Lịch âm ngày 14 tháng 2 năm 2018

Valentine Day (ngày 14/2) đã trở thành một ngày lễ quan trọng, đặc biệt là đối với các đôi tình nhân. Đây là ngày cả thế giới tôn vinh tình yêu lứa đôi.

Ngày Valentine (“Va-len-thai”/”Va-lên-tin”, tiếng Anh: Valentines Day, Saint Valentines Day, còn gọi là Ngày lễ tình yêu hay là Ngày lễ tình nhân) Nó được đặt tên theo thánh Valentine một trong số những vị thánh tử vì đạo Kitô giáo đầu tiên và cũng là ngày mà cả thế giới tôn vinh tình yêu đôi lứa, tình cảm giữa các đôi tình nhân, và bạn bè khác phái, họ bày tỏ tình cảm của mình bằng cách gửi cho nhau thiệp Valentine, hoa hồng, sô-cô-la và một số loại quà tặng đặc biệt khác.

Trước đây ngày Valentine (hiện nay là ngày 14 tháng 2 hàng năm) là ngày lễ chỉ ở Bắc Mỹ và Châu Âu, nhưng ngày nay nó được phổ biến ở hầu hết các quốc gia.

Dương lịch ngày 14 tháng 2 năm 2018

Âm lịch ngày 29 tháng 12 năm 2017

Ngày 14 tháng 2 năm 2018

Bạn đang xem âm lịch trong ngày 29 tháng 12 năm 2017 tức trúng vào ngày 14 tháng 2 năm 2018 dương lịch. Bạn hãy kéo xuống để xem ngày hôm nay thứ mấy, ngày mấy âm lịch, giờ nào tốt nhất, tuổi xung khắc nhất, sao chiếu xuống, việc nên làm, việc kiêng cự trong ngày này.

Chi tiết lịch âm ngày 14 tháng 2 năm 2018

Âm & Dương lịch trong ngày
Dương lịch Ngày âm hôm nay Âm lịch
Tháng 2 năm 2018 Tháng 12 năm 2017 (Đinh Dậu)
14
29

Thứ Tư

Ngày 29

Ngày: Đinh Sửu, Tháng: Quý Sửu
Tiết: Lập xuân
Là ngày: Chu Tước Hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3 – 5h), Mão (5 – 7h), Tỵ (9 – 11h), Thân (15 – 17h), Tuất (19 – 21h), Hợi (21 – 23h)

Giờ mặt trời mọc, lặn

Mặt trời mọc Chính trưa Mặt trời lặn
06:27:18 12:10:45 17:54:12

Tuổi xung khắc trong ngày, trong tháng

Tuổi xung khắc với ngày Tân Mùi – Kỷ Mùi
Tuổi xung khắc với tháng Ất Mùi – Tân Mùi – Đinh Hợi – Đinh Tỵ

Thập nhị trực chiếu xuống: Trực Kiến

Nên làm Xuất hành, khởi tạo đặng lợi, sinh con rất tốt
Kiêng cự Kiêng cự xây cất động thổ, lót giường, vẽ họa chụp ảnh, lên quan nhậm chức, nạp lễ cầu thân, vào làm hành chánh, dâng nạp đơn sớ, mở kho vựa.

Sao “Nhị thập bát tú” chiếu xuống: Sao Chẩn

Việc nên làm Khởi công tạo tác mọi việc tốt lành, tốt nhất là xây cất lầu gác, chôn cất, cưới gã. Các việc khác cũng tốt như dựng phòng, cất trại, xuất hành, chặt cỏ phá đất.
Việc kiêng cự Đi thuyền
Ngày ngoại lệ Tại ngày Tỵ, Dậu Sửu đều tốt. Tại ngày Sửu Vượng Địa, tạo tác thịnh vượng. Tại ngày Tỵ Đăng Viên là ngôi tôn đại, mưu động ắt thành danh
Chú ý: Đọc kỹ phần Ngày ngoại lệ để lựa chọn được ngày đẹp, ngày tốt

Sao tốt, sao xấu chiếu theo “Ngọc hạp thông thư”

Sao chiếu tốt Yếu Yên
Sao chiếu xấu Tiểu hồng xaThổ phủVãng vongChu tước hắc đạoTam tangKhông phòng

Các hướng xuất hành tốt xấu

Tài thần (Hướng tốt) Hỷ thần (Hướng tốt) Hạc thần (Hướng xấu)
Chính Nam Chính Đông Chính Tây

Giờ tốt xấu xuất hành

Giờ xuất hành Tốt – Xấu Giờ xuất hành Tốt – Xấu
Tý (23 – 1h Đêm) Giờ Xích khấu – Xấu Sửu (1 – 3h Sáng) Giờ Tiểu các – Tốt
Dần (3 – 5h Sáng) Giờ Tuyết lô – Xấu Mão (5 – 7h Sáng) Giờ Đại an – Tốt
Thìn (7 – 9h Sáng) Giờ Tốc hỷ – Tốt Tỵ (9 – 11h Sáng) Giờ Lưu tiên – Xấu
Ngọ (11 – 13h Trưa) Giờ Xích khấu – Xấu Mùi (13 – 15h Chiều) Giờ Tiểu các – Tốt
Thân (15 – 17h Chiều) Giờ Tuyết lô – Xấu Dậu (17 – 19h Tối) Giờ Đại an – Tốt
Tuất (19 – 21h Tối) Giờ Tốc hỷ – Tốt Hợi (21 – 23h Đêm) Giờ Lưu tiên – Xấu
Chú ý: Nên chọn hướng Tài thầnHỷ thần sau đó chọn Giờ tốt để Xuất hành đi xa
Hôm qua Lịch âm 2018 Ngày mai

Chọn xem ngày khác trong tháng

CN Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6 Thứ 7
1/2/201816/12/2017 ➪ Ngày bình thường 2/2/201817/12/2017 ➪ Ngày xấu 3/2/201818/12/2017 ➪ Ngày bình thường
4/2/201819/12/2017 ➪ Ngày tốt 5/2/201820/12/2017 ➪ Ngày xấu 6/2/201821/12/2017 ➪ Ngày tốt 7/2/201822/12/2017 ➪ Ngày bình thường 8/2/201823/12/2017 ➪ Ngày xấu 9/2/201824/12/2017 ➪ Ngày bình thường 10/2/201825/12/2017 ➪ Ngày xấu
11/2/201826/12/2017 ➪ Ngày tốt 12/2/201827/12/2017 ➪ Ngày tốt 13/2/201828/12/2017 ➪ Ngày bình thường 14/2/201829/12/2017 ➪ Ngày xấu 15/2/201830/12/2017 ➪ Ngày bình thường 16/2/20181/1/1/2018 ➪ Ngày xấu 17/2/20182/1/2018 ➪ Ngày bình thường
18/2/20183/1/2018 ➪ Ngày tốt 19/2/20184/1/2018 ➪ Ngày xấu 20/2/20185/1/2018 ➪ Ngày tốt 21/2/20186/1/2018 ➪ Ngày bình thường 22/2/20187/1/2018 ➪ Ngày xấu 23/2/20188/1/2018 ➪ Ngày bình thường 24/2/20189/1/2018 ➪ Ngày xấu
25/2/201810/1/2018 ➪ Ngày tốt 26/2/201811/1/2018 ➪ Ngày tốt 27/2/201812/1/2018 ➪ Ngày bình thường 28/2/201813/1/2018 ➪ Ngày xấu

Ngày lễ dương lịch trong tháng

Màu đỏ: Ngày dương lịch
Màu tím: Ngày âm lịch

  • 3/2 (18/12/2017): Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam.
  • 14/2 (29/12/2017): Ngày lễ tình nhân (Valentine).
  • 27/2 (12/1): Ngày thầy thuốc Việt Nam.

Ngày lễ âm lịch trong tháng

  • 2/2: Lễ hội Chùa Trầm.
  • 15/2: Lễ hội Tây Thiên.
  • 19/2: Lễ hội Quan Thế Âm (Đà Nẵng).

Các sự kiện lịch sử trong tháng

  • 3/2/1930: Thành lập Đảng cộng sản Việt Nam.
  • 8/2/1941: Lãnh tụ Hồ Chí Minh trở về nước trực tiếp lãnh đạo cách mạng Việt Nam.
  • 27/2/1955: Ngày thầy thuốc Việt Nam.

Ngày đẹp tiếp theo trong tháng

Ngày xấu tiếp theo trong tháng

Xem lịch tháng tiếp theo năm 2018