Xem ngày 26 tháng 5 năm 2018

Dương lịch ngày 26 tháng 5 năm 2018

Âm lịch ngày 12 tháng 4 năm 2018

Nhằm ngày Mậu Ngọ tháng Đinh Tỵ năm Mậu Tuất

Giờ tốt trong ngày: Tý (23 – 1h), Sửu (1 – 3h), Mão (5 – 7h), Ngọ (11 – 13h), Thân (15 – 17h), Dậu (17 – 19h)

Ngày 26 tháng 5 năm 2018

Bạn đang xem ngày 26 tháng 5 năm 2018 dương lịch tức âm lịch ngày 12 tháng 4 năm 2018. Bạn hãy kéo xuống để xem ngày hôm nay thứ mấy, ngày mấy âm lịch, giờ nào tốt nhất, tuổi xung khắc nhất, sao chiếu xuống, việc nên làm, việc kiêng cự trong ngày này.

Chi tiết lịch âm ngày 26 tháng 5 năm 2018

Âm & Dương lịch trong ngày
Dương lịch Ngày âm hôm nay Âm lịch
Tháng 5 năm 2018 Tháng 4 năm 2018 (Mậu Tuất)
26
12

Thứ Bảy

Ngày 12

Ngày: Mậu Ngọ, Tháng: Đinh Tỵ
Tiết: Tiểu mãn
Là ngày: Thanh Long Hoàng đạo
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Tý (23 – 1h), Sửu (1 – 3h), Mão (5 – 7h), Ngọ (11 – 13h), Thân (15 – 17h), Dậu (17 – 19h)

Giờ mặt trời mọc, lặn

Mặt trời mọc Chính trưa Mặt trời lặn
05:15:31 11:53:36 18:31:42

Tuổi xung khắc trong ngày, trong tháng

Tuổi xung khắc với ngày Bính Tý – Giáp Tý
Tuổi xung khắc với tháng Kỷ Hợi – Quý Hợi

Thập nhị trực chiếu xuống: Trực Trừ

Nên làm Động đất, ban nền đắp nền, thờ cúng Táo Thần, cầu thầy chữa bệnh bằng cách mổ xẻ hay châm cứu, hốt thuốc, xả tang, khởi công làm lò nhuộm lò gốm, nữ nhân khởi đầu uống thuốc
Kiêng cự Không nên đẻ con vào ngày Trực Trừ sẽ khó nuôi nếu đẻ nên làm Âm Đức cho nó, nam nhân kỵ khời đầu uống thuốc

Sao “Nhị thập bát tú” chiếu xuống: Sao Vị

Việc nên làm Khởi công tạo tác việc chi cũng lợi. Tốt nhất là xây cất, cưới gã, chôn cất, chặt cỏ phá đất, gieo trồng, lấy giống
Việc kiêng cự Đi thuyền
Ngày ngoại lệ Sao Vị mất chí khí tại ngày Dần, thứ nhất tại Mậu Dần, rất là Hung, chẳng nên cưới gã, xây cất nhà cửa. Tại Tuất Sao Vị Đăng Viên nên mưu cầu công danh, nhưng cũng phạm Phục Đoạn ( kiêng cữ như các mục trên )
Chú ý: Đọc kỹ phần Ngày ngoại lệ để lựa chọn được ngày đẹp, ngày tốt

Sao tốt, sao xấu chiếu theo “Ngọc hạp thông thư”

Sao chiếu tốt Thánh TâmU Vi tinhThanh Long
Sao chiếu xấu Hoàng saNguyệt kiến chuyển sátThiên địa chuyển sátLy sàng

Các hướng xuất hành tốt xấu

Tài thần (Hướng tốt) Hỷ thần (Hướng tốt) Hạc thần (Hướng xấu)
Đông Nam Chính Nam Chính Đông

Giờ tốt xấu xuất hành

Giờ xuất hành Tốt – Xấu Giờ xuất hành Tốt – Xấu
Tý (23 – 1h Đêm) Giờ Lưu tiên – Xấu Sửu (1 – 3h Sáng) Giờ Xích khấu – Xấu
Dần (3 – 5h Sáng) Giờ Tiểu các – Tốt Mão (5 – 7h Sáng) Giờ Tuyết lô – Xấu
Thìn (7 – 9h Sáng) Giờ Đại an – Tốt Tỵ (9 – 11h Sáng) Giờ Tốc hỷ – Tốt
Ngọ (11 – 13h Trưa) Giờ Lưu tiên – Xấu Mùi (13 – 15h Chiều) Giờ Xích khấu – Xấu
Thân (15 – 17h Chiều) Giờ Tiểu các – Tốt Dậu (17 – 19h Tối) Giờ Tuyết lô – Xấu
Tuất (19 – 21h Tối) Giờ Đại an – Tốt Hợi (21 – 23h Đêm) Giờ Tốc hỷ – Tốt
Chú ý: Nên chọn hướng Tài thầnHỷ thần sau đó chọn Giờ tốt để Xuất hành đi xa

Ngày lễ dương lịch

Màu đỏ: Ngày dương lịch
Màu tím: Ngày âm lịch

  • 1/5 (16/3): Ngày Quốc tế Lao động.
  • 7/5 (22/3): Ngày chiến thắng Điện Biên Phủ.
  • 13/5 (28/3): Ngày của mẹ.
  • 19/5 (5/4): Ngày thành lập Đội Thiếu niên Tiền phong Hồ Chí Minh.
  • 19/5 (5/4): Ngày sinh chủ tịch Hồ Chí Minh.

Ngày lễ âm lịch

  • 5/5: Tết Đoan Ngọ.

Sự kiện lịch sử

  • 1/5/1886: Ngày quốc tế lao động.
  • 07/5/1954: Chiến thắng Điện Biên Phủ.
  • 09/5/1945: Chiến thắng chủ nghĩa Phát xít.
  • 15/5/1941: Thành lập Đội TNTP Hồ Chí Minh.
  • 19/5/1890: Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh.
  • 19/5/1941: Thành lập mặt trận Việt Minh.

Ngày đẹp tiếp theo

Ngày xấu tiếp theo

Xem tháng tiếp theo năm 2018