Xem ngày 4 tháng 4 năm 2018

Dương lịch ngày 4 tháng 4 năm 2018

Âm lịch ngày 19 tháng 2 năm 2018

Nhằm ngày Bính Dần tháng Ất Mão năm Mậu Tuất

Giờ tốt trong ngày: Tý (23 – 1h), Sửu (1 – 3h), Thìn (7 – 9h), Tỵ (9 – 11h), Mùi (13 – 15h), Tuất (19 – 21h)

Ngày 4 tháng 4 năm 2018

Bạn đang xem ngày 4 tháng 4 năm 2018 dương lịch tức âm lịch ngày 19 tháng 2 năm 2018. Bạn hãy kéo xuống để xem ngày hôm nay thứ mấy, ngày mấy âm lịch, giờ nào tốt nhất, tuổi xung khắc nhất, sao chiếu xuống, việc nên làm, việc kiêng cự trong ngày này.

Chi tiết lịch âm ngày 4 tháng 4 năm 2018

Âm & Dương lịch trong ngày
Dương lịch Ngày âm hôm nay Âm lịch
Tháng 4 năm 2018 Tháng 2 năm 2018 (Mậu Tuất)
4
19

Thứ Tư

Ngày 19

Ngày: Bính Dần, Tháng: Ất Mão
Tiết: Xuân phân
Là ngày: Thanh Long Hoàng đạo
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Tý (23 – 1h), Sửu (1 – 3h), Thìn (7 – 9h), Tỵ (9 – 11h), Mùi (13 – 15h), Tuất (19 – 21h)

Giờ mặt trời mọc, lặn

Mặt trời mọc Chính trưa Mặt trời lặn
05:47:15 11:59:40 18:12:05

Tuổi xung khắc trong ngày, trong tháng

Tuổi xung khắc với ngày Giáp Thân – Nhâm Thân – Nhâm Tuất – Nhâm Thìn
Tuổi xung khắc với tháng Kỷ Dậu – Đinh Dậu – Tân Mùi – Tân Sửu

Thập nhị trực chiếu xuống: Trực Bế

Nên làm Xây đắp tường, đặt táng, gắn cửa, kê gác, gác đòn đông, làm cầu tiêu. khởi công lò nhuộm lò gốm, uống thuốc, trị bệnh (nhưng chớ trị bệnh mắt), bó cây để chiết nhánh
Kiêng cự Không nên lên lãnh chức, thừa kế chức tước hay sự nghiệp, nhập học, kiện tụng

Sao “Nhị thập bát tú” chiếu xuống: Sao Sâm

Việc nên làm Khởi công tạo tác nhiều việc tốt như : xây cất nhà, dựng cửa trổ cửa, nhập học, đi thuyền, làm thủy lợi, tháo nước đào mương
Việc kiêng cự Cưới gã, chôn cất, đóng giường lót giường, kết bạn
Ngày ngoại lệ Ngày Tuất sao Sâm Đăng Viên, nên phó nhậm, cầu công danh hiển hách là rất tốt
Chú ý: Đọc kỹ phần Ngày ngoại lệ để lựa chọn được ngày đẹp, ngày tốt

Sao tốt, sao xấu chiếu theo “Ngọc hạp thông thư”

Sao chiếu tốt Ngũ PhúCát KhánhPhổ HộPhúc HậuThanh Long
Sao chiếu xấu Hoàng saNgũ quỷ

Các hướng xuất hành tốt xấu

Tài thần (Hướng tốt) Hỷ thần (Hướng tốt) Hạc thần (Hướng xấu)
Tây Nam Chính Đông Chính Nam

Giờ tốt xấu xuất hành

Giờ xuất hành Tốt – Xấu Giờ xuất hành Tốt – Xấu
Tý (23 – 1h Đêm) Giờ Tốc hỷ – Tốt Sửu (1 – 3h Sáng) Giờ Lưu tiên – Xấu
Dần (3 – 5h Sáng) Giờ Xích khấu – Xấu Mão (5 – 7h Sáng) Giờ Tiểu các – Tốt
Thìn (7 – 9h Sáng) Giờ Tuyết lô – Xấu Tỵ (9 – 11h Sáng) Giờ Đại an – Tốt
Ngọ (11 – 13h Trưa) Giờ Tốc hỷ – Tốt Mùi (13 – 15h Chiều) Giờ Lưu tiên – Xấu
Thân (15 – 17h Chiều) Giờ Xích khấu – Xấu Dậu (17 – 19h Tối) Giờ Tiểu các – Tốt
Tuất (19 – 21h Tối) Giờ Tuyết lô – Xấu Hợi (21 – 23h Đêm) Giờ Đại an – Tốt
Chú ý: Nên chọn hướng Tài thầnHỷ thần sau đó chọn Giờ tốt để Xuất hành đi xa

Ngày lễ dương lịch

Màu đỏ: Ngày dương lịch
Màu tím: Ngày âm lịch

  • 1/4 (16/2): Ngày Cá tháng Tư.
  • 22/4 (7/3): Ngày Trái đất.
  • 30/4 (15/3): Ngày giải phóng miền Nam.

Ngày lễ âm lịch

  • 4/4: Tết Thanh minh.
  • 14/4: Tết Dân tộc Khmer.
  • 15/4: Lễ Phật Đản.

Sự kiện lịch sử

  • 25/4/1976: Ngày tổng tuyển cử bầu quốc hội chung của cả nước.
  • 30/4/1975: Giải phóng Miền Nam, thống nhất tổ quốc.

Ngày đẹp tiếp theo

Ngày xấu tiếp theo

Xem tháng tiếp theo năm 2018