Tra cứu lịch âm dương hôm nay ngày mai bao nhiêu

Dương lịch hôm nay: 26/6/2022

Âm lịch hôm nay: 28/5/2022

Giờ tốt hôm nay: Dần (3h - 5h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h), Hợi (21h - 23h)

Thông tin âm lịch trong ngày

Âm lịch hôm nay là tiện ích tra cứu lịch vạn niên việt nam, xem thông tin chi tiết âm lịch trong ngày. Tiện ích này sẽ cho biết chi tiết thông tin âm lịch hôm nay là ngày nào, ngày giờ tốt xấu, công việc nên làm, kiêng cự trong ngày hôm nay. Ngoài ra khi bạn muốn biết thông tin ngày âm hôm nay, ngày mai là bao nhiêu thì bạn cũng có thể xem tại tiện ích này. Tiện ích này sẽ cho thông tin về lịch, ngày lễ hôm nay hay các sự kiện trong ngày chi tiết.

Âm lịch hôm nay, xem ngày âm hôm nay, tra cứu lịch âm dương lịch hôm nay
Âm lịch hôm nay là ngày 28 tháng 5 năm 2022

Ngoài ra khi bạn xem lịch âm hôm nay thì các bạn còn có thể xem: lịch từng tháng trong năm; xem ngày tốt xấu ở từng tháng; xem lịch âm năm nay hoặc từng năm cụ thể; danh sách các ngày lễ sự kiện âm, dương trong năm đó; chuyển đổi ngày âm dương... Tiện ích sẽ rất hữu ích dành cho các bạn khi muốn xem thông tin lịch cụ thể trong ngày, trong tháng và cả năm nữa.

Để biết thông tin cụ thể lịch trong ngày hôm nay bạn hãy kéo xuống để: xem ngày hôm nay thứ mấy, là ngày tốt hay xấu, giờ nào tốt, tuổi nào bị xung khắc, các sao chiếu xuống, việc nào tốt xấu nên làm trong chỉ ngày hôm nay. Ngoài ra có thể xem giờ mặt trời mọc, lặn và xem hướng xuất hành tốt trong ngày hôm nay.

Âm và dương lịch hôm nay

Dương lịch Ngày âm hôm nay Âm lịch
Tháng 6 năm 2022 Tháng 5 năm 2022 (Nhâm Dần)
26
28

Chủ nhật

Ngày 28

Ngày: Canh Tuất, Tháng: Bính Ngọ
Tiết: Hạn chí
Là ngày: Thiên Hình Hắc đạo
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Dần (3h - 5h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h), Hợi (21h - 23h)

Giờ mặt trời mọc, lặn

Mặt trời mọc Chính trưa Mặt trời lặn
05:17:11 11:59:25 18:41:39

Tuổi xung khắc trong ngày, trong tháng

Tuổi xung khắc với ngày Giáp Thìn - Mậu Thìn - Giáp Tuất
Tuổi xung khắc với tháng Mậu Tý - Canh Tý

Thập nhị trực chiếu xuống: Trực Định

Nên làm Động đất, ban nền đắp nền, làm hay sửa phòng Bếp, đặt yên chỗ máy dệt (hay các loại máy), nhập học, nạp lễ cầu thân, nạp đơn dâng sớ, sửa hay làm thuyền chèo, đẩy thuyền mới xuống nước, khởi công làm lò nhuộm lò gốm
Kiêng cự Mua nuôi thêm súc vật

Sao "Nhị thập bát tú" chiếu xuống: Sao Tinh

Việc nên làm Xây dựng phòng mới
Việc kiêng cự Chôn cất, cưới gã, mở thông đường nước
Ngày ngoại lệ Sao Tinh là 1 trong Thất Sát Tinh, nếu sanh con nhằm ngày này nên lấy tên Sao đặt tên cho trẻ để dễ nuôi, có thể lấy tên sao của năm, hay sao của tháng cũng được. Tại Dần Ngọ Tuất đều tốt, tại Ngọ là Nhập Miếu, tạo tác được tôn trọng. Tại Thân là Đăng Giá ( lên xe ) : xây cất tốt mà chôn cất nguy. hợp với 7 ngày : Giáp Dần, Nhâm Dần, Giáp Ngọ, Bính Ngọ, Mậu Ngọ, Bính Tuất, Canh Tuất
Chú ý: Đọc kỹ phần Ngày ngoại lệ để lựa chọn được ngày đẹp, ngày tốt

Sao tốt, sao xấu chiếu theo "Ngọc hạp thông thư"

Sao chiếu tốt Nguyệt Giải - Phổ Hộ - Tam Hợp
Sao chiếu xấu Đại Hao - Tử khí - Quan phú - Quỷ khốc

Các hướng xuất hành tốt xấu

Tài thần (Hướng tốt) Hỷ thần (Hướng tốt) Hạc thần (Hướng xấu)
Tây Bắc Tây Nam Đông Bắc

Giờ tốt xấu xuất hành

Giờ tốt xấu Thời Gian
Giờ Tốc hỷ
(Tốt)
Giờ Tý (23 – 1h), và giờ Ngọ (11 – 13h)
Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về
Giờ Lưu tiên
(Xấu)
Giờ Sửu (1 – 3h), và giờ Mùi (13 – 15h)
Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi nên phòng ngừa cãi cọ
Giờ Xích khấu
(Xấu)
Giờ Dần (3 – 5h), và giờ Thân (15 – 17h)
Hay cãi cọ gây chuyện, đói kém phải phòng hoãn lại. Phòng ngừa người nguyền rủa, tránh lây bệnh. ( Nói chung khi có việc hội họp, việc quan tranh luận… Tránh đi vào giờ này, nếu bằt buộc phải đi thì nên giữ miệng, tránh gay ẩu đả cải nhau)
Giờ Tiểu các
(Tốt)
Giờ Mão (5 – 7h), và giờ Dậu (17 – 19h)
Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệch cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ. Số dư là 0 – Giờ Tuyết Lô: bao gồm các số chia hết cho 6( 6,12,18,24,30…..) Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi hay gạp nạn, việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua
Giờ Tuyết lô
(Xấu)
Giờ Thìn (7 – 9h), và giờ Tuất (19 – 21h)
Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi hay gạp nạn, việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua
Giờ Đại an
(Tốt)
Giờ Tỵ (9 – 11h), và giờ Hợi (21 – 23h)
Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên
Âm lịch ngày mai Ngày tốt tháng 6 năm 2022 Lịch âm 2022
Chọn ngày để xem lịch âm chi tiết
CNThứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7
1/6/20223/5/2022 ➪ Ngày tốt 2/6/20224/5/2022 ➪ Ngày xấu 3/6/20225/5/2022 ➪ Ngày xấu 4/6/20226/5/2022 ➪ Ngày tốt
5/6/20227/5/2022 ➪ Ngày tốt 6/6/20228/5/2022 ➪ Ngày xấu 7/6/20229/5/2022 ➪ Ngày tốt 8/6/202210/5/2022 ➪ Ngày xấu 9/6/202211/5/2022 ➪ Ngày xấu 10/6/202212/5/2022 ➪ Ngày tốt 11/6/202213/5/2022 ➪ Ngày xấu
12/6/202214/5/2022 ➪ Ngày tốt 13/6/202215/5/2022 ➪ Ngày tốt 14/6/202216/5/2022 ➪ Ngày xấu 15/6/202217/5/2022 ➪ Ngày xấu 16/6/202218/5/2022 ➪ Ngày tốt 17/6/202219/5/2022 ➪ Ngày tốt 18/6/202220/5/2022 ➪ Ngày xấu
19/6/202221/5/2022 ➪ Ngày tốt 20/6/202222/5/2022 ➪ Ngày xấu 21/6/202223/5/2022 ➪ Ngày xấu 22/6/202224/5/2022 ➪ Ngày tốt 23/6/202225/5/2022 ➪ Ngày xấu 24/6/202226/5/2022 ➪ Ngày tốt 25/6/202227/5/2022 ➪ Ngày tốt
26/6/202228/5/2022 ➪ Ngày xấu 27/6/202229/5/2022 ➪ Ngày xấu 28/6/202230/5/2022 ➪ Ngày tốt 29/6/20221/6/6/2022 ➪ Ngày xấu 30/6/20222/6/2022 ➪ Ngày tốt

Các sự kiện ngày hôm nay

  • Năm 363: Hoàng đế La Mã Julianus bị sát hại trong lúc đang triệt thoái từ đế quốc Sassanid, các binh sĩ ủng hộ tướng Jovianus làm hoàng đế mới trên chiến trường.
  • Năm 1460: Lê Tư Thành lên ngôi hoàng đế triều Lê tại điện Tường Quang, đặt niên hiệu là Quang Thuận, tức Lê Thánh Tông.
  • Năm 1886: Nhà hóa học người Pháp Henri Moissan phân tách thành công Flo bằng phương pháp điện phân, trở thành người đầu tiên phân tách được nguyên tố này.
  • Năm 1887: Chính phủ Pháp và triều Thanh ký kết Công ước Constans nhằm xác định đường biên giới giữa Bắc Kỳ và Đại Thanh.
  • Năm 1945: Tại hội nghị ở San Francisco, đại biểu từ 50 quốc gia ký Hiến chương thành lập Liên Hiệp Quốc.
  • Năm 1954: Nhà máy điện hạt nhân Obninsk tại Liên Xô được khánh thành, là nhà máy điện hạt nhân đầu tiên trên thế giới hòa điện vào mạng lưới điện quốc gia.
  • Năm 1968: Hoa Kỳ trao trả quyền quản trị quần đảo Ogasawara cho Nhật Bản.

Công việc tốt trong tháng