Xem ngày 25 tháng 10 năm 2020

Dương lịch ngày 25 tháng 10 năm 2020

Âm lịch ngày 9 tháng 9 năm 2020

Nhằm ngày Tân Sửu tháng Bính Tuất năm Canh Tý

Giờ tốt trong ngày: Dần (3h – 5h), Mão (5h – 7h), Tỵ (9h – 11h), Thân (15h – 17h), Tuất (19h – 21h), Hợi (21h – 23h)

Ngày 25 tháng 10 năm 2020

Bạn đang xem ngày 25 tháng 10 năm 2020 dương lịch tức âm lịch ngày 9 tháng 9 năm 2020. Bạn hãy kéo xuống để xem ngày hôm nay thứ mấy, ngày mấy âm lịch, giờ nào tốt nhất, tuổi xung khắc nhất, sao chiếu xuống, việc nên làm, việc kiêng cự trong ngày này.

Chi tiết lịch âm ngày 25 tháng 10 năm 2020

Âm & Dương lịch trong ngày
Dương lịchNgày âm hôm nayÂm lịch
Tháng 10 năm 2020Tháng 9 năm 2020 (Canh Tý)
25
9

Chủ nhật

Ngày 9

Ngày: Tân Sửu, Tháng: Bính Tuất
Tiết: Sương giáng
Là ngày: Nguyên Vũ Hắc đạo
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Dần (3h – 5h), Mão (5h – 7h), Tỵ (9h – 11h), Thân (15h – 17h), Tuất (19h – 21h), Hợi (21h – 23h)

Giờ mặt trời mọc, lặn

Mặt trời mọcChính trưaMặt trời lặn
05:56:0411:40:3917:25:14

Tuổi xung khắc trong ngày, trong tháng

Tuổi xung khắc với ngàyQuý Mùi – Đinh Mùi – Ất Dậu – Ất Mão
Tuổi xung khắc với thángMậu Thìn – Nhâm Thìn – Nhâm Ngọ – Nhâm Tý

Thập nhị trực chiếu xuống: Trực Bình

Nên làmĐem ngũ cốc vào kho, đặt táng, gắn cửa, kê gác, gác đòn đông, đặt yên chỗ máy dệt, sửa hay làm thuyền chèo, đẩy thuyền mới xuống nước, các vụ bồi đắp thêm ( như bồi bùn, đắp đất, lót đá, xây bờ kè…)
Kiêng cựLót giường đóng giường, thừa kế tước phong hay thừa kế sự nghiệp, các vụ làm cho khuyết thủng ( như đào mương, móc giếng, xả nước…)

Sao “Nhị thập bát tú” chiếu xuống: Sao Phòng

Việc nên làmKhởi công tạo tác mọi việc đều tốt, thứ nhất là xây dựng nhà, chôn cất, cưới gã, xuất hành, đi thuyền, mưu sự, chặt cỏ phá đất, cắt áo
Việc kiêng cựSao Phòng là Đại Kiết Tinh, không kỵ việc chi cả
Ngày ngoại lệTại Đinh Sửu và Tân Sửu đều tốt, tại Dậu càng tốt hơn, vì Sao Phòng Đăng Viên tại Dậu. Trong 6 ngày Kỷ Tỵ, Đinh Tỵ, Kỷ Dậu, Quý Dậu, Đinh Sửu, Tân Sửu thì Sao Phòng vẫn tốt với các việc khác, ngoại trừ chôn cất là rất kỵ. Sao Phòng nhằm ngày Tỵ là Phục Đoạn Sát : chẳng nên chôn cất, xuất hành, các vụ thừa kế, chia lãnh gia tài, khởi công làm lò nhuộm lò gốm . NHƯNG Nên dứt vú trẻ em, xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại
Chú ý: Đọc kỹ phần Ngày ngoại lệ để lựa chọn được ngày đẹp, ngày tốt

Sao tốt, sao xấu chiếu theo “Ngọc hạp thông thư”

Sao chiếu tốtThiên Đức HợpNguyệt Đức HợpThiên QuýPhúc SinhHoạt ĐiệuMẫu Thương
Sao chiếu xấuThiên CươngTiểu Hồng SaTiểu HaoNguyệt HưNguyệt SátThần cáchTứ thời đại mộ

Các hướng xuất hành tốt xấu

Tài thần (Hướng tốt)Hỷ thần (Hướng tốt)Hạc thần (Hướng xấu)
Tây NamTây NamTại thiên

Giờ tốt xấu xuất hành

Giờ tốt xấuThời Gian
Giờ Tiểu các
(Tốt)
Giờ Tý (23 – 1h), và giờ Ngọ (11 – 13h)
Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệch cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ. Số dư là 0 – Giờ Tuyết Lô: bao gồm các số chia hết cho 6( 6,12,18,24,30…..) Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi hay gạp nạn, việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua
Giờ Tuyết lô
(Xấu)
Giờ Sửu (1 – 3h), và giờ Mùi (13 – 15h)
Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi hay gạp nạn, việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua
Giờ Đại an
(Tốt)
Giờ Dần (3 – 5h), và giờ Thân (15 – 17h)
Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên
Giờ Tốc hỷ
(Tốt)
Giờ Mão (5 – 7h), và giờ Dậu (17 – 19h)
Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về
Giờ Lưu tiên
(Xấu)
Giờ Thìn (7 – 9h), và giờ Tuất (19 – 21h)
Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi nên phòng ngừa cãi cọ
Giờ Xích khấu
(Xấu)
Giờ Tỵ (9 – 11h), và giờ Hợi (21 – 23h)
Hay cãi cọ gây chuyện, đói kém phải phòng hoãn lại. Phòng ngừa người nguyền rủa, tránh lây bệnh. ( Nói chung khi có việc hội họp, việc quan tranh luận… Tránh đi vào giờ này, nếu bằt buộc phải đi thì nên giữ miệng, tránh gay ẩu đả cải nhau)

Ngày lễ dương lịch

Màu đỏ: Ngày dương lịch
Màu tím: Ngày âm lịch

  • 1/10 (15/8/2020): Kỷ niệm ngày quốc tế người cao tuổi.
  • 10/10 (24/8/2020): Kỷ niệm ngày giải phóng thủ đô.
  • 13/10 (27/8/2020): Kỷ niệm ngày doanh nhân Việt Nam.
  • 20/10 (4/9/2020): Kỷ niệm ngày Phụ nữ Việt Nam.
  • 31/10 (15/9/2020): Ngày lễ hội hóa trang Hallowen.

Ngày lễ âm lịch

    Sự kiện lịch sử

    • 1/10/1991: Ngày quốc tế người cao tuổi.
    • 10/10/1954: Giải phóng thủ đô.
    • 14/10/1930: Ngày hội Nông dân Việt Nam.
    • 15/10/1956: Ngày truyền thống Hội thanh niên Việt Nam.
    • 20/10/1930: Thành lập Hội liên hiệp phụ nữ Việt Nam.

    Ngày đẹp tiếp theo

    Ngày xấu tiếp theo

    Xem tháng tiếp theo năm 2020