Xem ngày 11 tháng 5 năm 2018

Dương lịch ngày 11 tháng 5 năm 2018

Âm lịch ngày 26 tháng 3 năm 2018

Nhằm ngày Quý Mão tháng Bính Thìn năm Mậu Tuất

Giờ tốt trong ngày: Tý (23 – 1h), Dần (3 – 5h), Mão (5 – 7h), Ngọ (11 – 13h), Mùi (13 – 15h), Dậu (17 – 19h)

Ngày 11 tháng 5 năm 2018

Bạn đang xem ngày 11 tháng 5 năm 2018 dương lịch tức âm lịch ngày 26 tháng 3 năm 2018. Bạn hãy kéo xuống để xem ngày hôm nay thứ mấy, ngày mấy âm lịch, giờ nào tốt nhất, tuổi xung khắc nhất, sao chiếu xuống, việc nên làm, việc kiêng cự trong ngày này.

Chi tiết lịch âm ngày 11 tháng 5 năm 2018

Âm & Dương lịch trong ngày
Dương lịch Ngày âm hôm nay Âm lịch
Tháng 5 năm 2018 Tháng 3 năm 2018 (Mậu Tuất)
11
26

Thứ Sáu

Ngày 26

Ngày: Quý Mão, Tháng: Bính Thìn
Tiết: Lập hạ
Là ngày: Câu Trận Hắc đạo
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Tý (23 – 1h), Dần (3 – 5h), Mão (5 – 7h), Ngọ (11 – 13h), Mùi (13 – 15h), Dậu (17 – 19h)

Giờ mặt trời mọc, lặn

Mặt trời mọc Chính trưa Mặt trời lặn
05:20:39 11:52:59 18:25:18

Tuổi xung khắc trong ngày, trong tháng

Tuổi xung khắc với ngày Tân Dậu – Đinh Dậu – Đinh Mão
Tuổi xung khắc với tháng Mậu Tuất – Nhâm Tuất – Nhâm Ngọ – Nhâm Tý

Thập nhị trực chiếu xuống: Trực Bế

Nên làm Xây đắp tường, đặt táng, gắn cửa, kê gác, gác đòn đông, làm cầu tiêu. khởi công lò nhuộm lò gốm, uống thuốc, trị bệnh (nhưng chớ trị bệnh mắt), bó cây để chiết nhánh
Kiêng cự Không nên lên lãnh chức, thừa kế chức tước hay sự nghiệp, nhập học, kiện tụng

Sao “Nhị thập bát tú” chiếu xuống: Sao Cáng

Việc nên làm Cắt may áo màn (sẽ có lộc ăn)
Việc kiêng cự Chôn cất bị Trùng tang. Cưới gã e phòng không giá lạnh. Tranh đấu kiện tụng lâm bại. Khởi dựng nhà cửa chết con đầu. 10 hoặc 100 ngày sau thì gặp họa, rồi lần lần tiêu hết ruộng đất, nếu làm quan bị cách chức . sao Cang thuộc Thất Sát Tinh, sinh con nhằm ngày này ắt khó nuôi, nên lấy tên của Sao mà đặt cho nó thì yên lành
Ngày ngoại lệ Sao Cang ở nhằm ngày Rằm là Diệt Một Nhật : Cữ làm rượu ,lập lò gốm lò nhuộm, vào làm hành chánh, thừa kế sự nghiệp, thứ nhất đi thuyền chẳng khỏi nguy hại (vì Diệt Một có nghĩa là chìm mất) sao Cang tại ngày Hợi, Mão, Mùi trăm việc đều tốt. Thứ nhất tại ngày Mùi.
Chú ý: Đọc kỹ phần Ngày ngoại lệ để lựa chọn được ngày đẹp, ngày tốt

Sao tốt, sao xấu chiếu theo “Ngọc hạp thông thư”

Sao chiếu tốt Yếu Yên
Sao chiếu xấu Thiên lạiNguyệt hỏaĐộc hỏaCâu trầnNguyệt kiến chuyển sátThiên địa chính chuyển

Các hướng xuất hành tốt xấu

Tài thần (Hướng tốt) Hỷ thần (Hướng tốt) Hạc thần (Hướng xấu)
Đông Nam Tây Bắc Tại thiên

Giờ tốt xấu xuất hành

Giờ xuất hành Tốt – Xấu Giờ xuất hành Tốt – Xấu
Tý (23 – 1h Đêm) Giờ Xích khấu – Xấu Sửu (1 – 3h Sáng) Giờ Tiểu các – Tốt
Dần (3 – 5h Sáng) Giờ Tuyết lô – Xấu Mão (5 – 7h Sáng) Giờ Đại an – Tốt
Thìn (7 – 9h Sáng) Giờ Tốc hỷ – Tốt Tỵ (9 – 11h Sáng) Giờ Lưu tiên – Xấu
Ngọ (11 – 13h Trưa) Giờ Xích khấu – Xấu Mùi (13 – 15h Chiều) Giờ Tiểu các – Tốt
Thân (15 – 17h Chiều) Giờ Tuyết lô – Xấu Dậu (17 – 19h Tối) Giờ Đại an – Tốt
Tuất (19 – 21h Tối) Giờ Tốc hỷ – Tốt Hợi (21 – 23h Đêm) Giờ Lưu tiên – Xấu
Chú ý: Nên chọn hướng Tài thầnHỷ thần sau đó chọn Giờ tốt để Xuất hành đi xa

Ngày lễ dương lịch

Màu đỏ: Ngày dương lịch
Màu tím: Ngày âm lịch

  • 1/5 (16/3): Ngày Quốc tế Lao động.
  • 7/5 (22/3): Ngày chiến thắng Điện Biên Phủ.
  • 13/5 (28/3): Ngày của mẹ.
  • 19/5 (5/4): Ngày thành lập Đội Thiếu niên Tiền phong Hồ Chí Minh.
  • 19/5 (5/4): Ngày sinh chủ tịch Hồ Chí Minh.

Ngày lễ âm lịch

  • 5/5: Tết Đoan Ngọ.

Sự kiện lịch sử

  • 1/5/1886: Ngày quốc tế lao động.
  • 07/5/1954: Chiến thắng Điện Biên Phủ.
  • 09/5/1945: Chiến thắng chủ nghĩa Phát xít.
  • 15/5/1941: Thành lập Đội TNTP Hồ Chí Minh.
  • 19/5/1890: Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh.
  • 19/5/1941: Thành lập mặt trận Việt Minh.

Ngày đẹp tiếp theo

Ngày xấu tiếp theo

Xem tháng tiếp theo năm 2018