Xem ngày 8 tháng 5 năm 2018

Dương lịch ngày 8 tháng 5 năm 2018

Âm lịch ngày 23 tháng 3 năm 2018

Nhằm ngày Canh Tý tháng Bính Thìn năm Mậu Tuất

Giờ tốt trong ngày: Tý (23 – 1h), Sửu (1 – 3h), Mão (5 – 7h), Ngọ (11 – 13h), Thân (15 – 17h), Dậu (17 – 19h)

Ngày 8 tháng 5 năm 2018

Bạn đang xem ngày 8 tháng 5 năm 2018 dương lịch tức âm lịch ngày 23 tháng 3 năm 2018. Bạn hãy kéo xuống để xem ngày hôm nay thứ mấy, ngày mấy âm lịch, giờ nào tốt nhất, tuổi xung khắc nhất, sao chiếu xuống, việc nên làm, việc kiêng cự trong ngày này.

Chi tiết lịch âm ngày 8 tháng 5 năm 2018

Âm & Dương lịch trong ngày
Dương lịch Ngày âm hôm nay Âm lịch
Tháng 5 năm 2018 Tháng 3 năm 2018 (Mậu Tuất)
8
23

Thứ Ba

Ngày 23

Ngày: Canh Tý, Tháng: Bính Thìn
Tiết: Lập hạ
Là ngày: Thiên Lao Hắc đạo
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Tý (23 – 1h), Sửu (1 – 3h), Mão (5 – 7h), Ngọ (11 – 13h), Thân (15 – 17h), Dậu (17 – 19h)

Giờ mặt trời mọc, lặn

Mặt trời mọc Chính trưa Mặt trời lặn
05:22:09 11:53:06 18:24:04

Tuổi xung khắc trong ngày, trong tháng

Tuổi xung khắc với ngày Nhâm Ngọ – Bính Ngọ – Giáp Thân – Giáp Dần
Tuổi xung khắc với tháng Mậu Tuất – Nhâm Tuất – Nhâm Ngọ – Nhâm Tý

Thập nhị trực chiếu xuống: Trực Thành

Nên làm Lập khế ước, giao dịch, cho vay, thâu nợ, mua hàng, bán hàng, xuất hành, đi thuyền, khởi tạo, động thổ, ban nền đắp nền, gắn cửa, đặt táng, kê gác, gác đòn đông, dựng xây kho vựa, làm hay sửa chữa phòng Bếp, thờ phụng Táo Thần, đặt yên chỗ máy dệt (hay các loại máy), gặt lúa, đào ao giếng, tháo nước, cầu thầy chữa bệnh, mua trâu ngựa, các việc trong vụ nuôi tằm, làm chuồng gà ngỗng vịt, nhập học, nạp lễ cầu thân, cưới gã, kết hôn, nạp nô tỳ, nạp đơn dâng sớ, học kỹ nghệ, khởi công làm lò nhuộm lò gốm, làm hoặc sửa thuyền chèo, đẩy thuyền mới xuống nước, vẽ tranh, bó cây để chiết nhánh
Kiêng cự Kiện tụng, phân tranh

Sao “Nhị thập bát tú” chiếu xuống: Sao Dự

Việc nên làm Cắt áo sẽ đước tiền tài
Việc kiêng cự Chôn cất, cưới gã, xây cất nhà, đặt táng kê gác, gác` đòn đông, trổ cửa gắn cửa, các vụ thủy lợi
Ngày ngoại lệ Tại ngày Thân, Tý, Thìn mọi việc tốt. Tại ngày Thìn Vượng Địa tốt hơn hết, tại ngày Tý Đăng Viên nên thừa kế sự nghiệp, lên quan lãnh chức
Chú ý: Đọc kỹ phần Ngày ngoại lệ để lựa chọn được ngày đẹp, ngày tốt

Sao tốt, sao xấu chiếu theo “Ngọc hạp thông thư”

Sao chiếu tốt Thiên HỷNguyệt ÂnMinh TinhThánh TâmTam HợpMẫu Thương
Sao chiếu xấu Hoàng saCô thầnLỗ Ban sátKhông phòng

Các hướng xuất hành tốt xấu

Tài thần (Hướng tốt) Hỷ thần (Hướng tốt) Hạc thần (Hướng xấu)
Tây Bắc Tây Nam Tại thiên

Giờ tốt xấu xuất hành

Giờ xuất hành Tốt – Xấu Giờ xuất hành Tốt – Xấu
Tý (23 – 1h Đêm) Giờ Đại an – Tốt Sửu (1 – 3h Sáng) Giờ Tốc hỷ – Tốt
Dần (3 – 5h Sáng) Giờ Lưu tiên – Xấu Mão (5 – 7h Sáng) Giờ Xích khấu – Xấu
Thìn (7 – 9h Sáng) Giờ Tiểu các – Tốt Tỵ (9 – 11h Sáng) Giờ Tuyết lô – Xấu
Ngọ (11 – 13h Trưa) Giờ Đại an – Tốt Mùi (13 – 15h Chiều) Giờ Tốc hỷ – Tốt
Thân (15 – 17h Chiều) Giờ Lưu tiên – Xấu Dậu (17 – 19h Tối) Giờ Xích khấu – Xấu
Tuất (19 – 21h Tối) Giờ Tiểu các – Tốt Hợi (21 – 23h Đêm) Giờ Tuyết lô – Xấu
Chú ý: Nên chọn hướng Tài thầnHỷ thần sau đó chọn Giờ tốt để Xuất hành đi xa

Ngày lễ dương lịch

Màu đỏ: Ngày dương lịch
Màu tím: Ngày âm lịch

  • 1/5 (16/3): Ngày Quốc tế Lao động.
  • 7/5 (22/3): Ngày chiến thắng Điện Biên Phủ.
  • 13/5 (28/3): Ngày của mẹ.
  • 19/5 (5/4): Ngày thành lập Đội Thiếu niên Tiền phong Hồ Chí Minh.
  • 19/5 (5/4): Ngày sinh chủ tịch Hồ Chí Minh.

Ngày lễ âm lịch

  • 5/5: Tết Đoan Ngọ.

Sự kiện lịch sử

  • 1/5/1886: Ngày quốc tế lao động.
  • 07/5/1954: Chiến thắng Điện Biên Phủ.
  • 09/5/1945: Chiến thắng chủ nghĩa Phát xít.
  • 15/5/1941: Thành lập Đội TNTP Hồ Chí Minh.
  • 19/5/1890: Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh.
  • 19/5/1941: Thành lập mặt trận Việt Minh.

Ngày đẹp tiếp theo

Ngày xấu tiếp theo

Xem tháng tiếp theo năm 2018