Tra cứu lịch âm dương hôm nay ngày mai bao nhiêu

Dương lịch hôm nay: 9/8/2022

Âm lịch hôm nay: 12/7/2022

Giờ tốt hôm nay: Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h)

Thông tin âm lịch trong ngày

Âm lịch hôm nay là tiện ích tra cứu lịch vạn niên việt nam, xem thông tin chi tiết âm lịch trong ngày. Tiện ích này sẽ cho biết chi tiết thông tin âm lịch hôm nay là ngày nào, ngày giờ tốt xấu, công việc nên làm, kiêng cự trong ngày hôm nay. Ngoài ra khi bạn muốn biết thông tin ngày âm hôm nay, ngày mai là bao nhiêu thì bạn cũng có thể xem tại tiện ích này. Tiện ích này sẽ cho thông tin về lịch, ngày lễ hôm nay hay các sự kiện trong ngày chi tiết.

Âm lịch hôm nay, xem ngày âm hôm nay, tra cứu lịch âm dương lịch hôm nay
Âm lịch hôm nay là ngày 12 tháng 7 năm 2022

Ngoài ra khi bạn xem lịch âm hôm nay thì các bạn còn có thể xem: lịch từng tháng trong năm; xem ngày tốt xấu ở từng tháng; xem lịch âm năm nay hoặc từng năm cụ thể; danh sách các ngày lễ sự kiện âm, dương trong năm đó; chuyển đổi ngày âm dương... Tiện ích sẽ rất hữu ích dành cho các bạn khi muốn xem thông tin lịch cụ thể trong ngày, trong tháng và cả năm nữa.

Để biết thông tin cụ thể lịch trong ngày hôm nay bạn hãy kéo xuống để: xem ngày hôm nay thứ mấy, là ngày tốt hay xấu, giờ nào tốt, tuổi nào bị xung khắc, các sao chiếu xuống, việc nào tốt xấu nên làm trong chỉ ngày hôm nay. Ngoài ra có thể xem giờ mặt trời mọc, lặn và xem hướng xuất hành tốt trong ngày hôm nay.

Âm và dương lịch hôm nay

Dương lịch Ngày âm hôm nay Âm lịch
Tháng 8 năm 2022 Tháng 7 năm 2022 (Nhâm Dần)
9
12

Thứ Ba

Ngày 12

Ngày: Giáp Ngọ, Tháng: Mậu Thân
Tiết: Lập thu
Là ngày: Bạch Hổ Hắc đạo
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h)

Giờ mặt trời mọc, lặn

Mặt trời mọc Chính trưa Mặt trời lặn
05:33:18 12:02:10 18:31:02

Tuổi xung khắc trong ngày, trong tháng

Tuổi xung khắc với ngày Mậu Tý - Nhâm Tý - Canh Dần - Nhâm Dần
Tuổi xung khắc với tháng Canh Dần - Giáp Dần

Thập nhị trực chiếu xuống: Trực Khai

Nên làm Xuất hành, đi thuyền, khởi tạo, động thổ, ban nền đắp nền, dựng xây kho vựa, làm hay sửa phòng Bếp, thờ cúng Táo Thần, đóng giường lót giường, may áo, đặt yên chỗ máy dệt hay các loại máy, cấy lúa gặt lúa, đào ao giếng, tháo nước, các việc trong vụ nuôi tằm, mở thông hào rảnh, cấu thầy chữa bệnh, hốt thuốc, uống thuốc, mua trâu, làm rượu, nhập học, học kỹ nghệ, vẽ tranh, khởi công làm lò nhuộm lò gốm, làm chuồng gà ngỗng vịt, bó cây để chiết nhánh
Kiêng cự Chôn cất

Sao "Nhị thập bát tú" chiếu xuống: Sao Thất

Việc nên làm Khởi công trăm việc đều tốt. Tốt nhất là xây cất nhà cửa, cưới gã, chôn cất, trổ cửa, tháo nước, các việc thủy lợi, đi thuyền, chặt cỏ phá đất
Việc kiêng cự Sao thất Đại Kiết không có việc chi phải cữ
Ngày ngoại lệ Tại Dần, Ngọ, Tuất nói chung đều tốt, ngày Ngọ Đăng viên rất hiển đạt. Ba ngày Bính Dần, Nhâm Dần, Giáp Ngọ rất nên xây dựng và chôn cất, song những ngày Dần khác không tốt . Vì sao Thất gặp ngày Dần là phạm Phục Đoạn Sát ( kiêng cữ như trên )
Chú ý: Đọc kỹ phần Ngày ngoại lệ để lựa chọn được ngày đẹp, ngày tốt

Sao tốt, sao xấu chiếu theo "Ngọc hạp thông thư"

Sao chiếu tốt Sinh Khí - Thiên Mã - Nguyệt Tài - Đại Hồng Sa
Sao chiếu xấu Trùng phục - Thiên Ngục - Thiên Hỏa - Hoàng Sa - Phi Ma sát - Bạch hổ - Lỗ ban sát

Các hướng xuất hành tốt xấu

Tài thần (Hướng tốt) Hỷ thần (Hướng tốt) Hạc thần (Hướng xấu)
Đông Bắc Đông Nam Tại thiên

Giờ tốt xấu xuất hành

Giờ tốt xấu Thời Gian
Giờ Tuyết lô
(Xấu)
Giờ Tý (23 – 1h), và giờ Ngọ (11 – 13h)
Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi hay gạp nạn, việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua
Giờ Đại an
(Tốt)
Giờ Sửu (1 – 3h), và giờ Mùi (13 – 15h)
Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên
Giờ Tốc hỷ
(Tốt)
Giờ Dần (3 – 5h), và giờ Thân (15 – 17h)
Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về
Giờ Lưu tiên
(Xấu)
Giờ Mão (5 – 7h), và giờ Dậu (17 – 19h)
Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi nên phòng ngừa cãi cọ
Giờ Xích khấu
(Xấu)
Giờ Thìn (7 – 9h), và giờ Tuất (19 – 21h)
Hay cãi cọ gây chuyện, đói kém phải phòng hoãn lại. Phòng ngừa người nguyền rủa, tránh lây bệnh. ( Nói chung khi có việc hội họp, việc quan tranh luận… Tránh đi vào giờ này, nếu bằt buộc phải đi thì nên giữ miệng, tránh gay ẩu đả cải nhau)
Giờ Tiểu các
(Tốt)
Giờ Tỵ (9 – 11h), và giờ Hợi (21 – 23h)
Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệch cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ. Số dư là 0 – Giờ Tuyết Lô: bao gồm các số chia hết cho 6( 6,12,18,24,30…..) Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi hay gạp nạn, việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua
Âm lịch ngày mai Ngày tốt tháng 8 năm 2022 Lịch âm 2022
Chọn ngày để xem lịch âm chi tiết
CNThứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7
1/8/20224/7/2022 ➪ Ngày tốt 2/8/20225/7/2022 ➪ Ngày xấu 3/8/20226/7/2022 ➪ Ngày tốt 4/8/20227/7/2022 ➪ Ngày tốt 5/8/20228/7/2022 ➪ Ngày xấu 6/8/20229/7/2022 ➪ Ngày xấu
7/8/202210/7/2022 ➪ Ngày tốt 8/8/202211/7/2022 ➪ Ngày tốt 9/8/202212/7/2022 ➪ Ngày xấu 10/8/202213/7/2022 ➪ Ngày tốt 11/8/202214/7/2022 ➪ Ngày xấu 12/8/202215/7/2022 ➪ Ngày xấu 13/8/202216/7/2022 ➪ Ngày tốt
14/8/202217/7/2022 ➪ Ngày xấu 15/8/202218/7/2022 ➪ Ngày tốt 16/8/202219/7/2022 ➪ Ngày tốt 17/8/202220/7/2022 ➪ Ngày xấu 18/8/202221/7/2022 ➪ Ngày xấu 19/8/202222/7/2022 ➪ Ngày tốt 20/8/202223/7/2022 ➪ Ngày tốt
21/8/202224/7/2022 ➪ Ngày xấu 22/8/202225/7/2022 ➪ Ngày tốt 23/8/202226/7/2022 ➪ Ngày xấu 24/8/202227/7/2022 ➪ Ngày xấu 25/8/202228/7/2022 ➪ Ngày tốt 26/8/202229/7/2022 ➪ Ngày xấu 27/8/20221/8/8/2022 ➪ Ngày tốt
28/8/20222/8/2022 ➪ Ngày xấu 29/8/20223/8/2022 ➪ Ngày tốt 30/8/20224/8/2022 ➪ Ngày tốt 31/8/20225/8/2022 ➪ Ngày xấu

Các sự kiện ngày hôm nay

  • Năm 48 TCN: Nội chiến Caesar: Julius Caesar giành chiến thắng quyết định trước Pompey trong trận Pharsalus tại Farsala, Pompey chạy đến Ai Cập.
  • Năm 378: Trong Trận Hadrianopolis, một đội quân lớn dưới quyền Hoàng đế La Mã Valens chiến bại trước người Visigoth tại khu vực nay thuộc Thổ Nhĩ Kỳ.
  • Năm 1173: Việc xây dựng một tháp chuông, sau này trở thành tháp nghiêng Pisa, được bắt đầu.
  • Năm 1942: Nhà lãnh đạo người Ấn Độ Mahatma Gandhi bị quân Anh bắt giữ tại Bombay, khởi đầu phong trào bất phục tùng dân sự "Rời khỏi Ấn Độ".
  • Năm 1942: Chiến tranh thế giới thứ hai: Hải quân Nhât Bản bất ngờ tấn công lực lượng Đồng Minh gần đảo Savo trong giai đoạn đầu của Chiến dịch Guadalcanal.
  • Năm 1945: Chiến tranh thế giới thứ hai: Hoa Kỳ ném bom hạt nhân Fat Man xuống thành phố Nagasaki tại Nhật Bản.
  • Năm 1965: Malaysia trục xuất Singapore khỏi liên bang do xung đột ý thức hệ giữa hai đảng cầm quyền tại bang và liên bang.
  • Năm 1974: Do hậu quả từ Vụ Watergate, Richard Nixon trở thành Tổng thống Hoa Kỳ đầu tiên từ nhiệm, thay thế ông là Phó tổng thống Gerald Ford.

Công việc tốt trong tháng