Xem ngày 22 tháng 5 năm 2018

Dương lịch ngày 22 tháng 5 năm 2018

Âm lịch ngày 8 tháng 4 năm 2018

Nhằm ngày Giáp Dần tháng Đinh Tỵ năm Mậu Tuất

Giờ tốt trong ngày: Tý (23 – 1h), Sửu (1 – 3h), Thìn (7 – 9h), Tỵ (9 – 11h), Mùi (13 – 15h), Tuất (19 – 21h)

Ngày 22 tháng 5 năm 2018

Bạn đang xem ngày 22 tháng 5 năm 2018 dương lịch tức âm lịch ngày 8 tháng 4 năm 2018. Bạn hãy kéo xuống để xem ngày hôm nay thứ mấy, ngày mấy âm lịch, giờ nào tốt nhất, tuổi xung khắc nhất, sao chiếu xuống, việc nên làm, việc kiêng cự trong ngày này.

Chi tiết lịch âm ngày 22 tháng 5 năm 2018

Âm & Dương lịch trong ngày
Dương lịch Ngày âm hôm nay Âm lịch
Tháng 5 năm 2018 Tháng 4 năm 2018 (Mậu Tuất)
22
8

Thứ Ba

Ngày 8

Ngày: Giáp Dần, Tháng: Đinh Tỵ
Tiết: Tiểu mãn
Là ngày: Thiên Lao Hắc đạo
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Tý (23 – 1h), Sửu (1 – 3h), Thìn (7 – 9h), Tỵ (9 – 11h), Mùi (13 – 15h), Tuất (19 – 21h)

Giờ mặt trời mọc, lặn

Mặt trời mọc Chính trưa Mặt trời lặn
05:16:29 11:53:14 18:29:59

Tuổi xung khắc trong ngày, trong tháng

Tuổi xung khắc với ngày Mậu Thân – Bính Thân – Canh Ngọ – Canh Tý
Tuổi xung khắc với tháng Kỷ Hợi – Quý Hợi

Thập nhị trực chiếu xuống: Trực Thu

Nên làm Đem ngũ cốc vào kho, cấy lúa gặt lúa, mua trâu, nuôi tằm, đi săn thú cá, bó cây để chiết nhánh
Kiêng cự Lót giường đóng giường, động đất, ban nền đắp nền, nữ nhân khởi ngày uống thuốc, lên quan lãnh chức, thừa kế chức tước hay sự nghiệp, vào làm hành chánh, nạp đơn dâng sớ, mưu sự khuất lấp

Sao “Nhị thập bát tú” chiếu xuống: Sao Thất

Việc nên làm Khởi công trăm việc đều tốt. Tốt nhất là xây cất nhà cửa, cưới gã, chôn cất, trổ cửa, tháo nước, các việc thủy lợi, đi thuyền, chặt cỏ phá đất
Việc kiêng cự Sao thất Đại Kiết không có việc chi phải cữ
Ngày ngoại lệ Tại ngày Dần, Ngọ, Tuất nói chung đều tốt, ngày Ngọ Đăng viên rất hiển đạt. Ba ngày Bính Dần, Nhâm Dần, Giáp Ngọ rất nên xây dựng và chôn cất, song những ngày Dần khác không tốt. Vì sao Thất gặp ngày Dần là phạm Phục Đoạn Sát (kiêng cữ như trên)
Chú ý: Đọc kỹ phần Ngày ngoại lệ để lựa chọn được ngày đẹp, ngày tốt

Sao tốt, sao xấu chiếu theo “Ngọc hạp thông thư”

Sao chiếu tốt Nguyệt KhôngMinh TinhKính Tâm
Sao chiếu xấu Thiên cươngKiếp sátĐịa pháThiên ônNguyệt hỏaĐộc hỏaBăng tiêu họa hãmThổ cấm

Các hướng xuất hành tốt xấu

Tài thần (Hướng tốt) Hỷ thần (Hướng tốt) Hạc thần (Hướng xấu)
Đông Bắc Đông Nam Đông Bắc

Giờ tốt xấu xuất hành

Giờ xuất hành Tốt – Xấu Giờ xuất hành Tốt – Xấu
Tý (23 – 1h Đêm) Giờ Tiểu các – Tốt Sửu (1 – 3h Sáng) Giờ Tuyết lô – Xấu
Dần (3 – 5h Sáng) Giờ Đại an – Tốt Mão (5 – 7h Sáng) Giờ Tốc hỷ – Tốt
Thìn (7 – 9h Sáng) Giờ Lưu tiên – Xấu Tỵ (9 – 11h Sáng) Giờ Xích khấu – Xấu
Ngọ (11 – 13h Trưa) Giờ Tiểu các – Tốt Mùi (13 – 15h Chiều) Giờ Tuyết lô – Xấu
Thân (15 – 17h Chiều) Giờ Đại an – Tốt Dậu (17 – 19h Tối) Giờ Tốc hỷ – Tốt
Tuất (19 – 21h Tối) Giờ Lưu tiên – Xấu Hợi (21 – 23h Đêm) Giờ Xích khấu – Xấu
Chú ý: Nên chọn hướng Tài thầnHỷ thần sau đó chọn Giờ tốt để Xuất hành đi xa

Ngày lễ dương lịch

Màu đỏ: Ngày dương lịch
Màu tím: Ngày âm lịch

  • 1/5 (16/3): Ngày Quốc tế Lao động.
  • 7/5 (22/3): Ngày chiến thắng Điện Biên Phủ.
  • 13/5 (28/3): Ngày của mẹ.
  • 19/5 (5/4): Ngày thành lập Đội Thiếu niên Tiền phong Hồ Chí Minh.
  • 19/5 (5/4): Ngày sinh chủ tịch Hồ Chí Minh.

Ngày lễ âm lịch

  • 5/5: Tết Đoan Ngọ.

Sự kiện lịch sử

  • 1/5/1886: Ngày quốc tế lao động.
  • 07/5/1954: Chiến thắng Điện Biên Phủ.
  • 09/5/1945: Chiến thắng chủ nghĩa Phát xít.
  • 15/5/1941: Thành lập Đội TNTP Hồ Chí Minh.
  • 19/5/1890: Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh.
  • 19/5/1941: Thành lập mặt trận Việt Minh.

Ngày đẹp tiếp theo

Ngày xấu tiếp theo

Xem tháng tiếp theo năm 2018