Xem ngày 29 tháng 5 năm 2018

Dương lịch ngày 29 tháng 5 năm 2018

Âm lịch ngày 15 tháng 4 năm 2018

Nhằm ngày Tân Dậu tháng Đinh Tỵ năm Mậu Tuất

Giờ tốt trong ngày: Tý (23 – 1h), Dần (3 – 5h), Mão (5 – 7h), Ngọ (11 – 13h), Mùi (13 – 15h), Dậu (17 – 19h)

Ngày 29 tháng 5 năm 2018

Bạn đang xem ngày 29 tháng 5 năm 2018 dương lịch tức âm lịch ngày 15 tháng 4 năm 2018. Bạn hãy kéo xuống để xem ngày hôm nay thứ mấy, ngày mấy âm lịch, giờ nào tốt nhất, tuổi xung khắc nhất, sao chiếu xuống, việc nên làm, việc kiêng cự trong ngày này.

Chi tiết lịch âm ngày 29 tháng 5 năm 2018

Âm & Dương lịch trong ngày
Dương lịch Ngày âm hôm nay Âm lịch
Tháng 5 năm 2018 Tháng 4 năm 2018 (Mậu Tuất)
29
15

Thứ Ba

Ngày 15

Ngày: Tân Dậu, Tháng: Đinh Tỵ
Tiết: Tiểu mãn
Là ngày: Chu Tước Hắc đạo
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Tý (23 – 1h), Dần (3 – 5h), Mão (5 – 7h), Ngọ (11 – 13h), Mùi (13 – 15h), Dậu (17 – 19h)

Giờ mặt trời mọc, lặn

Mặt trời mọc Chính trưa Mặt trời lặn
05:14:58 11:53:58 18:32:57

Tuổi xung khắc trong ngày, trong tháng

Tuổi xung khắc với ngày Quý Mão – Kỷ Mão – Ất Sửu – Ất Mùi
Tuổi xung khắc với tháng Kỷ Hợi – Quý Hợi

Thập nhị trực chiếu xuống: Trực Định

Nên làm Động đất, ban nền đắp nền, làm hay sửa phòng Bếp, đặt yên chỗ máy dệt ( hay các loại máy ), nhập học, nạp lễ cầu thân, nạp đơn dâng sớ, sửa hay làm thuyền chèo, đẩy thuyền mới xuống nước, khởi công làm lò nhuộm lò gốm
Kiêng cự Mua nuôi thêm súc vật

Sao “Nhị thập bát tú” chiếu xuống: Sao Chuỷ

Việc nên làm Không có sự việc chi hợp với Sao Chủy
Việc kiêng cự Khởi công tạo tác việc chi cũng không tốt. KỴ NHẤT là chôn cất và các vụ thuộc về chết chôn như sửa đắp mồ mả, làm sinh phần( làm mồ mã để sẵn ), đóng thọ đường( đóng hòm để sẵn ).
Ngày ngoại lệ Tại ngày Tỵ bị đoạt khí hung càng thêm hung. Tại ngày Dậu rất tốt, vì Sao Chủy Đăng Viên ở Dậu, khởi động thăng tiến. Nhưng cũng phạm Phục Đoạn Sát (kiêng cữ xem ở các mục trên). Tại Sửu là Đắc Địa sẽ ắt nên, rất hợp với ngày Đinh sửu và Tân Sửu, tạo tác Đại Lợi, chôn cất Phú Quý song toàn
Chú ý: Đọc kỹ phần Ngày ngoại lệ để lựa chọn được ngày đẹp, ngày tốt

Sao tốt, sao xấu chiếu theo “Ngọc hạp thông thư”

Sao chiếu tốt Thiên Đức (1)Mãn Đức TinhNguyệt GiảiYếu YênDân nhậtThời Đức
Sao chiếu xấu Thiên ngụcThiên hỏaĐại haoNgũ quỷChu tước hắc đạo

Các hướng xuất hành tốt xấu

Tài thần (Hướng tốt) Hỷ thần (Hướng tốt) Hạc thần (Hướng xấu)
Tây Nam Tây Nam Đông Nam

Giờ tốt xấu xuất hành

Giờ xuất hành Tốt – Xấu Giờ xuất hành Tốt – Xấu
Tý (23 – 1h Đêm) Giờ Tuyết lô – Xấu Sửu (1 – 3h Sáng) Giờ Đại an – Tốt
Dần (3 – 5h Sáng) Giờ Tốc hỷ – Tốt Mão (5 – 7h Sáng) Giờ Lưu tiên – Xấu
Thìn (7 – 9h Sáng) Giờ Xích khấu – Xấu Tỵ (9 – 11h Sáng) Giờ Tiểu các – Tốt
Ngọ (11 – 13h Trưa) Giờ Tuyết lô – Xấu Mùi (13 – 15h Chiều) Giờ Đại an – Tốt
Thân (15 – 17h Chiều) Giờ Tốc hỷ – Tốt Dậu (17 – 19h Tối) Giờ Lưu tiên – Xấu
Tuất (19 – 21h Tối) Giờ Xích khấu – Xấu Hợi (21 – 23h Đêm) Giờ Tiểu các – Tốt
Chú ý: Nên chọn hướng Tài thầnHỷ thần sau đó chọn Giờ tốt để Xuất hành đi xa

Ngày lễ dương lịch

Màu đỏ: Ngày dương lịch
Màu tím: Ngày âm lịch

  • 1/5 (16/3): Ngày Quốc tế Lao động.
  • 7/5 (22/3): Ngày chiến thắng Điện Biên Phủ.
  • 13/5 (28/3): Ngày của mẹ.
  • 19/5 (5/4): Ngày thành lập Đội Thiếu niên Tiền phong Hồ Chí Minh.
  • 19/5 (5/4): Ngày sinh chủ tịch Hồ Chí Minh.

Ngày lễ âm lịch

  • 5/5: Tết Đoan Ngọ.

Sự kiện lịch sử

  • 1/5/1886: Ngày quốc tế lao động.
  • 07/5/1954: Chiến thắng Điện Biên Phủ.
  • 09/5/1945: Chiến thắng chủ nghĩa Phát xít.
  • 15/5/1941: Thành lập Đội TNTP Hồ Chí Minh.
  • 19/5/1890: Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh.
  • 19/5/1941: Thành lập mặt trận Việt Minh.

Ngày đẹp tiếp theo

Ngày xấu tiếp theo

Xem tháng tiếp theo năm 2018