Xem ngày 9 tháng 5 năm 2018

Dương lịch ngày 9 tháng 5 năm 2018

Âm lịch ngày 24 tháng 3 năm 2018

Nhằm ngày Tân Sửu tháng Bính Thìn năm Mậu Tuất

Giờ tốt trong ngày: Dần (3 – 5h), Mão (5 – 7h), Tỵ (9 – 11h), Thân (15 – 17h), Tuất (19 – 21h), Hợi (21 – 23h)

Ngày 9 tháng 5 năm 2018

Bạn đang xem ngày 9 tháng 5 năm 2018 dương lịch tức âm lịch ngày 24 tháng 3 năm 2018. Bạn hãy kéo xuống để xem ngày hôm nay thứ mấy, ngày mấy âm lịch, giờ nào tốt nhất, tuổi xung khắc nhất, sao chiếu xuống, việc nên làm, việc kiêng cự trong ngày này.

Chi tiết lịch âm ngày 9 tháng 5 năm 2018

Âm & Dương lịch trong ngày
Dương lịch Ngày âm hôm nay Âm lịch
Tháng 5 năm 2018 Tháng 3 năm 2018 (Mậu Tuất)
9
24

Thứ Tư

Ngày 24

Ngày: Tân Sửu, Tháng: Bính Thìn
Tiết: Lập hạ
Là ngày: Nguyên Vũ Hắc đạo
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Dần (3 – 5h), Mão (5 – 7h), Tỵ (9 – 11h), Thân (15 – 17h), Tuất (19 – 21h), Hợi (21 – 23h)

Giờ mặt trời mọc, lặn

Mặt trời mọc Chính trưa Mặt trời lặn
05:21:38 11:53:03 18:24:28

Tuổi xung khắc trong ngày, trong tháng

Tuổi xung khắc với ngày Quý Mùi – Đinh Mùi – Ất Dậu – Ất Mão
Tuổi xung khắc với tháng Mậu Tuất – Nhâm Tuất – Nhâm Ngọ – Nhâm Tý

Thập nhị trực chiếu xuống: Trực Thu

Nên làm Đem ngũ cốc vào kho, cấy lúa gặt lúa, mua trâu, nuôi tằm, đi săn thú cá, bó cây để chiết nhánh
Kiêng cự Lót giường đóng giường, động đất, ban nền đắp nền, nữ nhân khởi ngày uống thuốc, lên quan lãnh chức, thừa kế chức tước hay sự nghiệp, vào làm hành chánh, nạp đơn dâng sớ, mưu sự khuất lấp

Sao “Nhị thập bát tú” chiếu xuống: Sao Chẩn

Việc nên làm Khởi công tạo tác mọi việc tốt lành, tốt nhất là xây cất lầu gác, chôn cất, cưới gã. Các việc khác cũng tốt như dựng phòng, cất trại, xuất hành, chặt cỏ phá đất.
Việc kiêng cự Đi thuyền
Ngày ngoại lệ Tại ngày Tỵ, Dậu Sửu đều tốt. Tại ngày Sửu Vượng Địa, tạo tác thịnh vượng. Tại ngày Tỵ Đăng Viên là ngôi tôn đại, mưu động ắt thành danh
Chú ý: Đọc kỹ phần Ngày ngoại lệ để lựa chọn được ngày đẹp, ngày tốt

Sao tốt, sao xấu chiếu theo “Ngọc hạp thông thư”

Sao chiếu tốt U Vi tinhÍch HậuĐại Hồng Sa
Sao chiếu xấu Tiểu hồng xaĐịa pháHoàng vũThần cáchBăng tiêu họa hãmHà khôi. Cấu GiảoHuyền vũNgũ hưTứ thời cô quả

Các hướng xuất hành tốt xấu

Tài thần (Hướng tốt) Hỷ thần (Hướng tốt) Hạc thần (Hướng xấu)
Tây Nam Tây Nam Tại thiên

Giờ tốt xấu xuất hành

Giờ xuất hành Tốt – Xấu Giờ xuất hành Tốt – Xấu
Tý (23 – 1h Đêm) Giờ Tốc hỷ – Tốt Sửu (1 – 3h Sáng) Giờ Lưu tiên – Xấu
Dần (3 – 5h Sáng) Giờ Xích khấu – Xấu Mão (5 – 7h Sáng) Giờ Tiểu các – Tốt
Thìn (7 – 9h Sáng) Giờ Tuyết lô – Xấu Tỵ (9 – 11h Sáng) Giờ Đại an – Tốt
Ngọ (11 – 13h Trưa) Giờ Tốc hỷ – Tốt Mùi (13 – 15h Chiều) Giờ Lưu tiên – Xấu
Thân (15 – 17h Chiều) Giờ Xích khấu – Xấu Dậu (17 – 19h Tối) Giờ Tiểu các – Tốt
Tuất (19 – 21h Tối) Giờ Tuyết lô – Xấu Hợi (21 – 23h Đêm) Giờ Đại an – Tốt
Chú ý: Nên chọn hướng Tài thầnHỷ thần sau đó chọn Giờ tốt để Xuất hành đi xa

Ngày lễ dương lịch

Màu đỏ: Ngày dương lịch
Màu tím: Ngày âm lịch

  • 1/5 (16/3): Ngày Quốc tế Lao động.
  • 7/5 (22/3): Ngày chiến thắng Điện Biên Phủ.
  • 13/5 (28/3): Ngày của mẹ.
  • 19/5 (5/4): Ngày thành lập Đội Thiếu niên Tiền phong Hồ Chí Minh.
  • 19/5 (5/4): Ngày sinh chủ tịch Hồ Chí Minh.

Ngày lễ âm lịch

  • 5/5: Tết Đoan Ngọ.

Sự kiện lịch sử

  • 1/5/1886: Ngày quốc tế lao động.
  • 07/5/1954: Chiến thắng Điện Biên Phủ.
  • 09/5/1945: Chiến thắng chủ nghĩa Phát xít.
  • 15/5/1941: Thành lập Đội TNTP Hồ Chí Minh.
  • 19/5/1890: Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh.
  • 19/5/1941: Thành lập mặt trận Việt Minh.

Ngày đẹp tiếp theo

Ngày xấu tiếp theo

Xem tháng tiếp theo năm 2018