Xem ngày 30 tháng 5 năm 2018

Dương lịch ngày 30 tháng 5 năm 2018

Âm lịch ngày 16 tháng 4 năm 2018

Nhằm ngày Nhâm Tuất tháng Đinh Tỵ năm Mậu Tuất

Giờ tốt trong ngày: Dần (3 – 5h), Thìn (7 – 9h), Tỵ (9 – 11h), Thân (15 – 17h), Dậu (17 – 19h), Hợi (21 – 23h)

Ngày 30 tháng 5 năm 2018

Bạn đang xem ngày 30 tháng 5 năm 2018 dương lịch tức âm lịch ngày 16 tháng 4 năm 2018. Bạn hãy kéo xuống để xem ngày hôm nay thứ mấy, ngày mấy âm lịch, giờ nào tốt nhất, tuổi xung khắc nhất, sao chiếu xuống, việc nên làm, việc kiêng cự trong ngày này.

Chi tiết lịch âm ngày 30 tháng 5 năm 2018

Âm & Dương lịch trong ngày
Dương lịch Ngày âm hôm nay Âm lịch
Tháng 5 năm 2018 Tháng 4 năm 2018 (Mậu Tuất)
30
16

Thứ Tư

Ngày 16

Ngày: Nhâm Tuất, Tháng: Đinh Tỵ
Tiết: Tiểu mãn
Là ngày: Kim Quỹ Hoàng đạo
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Dần (3 – 5h), Thìn (7 – 9h), Tỵ (9 – 11h), Thân (15 – 17h), Dậu (17 – 19h), Hợi (21 – 23h)

Giờ mặt trời mọc, lặn

Mặt trời mọc Chính trưa Mặt trời lặn
05:14:50 11:54:06 18:33:22

Tuổi xung khắc trong ngày, trong tháng

Tuổi xung khắc với ngày Bính Thìn – Giáp Thìn – Bính Thân – Bính Dần
Tuổi xung khắc với tháng Kỷ Hợi – Quý Hợi

Thập nhị trực chiếu xuống: Trực Chấp

Nên làm Lập khế ước, giao dịch, động đất ban nền, cầu thầy chữa bệnh, đi săn thú cá, tìm bắt trộm cướp
Kiêng cự Xây đắp nền-tường

Sao “Nhị thập bát tú” chiếu xuống: Sao Sâm

Việc nên làm Khởi công tạo tác nhiều việc tốt như : xây cất nhà, dựng cửa trổ cửa, nhập học, đi thuyền, làm thủy lợi, tháo nước đào mương
Việc kiêng cự Cưới gã, chôn cất, đóng giường lót giường, kết bạn
Ngày ngoại lệ Ngày Tuất sao Sâm Đăng Viên, nên phó nhậm, cầu công danh hiển hách là rất tốt
Chú ý: Đọc kỹ phần Ngày ngoại lệ để lựa chọn được ngày đẹp, ngày tốt

Sao tốt, sao xấu chiếu theo “Ngọc hạp thông thư”

Sao chiếu tốt Thiên Tài Tuế HợpGiải Thần
Sao chiếu xấu Địa tặcTrùng phụcKhông phòngQuỷ khốc

Các hướng xuất hành tốt xấu

Tài thần (Hướng tốt) Hỷ thần (Hướng tốt) Hạc thần (Hướng xấu)
Chính Nam Tây Bắc Đông Nam

Giờ tốt xấu xuất hành

Giờ xuất hành Tốt – Xấu Giờ xuất hành Tốt – Xấu
Tý (23 – 1h Đêm) Giờ Đại an – Tốt Sửu (1 – 3h Sáng) Giờ Tốc hỷ – Tốt
Dần (3 – 5h Sáng) Giờ Lưu tiên – Xấu Mão (5 – 7h Sáng) Giờ Xích khấu – Xấu
Thìn (7 – 9h Sáng) Giờ Tiểu các – Tốt Tỵ (9 – 11h Sáng) Giờ Tuyết lô – Xấu
Ngọ (11 – 13h Trưa) Giờ Đại an – Tốt Mùi (13 – 15h Chiều) Giờ Tốc hỷ – Tốt
Thân (15 – 17h Chiều) Giờ Lưu tiên – Xấu Dậu (17 – 19h Tối) Giờ Xích khấu – Xấu
Tuất (19 – 21h Tối) Giờ Tiểu các – Tốt Hợi (21 – 23h Đêm) Giờ Tuyết lô – Xấu
Chú ý: Nên chọn hướng Tài thầnHỷ thần sau đó chọn Giờ tốt để Xuất hành đi xa

Ngày lễ dương lịch

Màu đỏ: Ngày dương lịch
Màu tím: Ngày âm lịch

  • 1/5 (16/3): Ngày Quốc tế Lao động.
  • 7/5 (22/3): Ngày chiến thắng Điện Biên Phủ.
  • 13/5 (28/3): Ngày của mẹ.
  • 19/5 (5/4): Ngày thành lập Đội Thiếu niên Tiền phong Hồ Chí Minh.
  • 19/5 (5/4): Ngày sinh chủ tịch Hồ Chí Minh.

Ngày lễ âm lịch

  • 5/5: Tết Đoan Ngọ.

Sự kiện lịch sử

  • 1/5/1886: Ngày quốc tế lao động.
  • 07/5/1954: Chiến thắng Điện Biên Phủ.
  • 09/5/1945: Chiến thắng chủ nghĩa Phát xít.
  • 15/5/1941: Thành lập Đội TNTP Hồ Chí Minh.
  • 19/5/1890: Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh.
  • 19/5/1941: Thành lập mặt trận Việt Minh.

Ngày đẹp tiếp theo

Ngày xấu tiếp theo

Xem tháng tiếp theo năm 2018