Xem ngày 20 tháng 4 năm 2018

Dương lịch ngày 20 tháng 4 năm 2018

Âm lịch ngày 5 tháng 3 năm 2018

Nhằm ngày Nhâm Ngọ tháng Bính Thìn năm Mậu Tuất

Giờ tốt trong ngày: Tý (23 – 1h), Sửu (1 – 3h), Mão (5 – 7h), Ngọ (11 – 13h), Thân (15 – 17h), Dậu (17 – 19h)

Ngày 20 tháng 4 năm 2018

Bạn đang xem ngày 20 tháng 4 năm 2018 dương lịch tức âm lịch ngày 5 tháng 3 năm 2018. Bạn hãy kéo xuống để xem ngày hôm nay thứ mấy, ngày mấy âm lịch, giờ nào tốt nhất, tuổi xung khắc nhất, sao chiếu xuống, việc nên làm, việc kiêng cự trong ngày này.

Chi tiết lịch âm ngày 20 tháng 4 năm 2018

Âm & Dương lịch trong ngày
Dương lịch Ngày âm hôm nay Âm lịch
Tháng 4 năm 2018 Tháng 3 năm 2018 (Mậu Tuất)
20
5

Thứ Sáu

Ngày 5

Ngày: Nhâm Ngọ, Tháng: Bính Thìn
Tiết: Cốc vũ
Là ngày: Thiên Hình Hắc đạo
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Tý (23 – 1h), Sửu (1 – 3h), Mão (5 – 7h), Ngọ (11 – 13h), Thân (15 – 17h), Dậu (17 – 19h)

Giờ mặt trời mọc, lặn

Mặt trời mọc Chính trưa Mặt trời lặn
05:33:54 11:55:35 18:17:15

Tuổi xung khắc trong ngày, trong tháng

Tuổi xung khắc với ngày Giáp Tý – Canh Tý – Bính Tuất – Bính Thìn
Tuổi xung khắc với tháng Mậu Tuất – Nhâm Tuất – Nhâm Ngọ – Nhâm Tý

Thập nhị trực chiếu xuống: Trực Mãn

Nên làm Xuất hành, đi thuyền, cho vay, thâu nợ, mua hàng, bán hàng, đem ngũ cốc vào kho, đặt táng kê gác, gác đòn đông, sửa chữa kho vựa, đặt yên chỗ máy dệt, nạp nô tỳ, vào học kỹ nghệ, làm chuồng
Kiêng cự Lên quan lãnh chức, uống thuốc, vào làm hành chánh, dâng nạp đơn sớ

Sao “Nhị thập bát tú” chiếu xuống: Sao Ngưu

Việc nên làm Đi thuyền, cắt may áo mão
Việc kiêng cự Khởi công tạo tác việc chi cũng hung hại. Nhất là xây cất nhà, dựng trại, cưới gã, trổ cửa, làm thủy lợi, nuôi tằm, gieo cấy, khai khẩn, khai trương, xuất hành đường bộ.
Ngày ngoại lệ Ngày Ngọ Đăng Viên rất tốt. Ngày Tuất yên lành. Ngày Dần là Tuyệt Nhật, chớ động tác việc chi, riêng ngày Nhâm Dần dùng được. Trúng ngày 14 ÂL là Diệt Một Sát, cữ : làm rượu, lập lò nhuộm lò gốm, vào làm hành chánh, thừa kế sự nghiệp, kỵ nhất là đi thuyền chẳng khỏi rủi ro Sao Ngưu là 1 trong Thất sát Tinh, sinh con khó nuôi, nên lấy tên Sao của năm, tháng hay ngày mà đặt tên cho trẻ và làm việc Âm Đức ngay trong tháng sinh nó mới mong nuôi khôn lớn được
Chú ý: Đọc kỹ phần Ngày ngoại lệ để lựa chọn được ngày đẹp, ngày tốt

Sao tốt, sao xấu chiếu theo “Ngọc hạp thông thư”

Sao chiếu tốt Thiên Đức (1)Thiên Đức (2)Thiên PhúLộc KhốDân nhậtThời Đức
Sao chiếu xấu Thiên ngụcThiên hỏaThổ ônTai sátQuả tú

Các hướng xuất hành tốt xấu

Tài thần (Hướng tốt) Hỷ thần (Hướng tốt) Hạc thần (Hướng xấu)
Chính Nam Tây Bắc Chính Tây

Giờ tốt xấu xuất hành

Giờ xuất hành Tốt – Xấu Giờ xuất hành Tốt – Xấu
Tý (23 – 1h Đêm) Giờ Đại an – Tốt Sửu (1 – 3h Sáng) Giờ Tốc hỷ – Tốt
Dần (3 – 5h Sáng) Giờ Lưu tiên – Xấu Mão (5 – 7h Sáng) Giờ Xích khấu – Xấu
Thìn (7 – 9h Sáng) Giờ Tiểu các – Tốt Tỵ (9 – 11h Sáng) Giờ Tuyết lô – Xấu
Ngọ (11 – 13h Trưa) Giờ Đại an – Tốt Mùi (13 – 15h Chiều) Giờ Tốc hỷ – Tốt
Thân (15 – 17h Chiều) Giờ Lưu tiên – Xấu Dậu (17 – 19h Tối) Giờ Xích khấu – Xấu
Tuất (19 – 21h Tối) Giờ Tiểu các – Tốt Hợi (21 – 23h Đêm) Giờ Tuyết lô – Xấu
Chú ý: Nên chọn hướng Tài thầnHỷ thần sau đó chọn Giờ tốt để Xuất hành đi xa

Ngày lễ dương lịch

Màu đỏ: Ngày dương lịch
Màu tím: Ngày âm lịch

  • 1/4 (16/2): Ngày Cá tháng Tư.
  • 22/4 (7/3): Ngày Trái đất.
  • 30/4 (15/3): Ngày giải phóng miền Nam.

Ngày lễ âm lịch

  • 4/4: Tết Thanh minh.
  • 14/4: Tết Dân tộc Khmer.
  • 15/4: Lễ Phật Đản.

Sự kiện lịch sử

  • 25/4/1976: Ngày tổng tuyển cử bầu quốc hội chung của cả nước.
  • 30/4/1975: Giải phóng Miền Nam, thống nhất tổ quốc.

Ngày đẹp tiếp theo

Ngày xấu tiếp theo

Xem tháng tiếp theo năm 2018