công tạo tác mọi việc đều tốt, thứ nhất là xây dựng nhà, chôn cất, cưới gã, xuất hành, đi thuyền, mưu sự, chặt cỏ phá đất, cắt áo.
Việc kiêng cự Sao Phòng là Đại Kiết Tinh, không kỵ việc chi cả
Ngày ngoại lệ Tại ngày Đinh Sửu và Tân Sửu đều tốt, tại ngày Dậu càng tốt hơn, vì Sao Phòng Đăng Viên tại ngày Dậu. Trong 6 ngày Kỷ Tỵ, Đinh Tỵ, Kỷ Dậu, Quý Dậu, Đinh Sửu, Tân Sửu thì Sao Phòng vẫn tốt với các việc khác, ngoại trừ chôn cất là rất kỵ. Sao Phòng nhằm ngày Tỵ là Phục Đoạn Sát : chẳng nên chôn cất, xuất hành, các vụ thừa kế, chia lãnh gia tài, khởi công làm lò nhuộm lò gốm. Nhưng nên dứt vú trẻ em, xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại.
Chú ý: Đọc kỹ phần Ngày ngoại lệ để lựa chọn được ngày đẹp, ngày tốt

Sao tốt, sao xấu chiếu theo “Ngọc hạp thông thư”

Sao chiếu tốt Nguyệt Tài Ngũ PhúÂm ĐứcMinh Đường
Sao chiếu xấu Kiếp sátNhân cáchLôi công

Các hướng xuất hành tốt xấu

Tài thần (Hướng tốt) Hỷ thần (Hướng tốt) Hạc thần (Hướng xấu)
Tây Bắc Đông Nam Tại thiên

Giờ tốt xấu xuất hành

Giờ xuất hành Tốt – Xấu Giờ xuất hành Tốt – Xấu
Tý (23 – 1h Đêm) Giờ Tuyết lô – Xấu Sửu (1 – 3h Sáng) Giờ Đại an – Tốt
Dần (3 – 5h Sáng) Giờ Tốc hỷ – Tốt Mão (5 – 7h Sáng) Giờ Lưu tiên – Xấu
Thìn (7 – 9h Sáng) Giờ Xích khấu – Xấu Tỵ (9 – 11h Sáng) Giờ Tiểu các – Tốt
Ngọ (11 – 13h Trưa) Giờ Tuyết lô – Xấu Mùi (13 – 15h Chiều) Giờ Đại an – Tốt
Thân (15 – 17h Chiều) Giờ Tốc hỷ – Tốt Dậu (17 – 19h Tối) Giờ Lưu tiên – Xấu
Tuất (19 – 21h Tối) Giờ Xích khấu – Xấu Hợi (21 – 23h Đêm) Giờ Tiểu các – Tốt
Chú ý: Nên chọn hướng Tài thầnHỷ thần sau đó chọn Giờ tốt để Xuất hành đi xa

Ngày lễ dương lịch

Màu đỏ: Ngày dương lịch
Màu tím: Ngày âm lịch

  • 1/5 (16/3): Ngày Quốc tế Lao động.
  • 7/5 (22/3): Ngày chiến thắng Điện Biên Phủ.
  • 13/5 (28/3): Ngày của mẹ.
  • 19/5 (5/4): Ngày thành lập Đội Thiếu niên Tiền phong Hồ Chí Minh.
  • 19/5 (5/4): Ngày sinh chủ tịch Hồ Chí Minh.

Ngày lễ âm lịch

  • 5/5: Tết Đoan Ngọ.

Sự kiện lịch sử

  • 1/5/1886: Ngày quốc tế lao động.
  • 07/5/1954: Chiến thắng Điện Biên Phủ.
  • 09/5/1945: Chiến thắng chủ nghĩa Phát xít.
  • 15/5/1941: Thành lập Đội TNTP Hồ Chí Minh.
  • 19/5/1890: Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh.
  • 19/5/1941: Thành lập mặt trận Việt Minh.

Ngày đẹp tiếp theo

Ngày xấu tiếp theo

Xem tháng tiếp theo năm 2018