Xem ngày 7 tháng 4 năm 2018

Dương lịch ngày 7 tháng 4 năm 2018

Âm lịch ngày 22 tháng 2 năm 2018

Nhằm ngày Kỷ Tỵ tháng Ất Mão năm Mậu Tuất

Giờ tốt trong ngày: Sửu (1 – 3h), Thìn (7 – 9h), Ngọ (11 – 13h), Mùi (13 – 15h), Tuất (19 – 21h), Hợi (21 – 23h)

Ngày 7 tháng 4 năm 2018

Bạn đang xem ngày 7 tháng 4 năm 2018 dương lịch tức âm lịch ngày 22 tháng 2 năm 2018. Bạn hãy kéo xuống để xem ngày hôm nay thứ mấy, ngày mấy âm lịch, giờ nào tốt nhất, tuổi xung khắc nhất, sao chiếu xuống, việc nên làm, việc kiêng cự trong ngày này.

Chi tiết lịch âm ngày 7 tháng 4 năm 2018

Âm & Dương lịch trong ngày
Dương lịch Ngày âm hôm nay Âm lịch
Tháng 4 năm 2018 Tháng 2 năm 2018 (Mậu Tuất)
7
22

Thứ Bảy

Ngày 22

Ngày: Kỷ Tỵ, Tháng: Ất Mão
Tiết: Thanh minh
Là ngày: Chu Tước Hắc đạo
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Sửu (1 – 3h), Thìn (7 – 9h), Ngọ (11 – 13h), Mùi (13 – 15h), Tuất (19 – 21h), Hợi (21 – 23h)

Giờ mặt trời mọc, lặn

Mặt trời mọc Chính trưa Mặt trời lặn
05:44:37 11:58:49 18:13:01

Tuổi xung khắc trong ngày, trong tháng

Tuổi xung khắc với ngày Tân Hợi – Đinh Hợi
Tuổi xung khắc với tháng Kỷ Dậu – Đinh Dậu – Tân Mùi – Tân Sửu

Thập nhị trực chiếu xuống: Trực Mãn

Nên làm Xuất hành, đi thuyền, cho vay, thâu nợ, mua hàng, bán hàng, đem ngũ cốc vào kho, đặt táng kê gác, gác đòn đông, sửa chữa kho vựa, đặt yên chỗ máy dệt, nạp nô tỳ, vào học kỹ nghệ, làm chuồng
Kiêng cự Lên quan lãnh chức, uống thuốc, vào làm hành chánh, dâng nạp đơn sớ

Sao “Nhị thập bát tú” chiếu xuống: Sao Liễu

Việc nên làm Không có việc chi hợp với Sao Liễu
Việc kiêng cự Khởi công tạo tác việc chi cũng hung hại. Hung hại nhất là chôn cất, xây đắp, trổ cửa dựng cửa, tháo nước, đào ao lũy, làm thủy lợi.
Ngày ngoại lệ Tại ngày Ngọ trăm việc tốt Tại ngày Tỵ sao Liễu Đăng Viên : thừa kế và lên quan lãnh chức là 2 điều tốt nhất. Tại ngày Dần, Tuất rất kỵ xây cất và chôn cất : Rất suy vi
Chú ý: Đọc kỹ phần Ngày ngoại lệ để lựa chọn được ngày đẹp, ngày tốt

Sao tốt, sao xấu chiếu theo “Ngọc hạp thông thư”

Sao chiếu tốt Nguyệt Đức HợpThiên PhúNguyệt Tài Thánh TâmLộc KhốDịch Mã
Sao chiếu xấu Thổ ônVãng vongChu tước hắc đạoQuả túKhông phòng

Các hướng xuất hành tốt xấu

Tài thần (Hướng tốt) Hỷ thần (Hướng tốt) Hạc thần (Hướng xấu)
Đông Bắc Chính Nam Chính Nam

Giờ tốt xấu xuất hành

Giờ xuất hành Tốt – Xấu Giờ xuất hành Tốt – Xấu
Tý (23 – 1h Đêm) Giờ Tiểu các – Tốt Sửu (1 – 3h Sáng) Giờ Tuyết lô – Xấu
Dần (3 – 5h Sáng) Giờ Đại an – Tốt Mão (5 – 7h Sáng) Giờ Tốc hỷ – Tốt
Thìn (7 – 9h Sáng) Giờ Lưu tiên – Xấu Tỵ (9 – 11h Sáng) Giờ Xích khấu – Xấu
Ngọ (11 – 13h Trưa) Giờ Tiểu các – Tốt Mùi (13 – 15h Chiều) Giờ Tuyết lô – Xấu
Thân (15 – 17h Chiều) Giờ Đại an – Tốt Dậu (17 – 19h Tối) Giờ Tốc hỷ – Tốt
Tuất (19 – 21h Tối) Giờ Lưu tiên – Xấu Hợi (21 – 23h Đêm) Giờ Xích khấu – Xấu
Chú ý: Nên chọn hướng Tài thầnHỷ thần sau đó chọn Giờ tốt để Xuất hành đi xa

Ngày lễ dương lịch

Màu đỏ: Ngày dương lịch
Màu tím: Ngày âm lịch

  • 1/4 (16/2): Ngày Cá tháng Tư.
  • 22/4 (7/3): Ngày Trái đất.
  • 30/4 (15/3): Ngày giải phóng miền Nam.

Ngày lễ âm lịch

  • 4/4: Tết Thanh minh.
  • 14/4: Tết Dân tộc Khmer.
  • 15/4: Lễ Phật Đản.

Sự kiện lịch sử

  • 25/4/1976: Ngày tổng tuyển cử bầu quốc hội chung của cả nước.
  • 30/4/1975: Giải phóng Miền Nam, thống nhất tổ quốc.

Ngày đẹp tiếp theo

Ngày xấu tiếp theo

Xem tháng tiếp theo năm 2018