Xem ngày 24 tháng 4 năm 2018

Dương lịch ngày 24 tháng 4 năm 2018

Âm lịch ngày 9 tháng 3 năm 2018

Nhằm ngày Bính Tuất tháng Bính Thìn năm Mậu Tuất

Giờ tốt trong ngày: Dần (3 – 5h), Thìn (7 – 9h), Tỵ (9 – 11h), Thân (15 – 17h), Dậu (17 – 19h), Hợi (21 – 23h)

Ngày 24 tháng 4 năm 2018

Bạn đang xem ngày 24 tháng 4 năm 2018 dương lịch tức âm lịch ngày 9 tháng 3 năm 2018. Bạn hãy kéo xuống để xem ngày hôm nay thứ mấy, ngày mấy âm lịch, giờ nào tốt nhất, tuổi xung khắc nhất, sao chiếu xuống, việc nên làm, việc kiêng cự trong ngày này.

Chi tiết lịch âm ngày 24 tháng 4 năm 2018

Âm & Dương lịch trong ngày
Dương lịch Ngày âm hôm nay Âm lịch
Tháng 4 năm 2018 Tháng 3 năm 2018 (Mậu Tuất)
24
9

Thứ Ba

Ngày 9

Ngày: Bính Tuất, Tháng: Bính Thìn
Tiết: Cốc vũ
Là ngày: Bạch Hổ Hắc đạo
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Dần (3 – 5h), Thìn (7 – 9h), Tỵ (9 – 11h), Thân (15 – 17h), Dậu (17 – 19h), Hợi (21 – 23h)

Giờ mặt trời mọc, lặn

Mặt trời mọc Chính trưa Mặt trời lặn
05:30:56 11:54:48 18:18:39

Tuổi xung khắc trong ngày, trong tháng

Tuổi xung khắc với ngày Mậu Thìn – Nhâm Thìn – Nhâm Ngọ – Nhâm Tý
Tuổi xung khắc với tháng Mậu Tuất – Nhâm Tuất – Nhâm Ngọ – Nhâm Tý

Thập nhị trực chiếu xuống: Trực Phá

Nên làm Hốt thuốc, uống thuốc
Kiêng cự Lót giường đóng giường, cho vay, động thổ, ban nền đắp nền, vẽ họa chụp ảnh, lên quan nhậm chức, thừ kế chức tước hay sự nghiệp, nhập học, học kỹ nghệ, nạp lễ cầu thân, vào làm hành chánh, nạp đơn dâng sớ, đóng thọ dưỡng sinh

Sao “Nhị thập bát tú” chiếu xuống: Sao Thất

Việc nên làm Khởi công trăm việc đều tốt. Tốt nhất là xây cất nhà cửa, cưới gã, chôn cất, trổ cửa, tháo nước, các việc thủy lợi, đi thuyền, chặt cỏ phá đất
Việc kiêng cự Sao thất Đại Kiết không có việc chi phải cữ
Ngày ngoại lệ Tại ngày Dần, Ngọ, Tuất nói chung đều tốt, ngày Ngọ Đăng viên rất hiển đạt. Ba ngày Bính Dần, Nhâm Dần, Giáp Ngọ rất nên xây dựng và chôn cất, song những ngày Dần khác không tốt. Vì sao Thất gặp ngày Dần là phạm Phục Đoạn Sát (kiêng cữ như trên)
Chú ý: Đọc kỹ phần Ngày ngoại lệ để lựa chọn được ngày đẹp, ngày tốt

Sao tốt, sao xấu chiếu theo “Ngọc hạp thông thư”

Sao chiếu tốt Thiên MãNguyệt KhôngPhúc SinhGiải Thần
Sao chiếu xấu Nguyệt pháLục bát thànhCửu khôngBạch hổQuỷ khốc

Các hướng xuất hành tốt xấu

Tài thần (Hướng tốt) Hỷ thần (Hướng tốt) Hạc thần (Hướng xấu)
Tây Nam Chính Đông Tây Bắc

Giờ tốt xấu xuất hành

Giờ xuất hành Tốt – Xấu Giờ xuất hành Tốt – Xấu
Tý (23 – 1h Đêm) Giờ Tiểu các – Tốt Sửu (1 – 3h Sáng) Giờ Tuyết lô – Xấu
Dần (3 – 5h Sáng) Giờ Đại an – Tốt Mão (5 – 7h Sáng) Giờ Tốc hỷ – Tốt
Thìn (7 – 9h Sáng) Giờ Lưu tiên – Xấu Tỵ (9 – 11h Sáng) Giờ Xích khấu – Xấu
Ngọ (11 – 13h Trưa) Giờ Tiểu các – Tốt Mùi (13 – 15h Chiều) Giờ Tuyết lô – Xấu
Thân (15 – 17h Chiều) Giờ Đại an – Tốt Dậu (17 – 19h Tối) Giờ Tốc hỷ – Tốt
Tuất (19 – 21h Tối) Giờ Lưu tiên – Xấu Hợi (21 – 23h Đêm) Giờ Xích khấu – Xấu
Chú ý: Nên chọn hướng Tài thầnHỷ thần sau đó chọn Giờ tốt để Xuất hành đi xa

Ngày lễ dương lịch

Màu đỏ: Ngày dương lịch
Màu tím: Ngày âm lịch

  • 1/4 (16/2): Ngày Cá tháng Tư.
  • 22/4 (7/3): Ngày Trái đất.
  • 30/4 (15/3): Ngày giải phóng miền Nam.

Ngày lễ âm lịch

  • 4/4: Tết Thanh minh.
  • 14/4: Tết Dân tộc Khmer.
  • 15/4: Lễ Phật Đản.

Sự kiện lịch sử

  • 25/4/1976: Ngày tổng tuyển cử bầu quốc hội chung của cả nước.
  • 30/4/1975: Giải phóng Miền Nam, thống nhất tổ quốc.

Ngày đẹp tiếp theo

Ngày xấu tiếp theo

Xem tháng tiếp theo năm 2018