Xem ngày 18 tháng 4 năm 2018

Dương lịch ngày 18 tháng 4 năm 2018

Âm lịch ngày 3 tháng 3 năm 2018

Nhằm ngày Canh Thìn tháng Bính Thìn năm Mậu Tuất

Giờ tốt trong ngày: Dần (3 – 5h), Thìn (7 – 9h), Tỵ (9 – 11h), Thân (15 – 17h), Dậu (17 – 19h), Hợi (21 – 23h)

Ngày 18 tháng 4 năm 2018

Bạn đang xem ngày 18 tháng 4 năm 2018 dương lịch tức âm lịch ngày 3 tháng 3 năm 2018. Bạn hãy kéo xuống để xem ngày hôm nay thứ mấy, ngày mấy âm lịch, giờ nào tốt nhất, tuổi xung khắc nhất, sao chiếu xuống, việc nên làm, việc kiêng cự trong ngày này.

Chi tiết lịch âm ngày 18 tháng 4 năm 2018

Âm & Dương lịch trong ngày
Dương lịch Ngày âm hôm nay Âm lịch
Tháng 4 năm 2018 Tháng 3 năm 2018 (Mậu Tuất)
18
3

Thứ Tư

Ngày 3

Ngày: Canh Thìn, Tháng: Bính Thìn
Tiết: Thanh minh
Là ngày: Thanh Long Hoàng đạo
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Dần (3 – 5h), Thìn (7 – 9h), Tỵ (9 – 11h), Thân (15 – 17h), Dậu (17 – 19h), Hợi (21 – 23h)

Giờ mặt trời mọc, lặn

Mặt trời mọc Chính trưa Mặt trời lặn
05:35:28 11:56:01 18:16:34

Tuổi xung khắc trong ngày, trong tháng

Tuổi xung khắc với ngày Giáp Tuất – Mậu Tuất – Giáp Thìn
Tuổi xung khắc với tháng Mậu Tuất – Nhâm Tuất – Nhâm Ngọ – Nhâm Tý

Thập nhị trực chiếu xuống: Trực Kiến

Nên làm Xuất hành, khởi tạo đặng lợi, sinh con rất tốt
Kiêng cự Kiêng cự xây cất động thổ, lót giường, vẽ họa chụp ảnh, lên quan nhậm chức, nạp lễ cầu thân, vào làm hành chánh, dâng nạp đơn sớ, mở kho vựa.

Sao “Nhị thập bát tú” chiếu xuống: Sao Cơ

Việc nên làm Khởi tạo trăm việc đều tốt, tốt nhất là chôn cất, tu bổ mồ mã, trổ cửa, khai trương, xuất hành, các vụ thủy lợi ( như tháo nước, đào kinh, khai thông mương rảnh…)
Việc kiêng cự Đóng giường, lót giường, đi thuyền
Ngày ngoại lệ Tại ngày Thân, Tý, Thìn trăm việc kỵ, duy tại Tý có thể tạm dùng. Ngày Thìn Sao Cơ Đăng Viên lẽ ra rất tốt nhưng lại phạm Phục Đoạn. Phạm Phục Đoạn thì kỵ chôn cất, xuất hành, các vụ thừa kế, chia lãnh gia tài, khởi công làm lò nhuộm lò gốm; NHƯNG nên dứt vú trẻ em, xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại.
Chú ý: Đọc kỹ phần Ngày ngoại lệ để lựa chọn được ngày đẹp, ngày tốt

Sao tốt, sao xấu chiếu theo “Ngọc hạp thông thư”

Sao chiếu tốt Nguyệt ÂnMãn Đức TinhThanh Long
Sao chiếu xấu Thổ phủThiên ônNgũ quỷNguyệt hìnhPhủ đầu sátTam tang

Các hướng xuất hành tốt xấu

Tài thần (Hướng tốt) Hỷ thần (Hướng tốt) Hạc thần (Hướng xấu)
Tây Bắc Tây Nam Chính Tây

Giờ tốt xấu xuất hành

Giờ xuất hành Tốt – Xấu Giờ xuất hành Tốt – Xấu
Tý (23 – 1h Đêm) Giờ Tiểu các – Tốt Sửu (1 – 3h Sáng) Giờ Tuyết lô – Xấu
Dần (3 – 5h Sáng) Giờ Đại an – Tốt Mão (5 – 7h Sáng) Giờ Tốc hỷ – Tốt
Thìn (7 – 9h Sáng) Giờ Lưu tiên – Xấu Tỵ (9 – 11h Sáng) Giờ Xích khấu – Xấu
Ngọ (11 – 13h Trưa) Giờ Tiểu các – Tốt Mùi (13 – 15h Chiều) Giờ Tuyết lô – Xấu
Thân (15 – 17h Chiều) Giờ Đại an – Tốt Dậu (17 – 19h Tối) Giờ Tốc hỷ – Tốt
Tuất (19 – 21h Tối) Giờ Lưu tiên – Xấu Hợi (21 – 23h Đêm) Giờ Xích khấu – Xấu
Chú ý: Nên chọn hướng Tài thầnHỷ thần sau đó chọn Giờ tốt để Xuất hành đi xa

Ngày lễ dương lịch

Màu đỏ: Ngày dương lịch
Màu tím: Ngày âm lịch

  • 1/4 (16/2): Ngày Cá tháng Tư.
  • 22/4 (7/3): Ngày Trái đất.
  • 30/4 (15/3): Ngày giải phóng miền Nam.

Ngày lễ âm lịch

  • 4/4: Tết Thanh minh.
  • 14/4: Tết Dân tộc Khmer.
  • 15/4: Lễ Phật Đản.

Sự kiện lịch sử

  • 25/4/1976: Ngày tổng tuyển cử bầu quốc hội chung của cả nước.
  • 30/4/1975: Giải phóng Miền Nam, thống nhất tổ quốc.

Ngày đẹp tiếp theo

Ngày xấu tiếp theo

Xem tháng tiếp theo năm 2018