Xem ngày 5 tháng 10 năm 2018

Dương lịch ngày 5 tháng 10 năm 2018

Âm lịch ngày 26 tháng 8 năm 2018

Nhằm ngày Canh Ngọ tháng Tân Dậu năm Mậu Tuất

Giờ tốt trong ngày: Tý (23h – 1h), Sửu (1h – 3h), Mão (5h – 7h), Ngọ (11h – 13h), Thân (15h – 17h), Dậu (17h – 19h)

Ngày 5 tháng 10 năm 2018

Bạn đang xem ngày 5 tháng 10 năm 2018 dương lịch tức âm lịch ngày 26 tháng 8 năm 2018. Bạn hãy kéo xuống để xem ngày hôm nay thứ mấy, ngày mấy âm lịch, giờ nào tốt nhất, tuổi xung khắc nhất, sao chiếu xuống, việc nên làm, việc kiêng cự trong ngày này.

Chi tiết lịch âm ngày 5 tháng 10 năm 2018

Âm & Dương lịch trong ngày
Dương lịch Ngày âm hôm nay Âm lịch
Tháng 10 năm 2018 Tháng 8 năm 2018 (Mậu Tuất)
5
26

Thứ Sáu

Ngày 26

Ngày: Canh Ngọ, Tháng: Tân Dậu
Tiết: Thu phân
Là ngày: Kim Quỹ Hoàng đạo
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Tý (23h – 1h), Sửu (1h – 3h), Mão (5h – 7h), Ngọ (11h – 13h), Thân (15h – 17h), Dậu (17h – 19h)

Giờ mặt trời mọc, lặn

Mặt trời mọc Chính trưa Mặt trời lặn
05:48:43 11:45:06 17:41:30

Tuổi xung khắc trong ngày, trong tháng

Tuổi xung khắc với ngày Nhâm Tý – Bính Tý – Giáp Thân – Giáp Dần
Tuổi xung khắc với tháng Quý Mão – Kỷ Mão – Ất Sửu – Ất Mùi

Thập nhị trực chiếu xuống: Trực Thu

Nên làm Đem ngũ cốc vào kho, cấy lúa gặt lúa, mua trâu, nuôi tằm, đi săn thú cá, bó cây để chiết nhánh
Kiêng cự Lót giường đóng giường, động đất, ban nền đắp nền, nữ nhân khởi ngày uống thuốc, lên quan lãnh chức, thừa kế chức tước hay sự nghiệp, vào làm hành chánh, nạp đơn dâng sớ, mưu sự khuất lấp

Sao “Nhị thập bát tú” chiếu xuống: Sao Ngưu

Việc nên làm Đi thuyền, cắt may áo mão
Việc kiêng cự Khởi công tạo tác việc chi cũng hung hại. Nhất là xây cất nhà, dựng trại, cưới gã, trổ cửa, làm thủy lợi, nuôi tằm, gieo cấy, khai khẩn, khai trương, xuất hành đường bộ
Ngày ngoại lệ Ngày Ngọ Đăng Viên rất tốt. Ngày Tuất yên lành. Ngày Dần là Tuyệt Nhật, chớ động tác việc chi, riêng ngày Nhâm Dần dùng được. Trúng ngày 14 ÂL là Diệt Một Sát, cữ : làm rượu, lập lò nhuộm lò gốm, vào làm hành chánh, thừa kế sự nghiệp, kỵ nhất là đi thuyền chẳng khỏi rủi ro Sao Ngưu là 1 trong Thất sát Tinh, sanh con khó nuôi, nên lấy tên Sao của năm, tháng hay ngày mà đặt tên cho trẻ và làm việc Âm Đức ngay trong tháng sanh nó mới mong nuôi khôn lớn được
Chú ý: Đọc kỹ phần Ngày ngoại lệ để lựa chọn được ngày đẹp, ngày tốt

Sao tốt, sao xấu chiếu theo “Ngọc hạp thông thư”

Sao chiếu tốt Nguyệt ĐứcThiên QuýThiên TàiPhúc SinhTuế HợpĐại Hồng SaHoàng Ân
Sao chiếu xấu Thiên CươngĐịa pháĐịa TặcBăng tiêu ngoạ hãmCửu khôngLỗ ban sát

Các hướng xuất hành tốt xấu

Tài thần (Hướng tốt) Hỷ thần (Hướng tốt) Hạc thần (Hướng xấu)
Tây Bắc Tây Nam Chính Nam

Giờ tốt xấu xuất hành

Giờ tốt xấu Thời Gian
Giờ Lưu tiên
(Xấu)
Giờ Tý (23 – 1h), và giờ Ngọ (11 – 13h)
Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi nên phòng ngừa cãi cọ
Giờ Xích khấu
(Xấu)
Giờ Sửu (1 – 3h), và giờ Mùi (13 – 15h)
Hay cãi cọ gây chuyện, đói kém phải phòng hoãn lại. Phòng ngừa người nguyền rủa, tránh lây bệnh. ( Nói chung khi có việc hội họp, việc quan tranh luận… Tránh đi vào giờ này, nếu bằt buộc phải đi thì nên giữ miệng, tránh gay ẩu đả cải nhau)
Giờ Tiểu các
(Tốt)
Giờ Dần (3 – 5h), và giờ Thân (15 – 17h)
Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệch cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ. Số dư là 0 – Giờ Tuyết Lô: bao gồm các số chia hết cho 6( 6,12,18,24,30…..) Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi hay gạp nạn, việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua
Giờ Tuyết lô
(Xấu)
Giờ Mão (5 – 7h), và giờ Dậu (17 – 19h)
Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi hay gạp nạn, việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua
Giờ Đại an
(Tốt)
Giờ Thìn (7 – 9h), và giờ Tuất (19 – 21h)
Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên
Giờ Tốc hỷ
(Tốt)
Giờ Tỵ (9 – 11h), và giờ Hợi (21 – 23h)
Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về

Ngày lễ dương lịch

Màu đỏ: Ngày dương lịch
Màu tím: Ngày âm lịch

  • 1/10 (22/8/2018): Kỷ niệm ngày quốc tế người cao tuổi.
  • 10/10 (2/9/2018): Kỷ niệm ngày giải phóng thủ đô.
  • 13/10 (5/9/2018): Kỷ niệm ngày doanh nhân Việt Nam.
  • 20/10 (12/9/2018): Kỷ niệm ngày Phụ nữ Việt Nam.
  • 31/10 (23/9/2018): Ngày lễ hội hóa trang Hallowen.

Ngày lễ âm lịch

    Sự kiện lịch sử

    • 1/10/1991: Ngày quốc tế người cao tuổi.
    • 10/10/1954: Giải phóng thủ đô.
    • 14/10/1930: Ngày hội Nông dân Việt Nam.
    • 15/10/1956: Ngày truyền thống Hội thanh niên Việt Nam.
    • 20/10/1930: Thành lập Hội liên hiệp phụ nữ Việt Nam.

    Ngày đẹp tiếp theo

    Ngày xấu tiếp theo

    Xem tháng tiếp theo năm 2018