Xem ngày 23 tháng 5 năm 2018

Dương lịch ngày 23 tháng 5 năm 2018

Âm lịch ngày 9 tháng 4 năm 2018

Nhằm ngày Ất Mão tháng Đinh Tỵ năm Mậu Tuất

Giờ tốt trong ngày: Tý (23 – 1h), Dần (3 – 5h), Mão (5 – 7h), Ngọ (11 – 13h), Mùi (13 – 15h), Dậu (17 – 19h)

Ngày 23 tháng 5 năm 2018

Bạn đang xem ngày 23 tháng 5 năm 2018 dương lịch tức âm lịch ngày 9 tháng 4 năm 2018. Bạn hãy kéo xuống để xem ngày hôm nay thứ mấy, ngày mấy âm lịch, giờ nào tốt nhất, tuổi xung khắc nhất, sao chiếu xuống, việc nên làm, việc kiêng cự trong ngày này.

Chi tiết lịch âm ngày 23 tháng 5 năm 2018

Âm & Dương lịch trong ngày
Dương lịch Ngày âm hôm nay Âm lịch
Tháng 5 năm 2018 Tháng 4 năm 2018 (Mậu Tuất)
23
9

Thứ Tư

Ngày 9

Ngày: Ất Mão, Tháng: Đinh Tỵ
Tiết: Tiểu mãn
Là ngày: Nguyên Vũ Hắc đạo
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Tý (23 – 1h), Dần (3 – 5h), Mão (5 – 7h), Ngọ (11 – 13h), Mùi (13 – 15h), Dậu (17 – 19h)

Giờ mặt trời mọc, lặn

Mặt trời mọc Chính trưa Mặt trời lặn
05:16:13 11:53:19 18:30:25

Tuổi xung khắc trong ngày, trong tháng

Tuổi xung khắc với ngày Kỷ Dậu – Đinh Dậu – Tân Mùi – Tân Sửu
Tuổi xung khắc với tháng Kỷ Hợi – Quý Hợi

Thập nhị trực chiếu xuống: Trực Khai

Nên làm Xuất hành, đi thuyền, khởi tạo, động thổ, ban nền đắp nền, dựng xây kho vựa, làm hay sửa phòng Bếp, thờ cúng Táo Thần, đóng giường lót giường, may áo, đặt yên chỗ máy dệt hay các loại máy, cấy lúa gặt lúa, đào ao giếng, tháo nước, các việc trong vụ nuôi tằm, mở thông hào rảnh, cấu thầy chữa bệnh, hốt thuốc, uống thuốc, mua trâu, làm rượu, nhập học, học kỹ nghệ, vẽ tranh, khởi công làm lò nhuộm lò gốm, làm chuồng gà ngỗng vịt, bó cây để chiết nhánh.
Kiêng cự Kiêng cự chôn cất

Sao “Nhị thập bát tú” chiếu xuống: Sao Bích

Việc nên làm Khởi công tạo tác việc chi cũng tốt. Tốt nhất là xây cất nhà, cưới gã, chôn cất, trổ cửa, dựng cửa, tháo nước, các vụ thuỷ lợi, chặt cỏ phá đất, cắt áo thêu áo, khai trương, xuất hành, làm việc thiện ắt Thiện quả tới mau hơn.
Việc kiêng cự Sao Bích toàn kiết, không có việc chi phải kiêng cữ
Ngày ngoại lệ Tại ngày Hợi, Mão, Mùi trăm việc kỵ, thứ nhất trong Mùa Đông. Riêng ngày Hợi Sao Bích Đăng Viên nhưng phạm Phục Đọan Sát ( Kiêng cữ như trên )
Chú ý: Đọc kỹ phần Ngày ngoại lệ để lựa chọn được ngày đẹp, ngày tốt

Sao tốt, sao xấu chiếu theo “Ngọc hạp thông thư”

Sao chiếu tốt Nguyệt Đức HợpSinh KhíÂm ĐứcPhổ HộMẫu Thương
Sao chiếu xấu Nhân cáchTai sátHuyền vũSát chủLỗ Ban sát

Các hướng xuất hành tốt xấu

Tài thần (Hướng tốt) Hỷ thần (Hướng tốt) Hạc thần (Hướng xấu)
Tây Bắc Đông Nam Chính Đông

Giờ tốt xấu xuất hành

Giờ xuất hành Tốt – Xấu Giờ xuất hành Tốt – Xấu
Tý (23 – 1h Đêm) Giờ Tuyết lô – Xấu Sửu (1 – 3h Sáng) Giờ Đại an – Tốt
Dần (3 – 5h Sáng) Giờ Tốc hỷ – Tốt Mão (5 – 7h Sáng) Giờ Lưu tiên – Xấu
Thìn (7 – 9h Sáng) Giờ Xích khấu – Xấu Tỵ (9 – 11h Sáng) Giờ Tiểu các – Tốt
Ngọ (11 – 13h Trưa) Giờ Tuyết lô – Xấu Mùi (13 – 15h Chiều) Giờ Đại an – Tốt
Thân (15 – 17h Chiều) Giờ Tốc hỷ – Tốt Dậu (17 – 19h Tối) Giờ Lưu tiên – Xấu
Tuất (19 – 21h Tối) Giờ Xích khấu – Xấu Hợi (21 – 23h Đêm) Giờ Tiểu các – Tốt
Chú ý: Nên chọn hướng Tài thầnHỷ thần sau đó chọn Giờ tốt để Xuất hành đi xa

Ngày lễ dương lịch

Màu đỏ: Ngày dương lịch
Màu tím: Ngày âm lịch

  • 1/5 (16/3): Ngày Quốc tế Lao động.
  • 7/5 (22/3): Ngày chiến thắng Điện Biên Phủ.
  • 13/5 (28/3): Ngày của mẹ.
  • 19/5 (5/4): Ngày thành lập Đội Thiếu niên Tiền phong Hồ Chí Minh.
  • 19/5 (5/4): Ngày sinh chủ tịch Hồ Chí Minh.

Ngày lễ âm lịch

  • 5/5: Tết Đoan Ngọ.

Sự kiện lịch sử

  • 1/5/1886: Ngày quốc tế lao động.
  • 07/5/1954: Chiến thắng Điện Biên Phủ.
  • 09/5/1945: Chiến thắng chủ nghĩa Phát xít.
  • 15/5/1941: Thành lập Đội TNTP Hồ Chí Minh.
  • 19/5/1890: Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh.
  • 19/5/1941: Thành lập mặt trận Việt Minh.

Ngày đẹp tiếp theo

Ngày xấu tiếp theo

Xem tháng tiếp theo năm 2018