Xem ngày khai trương tháng 11 năm 2020

Dưới đây là danh sách các ngày tốt làm lễ khai trương, mở hàng, mở công ty trong tháng 11 năm 2020 để các bạn lựa chọn. Những ngày tốt này còn tùy thuộc vào sự hợp khắc với tuổi gia chủ để lựa chọn. Sau khi đã chọn được ngày tốt thì hãy chọn thêm thời gian khai trương mở hàng tốt nhất hay giờ đẹp trong ngày đó. Thông tin chi tiết hãy xem bài viết này !.

Chọn tháng, năm muốn xem ngày khai trương tốt nhất (Dương lịch)
Tháng Năm

Ngày tốt khai trương dương lịch tháng 11 năm 2020

Ngày tốt khai trương âm lịch tháng Mậu Thân năm Canh Tý âm lịch

Danh sách ngày tốt khai trương tháng 11 năm 2020

Dưới đây là danh sách các ngày đẹp khai trương tốt nhất trong tháng 11 năm 2020 để gia chủ lựa chọn. Những ngày ngày còn có thể áp dụng cho việc xem ngày mở hàng đầu năm mới, ngày khai trương công ty, quá sá… Sau khi đã lựa chọn được ngày tốt thì nên chú ý lựa chọn giờ tốt để làm lễ khai trương.

ThứNgàyGiờ tốt khai trương
Thứ NămDương lịch: 5/11/2020
Âm lịch: 20/9/2020
Ngày Nhâm Tý
Tháng Bính Tuất
Giờ Tý (23h – 1h)
Giờ Sửu (1h – 3h)
Giờ Mão (5h – 7h)
Giờ Ngọ (11h – 13h)
Giờ Thân (15h – 17h)
Giờ Dậu (17h – 19h)
Thứ SáuDương lịch: 13/11/2020
Âm lịch: 28/9/2020
Ngày Canh Thân
Tháng Bính Tuất
Giờ Tý (23h – 1h)
Giờ Sửu (1h – 3h)
Giờ Thìn (7h – 9h)
Giờ Tỵ (9h – 11h)
Giờ Mùi (13h – 15h)
Giờ Tuất (19h – 21h)
Thứ BảyDương lịch: 14/11/2020
Âm lịch: 29/9/2020
Ngày Tân Dậu
Tháng Bính Tuất
Giờ Tý (23h – 1h)
Giờ Dần (3h – 5h)
Giờ Mão (5h – 7h)
Giờ Ngọ (11h – 13h)
Giờ Mùi (13h – 15h)
Giờ Dậu (17h – 19h)
Thứ TưDương lịch: 18/11/2020
Âm lịch: 4/10/2020
Ngày Ất Sửu
Tháng Đinh Hợi
Giờ Dần (3h – 5h)
Giờ Mão (5h – 7h)
Giờ Tỵ (9h – 11h)
Giờ Thân (15h – 17h)
Giờ Tuất (19h – 21h)
Giờ Hợi (21h – 23h)
Thứ NămDương lịch: 19/11/2020
Âm lịch: 5/10/2020
Ngày Bính Dần
Tháng Đinh Hợi
Giờ Tý (23h – 1h)
Giờ Sửu (1h – 3h)
Giờ Thìn (7h – 9h)
Giờ Tỵ (9h – 11h)
Giờ Mùi (13h – 15h)
Giờ Tuất (19h – 21h)
Thứ HaiDương lịch: 23/11/2020
Âm lịch: 9/10/2020
Ngày Canh Ngọ
Tháng Đinh Hợi
Giờ Tý (23h – 1h)
Giờ Sửu (1h – 3h)
Giờ Mão (5h – 7h)
Giờ Ngọ (11h – 13h)
Giờ Thân (15h – 17h)
Giờ Dậu (17h – 19h)
Thứ BaDương lịch: 24/11/2020
Âm lịch: 10/10/2020
Ngày Tân Mùi
Tháng Đinh Hợi
Giờ Dần (3h – 5h)
Giờ Mão (5h – 7h)
Giờ Tỵ (9h – 11h)
Giờ Thân (15h – 17h)
Giờ Tuất (19h – 21h)
Giờ Hợi (21h – 23h)
Thứ BảyDương lịch: 28/11/2020
Âm lịch: 14/10/2020
Ngày Ất Hợi
Tháng Đinh Hợi
Giờ Sửu (1h – 3h)
Giờ Thìn (7h – 9h)
Giờ Ngọ (11h – 13h)
Giờ Mùi (13h – 15h)
Giờ Tuất (19h – 21h)
Giờ Hợi (21h – 23h)
Chủ nhậtDương lịch: 29/11/2020
Âm lịch: 15/10/2020
Ngày Bính Tý
Tháng Đinh Hợi
Giờ Tý (23h – 1h)
Giờ Sửu (1h – 3h)
Giờ Mão (5h – 7h)
Giờ Ngọ (11h – 13h)
Giờ Thân (15h – 17h)
Giờ Dậu (17h – 19h)
Thứ HaiDương lịch: 30/11/2020
Âm lịch: 16/10/2020
Ngày Đinh Sửu
Tháng Đinh Hợi
Giờ Dần (3h – 5h)
Giờ Mão (5h – 7h)
Giờ Tỵ (9h – 11h)
Giờ Thân (15h – 17h)
Giờ Tuất (19h – 21h)
Giờ Hợi (21h – 23h)

Xem ngày tốt khai trương tháng sau

Loading...