Xem ngày tốt xuất hành tháng 6 năm 2019

Bạn muốn đi du lịch, đi chơi, xuất hành đi xa nhưng chưa biết trong tháng 6 năm 2019 nên chọn ngày nào để đi. Tại đây bạn sẽ biết được danh sách các ngày tốt nhất tháng 6 năm 2019 để bạn lựa chọn để thu xếp công việc. Ngoài ra khi đã chọn được ngày tốt xuất hành thì không quên chọn giờ tốt để đi xa.

Chọn tháng năm xem ngày xuất hành theo tuổi (Dương lịch)
Tháng Năm

Ngày xuất hành tháng 6 năm 2019 dương lịch

Ngày xuất hành tháng Kỷ Tỵ năm Kỷ Hợi âm lịch

Danh sách ngày tốt xuất hành trong tháng 6 năm 2019

Đây là danh sách liệt kê các ngày tốt nhất tháng 6 năm 2019 để gia chủ lựa chọn xuất hành đi xa. Ngoài ra khi đã chọn được ngày xuất hành thì không quên chọn giờ xuất hành. Những giờ xuất hành sẽ được chúng tôi liệt kê ở bảng dưới cho gia chủ lựa chọn.

ThứNgàyGiờ tốt xuất hành
Chủ nhậtDương lịch: 2/6/2019
Âm lịch: 29/4/2019
Ngày Canh Ngọ
Tháng Kỷ Tỵ
Giờ Tốc hỷ: Giờ Tý (23 – 1h) và Ngọ (11 – 13h)
Giờ Tiểu các: Giờ Mão (5 – 7h) và Dậu (17 – 19h)
Giờ Đại an: Giờ Tỵ (9 – 11h) và Hợi (21 – 23h)
Thứ BaDương lịch: 11/6/2019
Âm lịch: 9/5/2019
Ngày Kỷ Mão
Tháng Canh Ngọ
Giờ Đại an: Giờ Tý (23 – 1h) và Ngọ (11 – 13h)
Giờ Tốc hỷ: Giờ Sửu (1 – 3h) và Mùi (13 – 15h)
Giờ Tiểu các: Giờ Thìn (7 – 9h) và Tuất (19 – 21h)
Thứ SáuDương lịch: 14/6/2019
Âm lịch: 12/5/2019
Ngày Nhâm Ngọ
Tháng Canh Ngọ
Giờ Tiểu các: Giờ Sửu (1 – 3h) và Mùi (13 – 15h)
Giờ Đại an: Giờ Mão (5 – 7h) và Dậu (17 – 19h)
Giờ Tốc hỷ: Giờ Thìn (7 – 9h) và Tuất (19 – 21h)
Thứ SáuDương lịch: 21/6/2019
Âm lịch: 19/5/2019
Ngày Kỷ Sửu
Tháng Canh Ngọ
Giờ Tiểu các: Giờ Tý (23 – 1h) và Ngọ (11 – 13h)
Giờ Đại an: Giờ Dần (3 – 5h) và Thân (15 – 17h)
Giờ Tốc hỷ: Giờ Mão (5 – 7h) và Dậu (17 – 19h)
Chủ nhậtDương lịch: 23/6/2019
Âm lịch: 21/5/2019
Ngày Tân Mão
Tháng Canh Ngọ
Giờ Đại an: Giờ Tý (23 – 1h) và Ngọ (11 – 13h)
Giờ Tốc hỷ: Giờ Sửu (1 – 3h) và Mùi (13 – 15h)
Giờ Tiểu các: Giờ Thìn (7 – 9h) và Tuất (19 – 21h)
Thứ TưDương lịch: 26/6/2019
Âm lịch: 24/5/2019
Ngày Giáp Ngọ
Tháng Canh Ngọ
Giờ Tiểu các: Giờ Sửu (1 – 3h) và Mùi (13 – 15h)
Giờ Đại an: Giờ Mão (5 – 7h) và Dậu (17 – 19h)
Giờ Tốc hỷ: Giờ Thìn (7 – 9h) và Tuất (19 – 21h)

Xem ngày tốt xuất hành tháng tiếp theo