Xem ngày 17 tháng 4 năm 2018

Dương lịch ngày 17 tháng 4 năm 2018

Âm lịch ngày 2 tháng 3 năm 2018

Nhằm ngày Kỷ Mão tháng Bính Thìn năm Mậu Tuất

Giờ tốt trong ngày: Tý (23 – 1h), Dần (3 – 5h), Mão (5 – 7h), Ngọ (11 – 13h), Mùi (13 – 15h), Dậu (17 – 19h)

Ngày 17 tháng 4 năm 2018

Bạn đang xem ngày 17 tháng 4 năm 2018 dương lịch tức âm lịch ngày 2 tháng 3 năm 2018. Bạn hãy kéo xuống để xem ngày hôm nay thứ mấy, ngày mấy âm lịch, giờ nào tốt nhất, tuổi xung khắc nhất, sao chiếu xuống, việc nên làm, việc kiêng cự trong ngày này.

Chi tiết lịch âm ngày 17 tháng 4 năm 2018

Âm & Dương lịch trong ngày
Dương lịch Ngày âm hôm nay Âm lịch
Tháng 4 năm 2018 Tháng 3 năm 2018 (Mậu Tuất)
17
2

Thứ Ba

Ngày 2

Ngày: Kỷ Mão, Tháng: Bính Thìn
Tiết: Thanh minh
Là ngày: Câu Trận Hắc đạo
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Tý (23 – 1h), Dần (3 – 5h), Mão (5 – 7h), Ngọ (11 – 13h), Mùi (13 – 15h), Dậu (17 – 19h)

Giờ mặt trời mọc, lặn

Mặt trời mọc Chính trưa Mặt trời lặn
05:36:15 11:56:14 18:16:13

Tuổi xung khắc trong ngày, trong tháng

Tuổi xung khắc với ngày Tân Dậu – Ất Dậu
Tuổi xung khắc với tháng Mậu Tuất – Nhâm Tuất – Nhâm Ngọ – Nhâm Tý

Thập nhị trực chiếu xuống: Trực Bế

Nên làm Xây đắp tường, đặt táng, gắn cửa, kê gác, gác đòn đông, làm cầu tiêu. khởi công lò nhuộm lò gốm, uống thuốc, trị bệnh (nhưng chớ trị bệnh mắt), bó cây để chiết nhánh
Kiêng cự Không nên lên lãnh chức, thừa kế chức tước hay sự nghiệp, nhập học, kiện tụng

Sao “Nhị thập bát tú” chiếu xuống: Sao Vĩ

Việc nên làm Mọi việc đều tốt, tốt nhất là các vụ khởi tạo, chôn cất, cưới gã, xây cất, trổ cửa, đào ao giếng, khai mương rạch, các vụ thủy lợi, khai trương, chặt cỏ phá đất.
Việc kiêng cự Đóng giường, lót giường, đi thuyền
Ngày ngoại lệ Tại ngày Hợi, Mão, Mùi Kỵ chôn cất. Tại ngày Mùi là vị trí Hãm Địa của Sao Vỹ. Tại ngày Kỷ Mão rất Hung, còn các ngày Mão khác có thể tạm dùng được
Chú ý: Đọc kỹ phần Ngày ngoại lệ để lựa chọn được ngày đẹp, ngày tốt

Sao tốt, sao xấu chiếu theo “Ngọc hạp thông thư”

Sao chiếu tốt Yếu Yên
Sao chiếu xấu Thiên lạiNguyệt hỏaĐộc hỏaTrùng tang[1]Trùng phụcCâu trầnNguyệt kiến chuyển sát

Các hướng xuất hành tốt xấu

Tài thần (Hướng tốt) Hỷ thần (Hướng tốt) Hạc thần (Hướng xấu)
Đông Bắc Chính Nam Chính Tây

Giờ tốt xấu xuất hành

Giờ xuất hành Tốt – Xấu Giờ xuất hành Tốt – Xấu
Tý (23 – 1h Đêm) Giờ Xích khấu – Xấu Sửu (1 – 3h Sáng) Giờ Tiểu các – Tốt
Dần (3 – 5h Sáng) Giờ Tuyết lô – Xấu Mão (5 – 7h Sáng) Giờ Đại an – Tốt
Thìn (7 – 9h Sáng) Giờ Tốc hỷ – Tốt Tỵ (9 – 11h Sáng) Giờ Lưu tiên – Xấu
Ngọ (11 – 13h Trưa) Giờ Xích khấu – Xấu Mùi (13 – 15h Chiều) Giờ Tiểu các – Tốt
Thân (15 – 17h Chiều) Giờ Tuyết lô – Xấu Dậu (17 – 19h Tối) Giờ Đại an – Tốt
Tuất (19 – 21h Tối) Giờ Tốc hỷ – Tốt Hợi (21 – 23h Đêm) Giờ Lưu tiên – Xấu
Chú ý: Nên chọn hướng Tài thầnHỷ thần sau đó chọn Giờ tốt để Xuất hành đi xa

Ngày lễ dương lịch

Màu đỏ: Ngày dương lịch
Màu tím: Ngày âm lịch

  • 1/4 (16/2): Ngày Cá tháng Tư.
  • 22/4 (7/3): Ngày Trái đất.
  • 30/4 (15/3): Ngày giải phóng miền Nam.

Ngày lễ âm lịch

  • 4/4: Tết Thanh minh.
  • 14/4: Tết Dân tộc Khmer.
  • 15/4: Lễ Phật Đản.

Sự kiện lịch sử

  • 25/4/1976: Ngày tổng tuyển cử bầu quốc hội chung của cả nước.
  • 30/4/1975: Giải phóng Miền Nam, thống nhất tổ quốc.

Ngày đẹp tiếp theo

Ngày xấu tiếp theo

Xem tháng tiếp theo năm 2018