Xem ngày 29 tháng 5 năm 2020

Dương lịch ngày 29 tháng 5 năm 2020

Âm lịch ngày 7 tháng 4 năm 2020

Nhằm ngày Nhâm Thân tháng Tân Tỵ năm Canh Tý

Giờ tốt trong ngày: Tý (23h – 1h), Sửu (1h – 3h), Thìn (7h – 9h), Tỵ (9h – 11h), Mùi (13h – 15h), Tuất (19h – 21h)

Ngày 29 tháng 5 năm 2020

Bạn đang xem ngày 29 tháng 5 năm 2020 dương lịch tức âm lịch ngày 7 tháng 4 năm 2020. Bạn hãy kéo xuống để xem ngày hôm nay thứ mấy, ngày mấy âm lịch, giờ nào tốt nhất, tuổi xung khắc nhất, sao chiếu xuống, việc nên làm, việc kiêng cự trong ngày này.

Chi tiết lịch âm ngày 29 tháng 5 năm 2020

Âm & Dương lịch trong ngày
Dương lịchNgày âm hôm nayÂm lịch
Tháng 5 năm 2020Tháng 4 năm 2020 (Canh Tý)
29
7

Thứ Sáu

Ngày 7

Ngày: Nhâm Thân, Tháng: Tân Tỵ
Tiết: Tiểu mãn
Là ngày: Thiên Hình Hắc đạo
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Tý (23h – 1h), Sửu (1h – 3h), Thìn (7h – 9h), Tỵ (9h – 11h), Mùi (13h – 15h), Tuất (19h – 21h)

Giờ mặt trời mọc, lặn

Mặt trời mọcChính trưaMặt trời lặn
05:14:5411:54:0218:33:10

Tuổi xung khắc trong ngày, trong tháng

Tuổi xung khắc với ngàyBính Dần – Canh Dần – Bính Thân
Tuổi xung khắc với thángẤt Hợi – Kỷ Hợi – Ất Tỵ

Thập nhị trực chiếu xuống: Trực Bình

Nên làmĐem ngũ cốc vào kho, đặt táng, gắn cửa, kê gác, gác đòn đông, đặt yên chỗ máy dệt, sửa hay làm thuyền chèo, đẩy thuyền mới xuống nước, các vụ bồi đắp thêm ( như bồi bùn, đắp đất, lót đá, xây bờ kè…)
Kiêng cựLót giường đóng giường, thừa kế tước phong hay thừa kế sự nghiệp, các vụ làm cho khuyết thủng ( như đào mương, móc giếng, xả nước…)

Sao “Nhị thập bát tú” chiếu xuống: Sao Quỷ

Việc nên làmChôn cất, chặt cỏ phá đất, cắt áo
Việc kiêng cựKhởi tạo việc chi cũng hại. Hại nhất là xây cất nhà, cưới gã, trổ cửa dựng cửa, tháo nước, đào ao giếng, động đất, xây tường, dựng cột
Ngày ngoại lệNgày Tý Đăng Viên thừa kế tước phong tốt, phó nhiệm may mắn. Ngày Thân là Phục Đoạn Sát kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia lãnh gia tài, khởi công lập lò gốm lò nhuộm ; NHƯNG nên dứt vú trẻ em, xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại. Nhằm ngày 16 ÂL là ngày Diệt Một kỵ làm rượu, lập lò gốm lò nhuộm, vào làm hành chánh, kỵ nhất đi thuyền
Chú ý: Đọc kỹ phần Ngày ngoại lệ để lựa chọn được ngày đẹp, ngày tốt

Sao tốt, sao xấu chiếu theo “Ngọc hạp thông thư”

Sao chiếu tốtNgũ PhúTục ThếTục Hợp
Sao chiếu xấuTrùng phụcTiểu HaoHoang vuHoả taiHà khôiCẩu GiảoLôi côngNguyệt HìnhNgũ hư

Các hướng xuất hành tốt xấu

Tài thần (Hướng tốt)Hỷ thần (Hướng tốt)Hạc thần (Hướng xấu)
Chính NamTây BắcTây Nam

Giờ tốt xấu xuất hành

Giờ tốt xấuThời Gian
Giờ Xích khấu
(Xấu)
Giờ Tý (23 – 1h), và giờ Ngọ (11 – 13h)
Hay cãi cọ gây chuyện, đói kém phải phòng hoãn lại. Phòng ngừa người nguyền rủa, tránh lây bệnh. ( Nói chung khi có việc hội họp, việc quan tranh luận… Tránh đi vào giờ này, nếu bằt buộc phải đi thì nên giữ miệng, tránh gay ẩu đả cải nhau)
Giờ Tiểu các
(Tốt)
Giờ Sửu (1 – 3h), và giờ Mùi (13 – 15h)
Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệch cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ. Số dư là 0 – Giờ Tuyết Lô: bao gồm các số chia hết cho 6( 6,12,18,24,30…..) Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi hay gạp nạn, việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua
Giờ Tuyết lô
(Xấu)
Giờ Dần (3 – 5h), và giờ Thân (15 – 17h)
Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi hay gạp nạn, việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua
Giờ Đại an
(Tốt)
Giờ Mão (5 – 7h), và giờ Dậu (17 – 19h)
Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên
Giờ Tốc hỷ
(Tốt)
Giờ Thìn (7 – 9h), và giờ Tuất (19 – 21h)
Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về
Giờ Lưu tiên
(Xấu)
Giờ Tỵ (9 – 11h), và giờ Hợi (21 – 23h)
Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi nên phòng ngừa cãi cọ

Ngày lễ dương lịch

Màu đỏ: Ngày dương lịch
Màu tím: Ngày âm lịch

  • 1/5 (9/4/2020): Kỷ niệm ngày Quốc tế Lao động.
  • 7/5 (15/4/2020): Kỷ niệm ngày chiến thắng Điện Biên Phủ.
  • 13/5 (21/4/2020): Ngày của mẹ hay ngày Hiền Mẫu.
  • 19/5 (27/4/2020): Kỷ niệm ngày thành lập Đội Thiếu niên Tiền phong Hồ Chí Minh.
  • 19/5 (27/4/2020): Kỷ niệm ngày sinh chủ tịch Hồ Chí Minh.

Ngày lễ âm lịch

  • 25/6 (5/5): Tết Đoan Ngọ (tết diệt sâu bọ).

Sự kiện lịch sử

  • 1/5/1886: Ngày quốc tế lao động.
  • 07/5/1954: Chiến thắng Điện Biên Phủ.
  • 09/5/1945: Chiến thắng chủ nghĩa Phát xít.
  • 15/5/1941: Thành lập Đội TNTP Hồ Chí Minh.
  • 19/5/1890: Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh.
  • 19/5/1941: Thành lập mặt trận Việt Minh.

Ngày đẹp tiếp theo

Ngày xấu tiếp theo

Xem tháng tiếp theo năm 2020

Loading...