Xem ngày 24 tháng 1 năm 2021

Dương lịch ngày 24 tháng 1 năm 2021

Âm lịch ngày 12 tháng 12 năm 2020

Nhằm ngày Nhâm Thân tháng Kỷ Sửu năm Canh Tý

Giờ tốt trong ngày: Tý (23h – 1h), Sửu (1h – 3h), Thìn (7h – 9h), Tỵ (9h – 11h), Mùi (13h – 15h), Tuất (19h – 21h)

Ngày 24 tháng 1 năm 2021

Bạn đang xem ngày 24 tháng 1 năm 2021 dương lịch tức âm lịch ngày 12 tháng 12 năm 2020. Bạn hãy kéo xuống để xem ngày hôm nay thứ mấy, ngày mấy âm lịch, giờ nào tốt nhất, tuổi xung khắc nhất, sao chiếu xuống, việc nên làm, việc kiêng cự trong ngày này.

Chi tiết lịch âm ngày 24 tháng 1 năm 2021

Âm & Dương lịch trong ngày
Dương lịchNgày âm hôm nayÂm lịch
Tháng 1 năm 2021Tháng 12 năm 2020 (Canh Tý)
24
12

Chủ nhật

Ngày 12

Ngày: Nhâm Thân, Tháng: Kỷ Sửu
Tiết: Đạn hàn
Là ngày: Tư Mệnh Hoàng đạo
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Tý (23h – 1h), Sửu (1h – 3h), Thìn (7h – 9h), Tỵ (9h – 11h), Mùi (13h – 15h), Tuất (19h – 21h)

Giờ mặt trời mọc, lặn

Mặt trời mọcChính trưaMặt trời lặn
06:35:2612:08:3917:41:52

Tuổi xung khắc trong ngày, trong tháng

Tuổi xung khắc với ngàyBính Dần – Canh Dần – Bính Thân
Tuổi xung khắc với thángÐinh Mùi – Ất Mùi

Thập nhị trực chiếu xuống: Trực Nguy

Nên làmLót giường đóng giường, đi săn thú cá, khởi công làm lò nhuộm lò gốm
Kiêng cựXuất hành đường thủy

Sao “Nhị thập bát tú” chiếu xuống: Sao Hư

Việc nên làmHư có nghĩa là hư hoại, không có việc chi hợp với Sao Hư
Việc kiêng cựKhởi công tạo tác trăm việc đều không may, thứ nhất là xây cất nhà cửa, cưới gã, khai trương, trổ cửa, tháo nước, đào kinh rạch
Ngày ngoại lệGặp Thân, Tý, Thìn đều tốt, tại Thìn Đắc Địa tốt hơn hết. hợp với 6 ngày Giáp Tý, Canh Tý, Mậu Thân, Canh Thân, Bính Thìn, Mậu Thìn có thể động sự. Trừ ngày Mậu Thìn ra, còn 5 ngày kia kỵ chôn cất. Gặp ngày Tý thì Sao Hư Đăng Viên rất tốt, nhưng lại phạm Phục Đoạn Sát : Kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia lãnh gia tài sự nghiệp, khởi công làm lò nhuộm lò gốm, NHƯNg nên dứt vú trẻ em, xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại. Gặp Huyền Nhật là những ngày 7, 8, 22, 23 ÂL thì Sao Hư phạm Diệt Một : Cữ làm rượu, lập lò gốm lò nhuộm, vào làm hành chánh, thừa kế, thứ nhất là đi thuyền ắt chẳng khỏi rủi ro
Chú ý: Đọc kỹ phần Ngày ngoại lệ để lựa chọn được ngày đẹp, ngày tốt

Sao tốt, sao xấu chiếu theo “Ngọc hạp thông thư”

Sao chiếu tốtThiên QuýThiên QuanNgũ PhúPhúc SinhHoạt ĐiệuMẫu ThươngĐại Hồng Sa
Sao chiếu xấuLôi côngThổ cẩm

Các hướng xuất hành tốt xấu

Tài thần (Hướng tốt)Hỷ thần (Hướng tốt)Hạc thần (Hướng xấu)
Chính NamTây BắcTây Nam

Giờ tốt xấu xuất hành

Giờ tốt xấuThời Gian
Giờ Tiểu các
(Tốt)
Giờ Tý (23 – 1h), và giờ Ngọ (11 – 13h)
Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệch cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ. Số dư là 0 – Giờ Tuyết Lô: bao gồm các số chia hết cho 6( 6,12,18,24,30…..) Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi hay gạp nạn, việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua
Giờ Tuyết lô
(Xấu)
Giờ Sửu (1 – 3h), và giờ Mùi (13 – 15h)
Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi hay gạp nạn, việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua
Giờ Đại an
(Tốt)
Giờ Dần (3 – 5h), và giờ Thân (15 – 17h)
Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên
Giờ Tốc hỷ
(Tốt)
Giờ Mão (5 – 7h), và giờ Dậu (17 – 19h)
Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về
Giờ Lưu tiên
(Xấu)
Giờ Thìn (7 – 9h), và giờ Tuất (19 – 21h)
Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi nên phòng ngừa cãi cọ
Giờ Xích khấu
(Xấu)
Giờ Tỵ (9 – 11h), và giờ Hợi (21 – 23h)
Hay cãi cọ gây chuyện, đói kém phải phòng hoãn lại. Phòng ngừa người nguyền rủa, tránh lây bệnh. ( Nói chung khi có việc hội họp, việc quan tranh luận… Tránh đi vào giờ này, nếu bằt buộc phải đi thì nên giữ miệng, tránh gay ẩu đả cải nhau)

Ngày lễ dương lịch

Màu đỏ: Ngày dương lịch
Màu tím: Ngày âm lịch

  • 1/1 (19/11/2020): Tết Dương lịch (New Year’s Day).
  • 9/1 (27/11/2020): Ngày Học sinh – Sinh viên Việt Nam.

Ngày lễ âm lịch

  • 12/2 (1/1): Tết nguyên đán, tết cổ truyền.
  • 24/2 (13/1): Hội Lim (Tiên Du – Bắc Ninh).
  • 26/2 (15/1): Tết Nguyên tiêu hay Tết thượng nguyên.

Sự kiện lịch sử

  • 6/1/1946: Tổng tuyển cử bầu Quốc hội đầu tiên của nước Việt Nam dân chủ cộng hòa.
  • 7/1/1979: Chiến thắng biên giới Tây Nam chống quân xâm lược.
  • 9/1/1950: Ngày truyền thống học sinh, sinh viên Việt nam..
  • 13/1/1941: Khởi nghĩa Đô Lương.
  • 11/1/2007: Việt Nam gia nhập WTO.
  • 27/1/1973: Ký hiệp định Paris.

Ngày đẹp tiếp theo

Ngày xấu tiếp theo

Xem tháng tiếp theo năm 2021

Loading...