Xem ngày 11 tháng 4 năm 2018

Dương lịch ngày 11 tháng 4 năm 2018

Âm lịch ngày 26 tháng 2 năm 2018

Nhằm ngày Quý Dậu tháng Ất Mão năm Mậu Tuất

Giờ tốt trong ngày: Tý (23 – 1h), Dần (3 – 5h), Mão (5 – 7h), Ngọ (11 – 13h), Mùi (13 – 15h), Dậu (17 – 19h)

Ngày 11 tháng 4 năm 2018

Bạn đang xem ngày 11 tháng 4 năm 2018 dương lịch tức âm lịch ngày 26 tháng 2 năm 2018. Bạn hãy kéo xuống để xem ngày hôm nay thứ mấy, ngày mấy âm lịch, giờ nào tốt nhất, tuổi xung khắc nhất, sao chiếu xuống, việc nên làm, việc kiêng cự trong ngày này.

Chi tiết lịch âm ngày 11 tháng 4 năm 2018

Âm & Dương lịch trong ngày
Dương lịch Ngày âm hôm nay Âm lịch
Tháng 4 năm 2018 Tháng 2 năm 2018 (Mậu Tuất)
11
26

Thứ Tư

Ngày 26

Ngày: Quý Dậu, Tháng: Ất Mão
Tiết: Thanh minh
Là ngày: Ngọc Đường Hoàng đạo
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Tý (23 – 1h), Dần (3 – 5h), Mão (5 – 7h), Ngọ (11 – 13h), Mùi (13 – 15h), Dậu (17 – 19h)

Giờ mặt trời mọc, lặn

Mặt trời mọc Chính trưa Mặt trời lặn
05:41:11 11:57:44 18:14:16

Tuổi xung khắc trong ngày, trong tháng

Tuổi xung khắc với ngày Ðinh Mão – Tân Mão – Đinh Dậu
Tuổi xung khắc với tháng Kỷ Dậu – Đinh Dậu – Tân Mùi – Tân Sửu

Thập nhị trực chiếu xuống: Trực Phá

Nên làm Hốt thuốc, uống thuốc
Kiêng cự Lót giường đóng giường, cho vay, động thổ, ban nền đắp nền, vẽ họa chụp ảnh, lên quan nhậm chức, thừ kế chức tước hay sự nghiệp, nhập học, học kỹ nghệ, nạp lễ cầu thân, vào làm hành chánh, nạp đơn dâng sớ, đóng thọ dưỡng sinh

Sao “Nhị thập bát tú” chiếu xuống: Sao Chẩn

Việc nên làm Khởi công tạo tác mọi việc tốt lành, tốt nhất là xây cất lầu gác, chôn cất, cưới gã. Các việc khác cũng tốt như dựng phòng, cất trại, xuất hành, chặt cỏ phá đất.
Việc kiêng cự Đi thuyền
Ngày ngoại lệ Tại ngày Tỵ, Dậu Sửu đều tốt. Tại ngày Sửu Vượng Địa, tạo tác thịnh vượng. Tại ngày Tỵ Đăng Viên là ngôi tôn đại, mưu động ắt thành danh
Chú ý: Đọc kỹ phần Ngày ngoại lệ để lựa chọn được ngày đẹp, ngày tốt

Sao tốt, sao xấu chiếu theo “Ngọc hạp thông thư”

Sao chiếu tốt Thiên ThànhNgọc Đường
Sao chiếu xấu Tiểu hồng xaThiên tặcNguyệt yếmĐại họa.Tai sátNgũ hưLy sàng

Các hướng xuất hành tốt xấu

Tài thần (Hướng tốt) Hỷ thần (Hướng tốt) Hạc thần (Hướng xấu)
Đông Nam Tây Bắc Tây Nam

Giờ tốt xấu xuất hành

Giờ xuất hành Tốt – Xấu Giờ xuất hành Tốt – Xấu
Tý (23 – 1h Đêm) Giờ Lưu tiên – Xấu Sửu (1 – 3h Sáng) Giờ Xích khấu – Xấu
Dần (3 – 5h Sáng) Giờ Tiểu các – Tốt Mão (5 – 7h Sáng) Giờ Tuyết lô – Xấu
Thìn (7 – 9h Sáng) Giờ Đại an – Tốt Tỵ (9 – 11h Sáng) Giờ Tốc hỷ – Tốt
Ngọ (11 – 13h Trưa) Giờ Lưu tiên – Xấu Mùi (13 – 15h Chiều) Giờ Xích khấu – Xấu
Thân (15 – 17h Chiều) Giờ Tiểu các – Tốt Dậu (17 – 19h Tối) Giờ Tuyết lô – Xấu
Tuất (19 – 21h Tối) Giờ Đại an – Tốt Hợi (21 – 23h Đêm) Giờ Tốc hỷ – Tốt
Chú ý: Nên chọn hướng Tài thầnHỷ thần sau đó chọn Giờ tốt để Xuất hành đi xa

Ngày lễ dương lịch

Màu đỏ: Ngày dương lịch
Màu tím: Ngày âm lịch

  • 1/4 (16/2): Ngày Cá tháng Tư.
  • 22/4 (7/3): Ngày Trái đất.
  • 30/4 (15/3): Ngày giải phóng miền Nam.

Ngày lễ âm lịch

  • 4/4: Tết Thanh minh.
  • 14/4: Tết Dân tộc Khmer.
  • 15/4: Lễ Phật Đản.

Sự kiện lịch sử

  • 25/4/1976: Ngày tổng tuyển cử bầu quốc hội chung của cả nước.
  • 30/4/1975: Giải phóng Miền Nam, thống nhất tổ quốc.

Ngày đẹp tiếp theo

Ngày xấu tiếp theo

Xem tháng tiếp theo năm 2018