Xem ngày 23 tháng 3 năm 2020

Dương lịch ngày 23 tháng 3 năm 2020

Âm lịch ngày 30 tháng 2 năm 2020

Nhằm ngày Ất Sửu tháng Kỷ Mão năm Canh Tý

Giờ tốt trong ngày: Dần (3h – 5h), Mão (5h – 7h), Tỵ (9h – 11h), Thân (15h – 17h), Tuất (19h – 21h), Hợi (21h – 23h)

Ngày 23 tháng 3 năm 2020

Bạn đang xem ngày 23 tháng 3 năm 2020 dương lịch tức âm lịch ngày 30 tháng 2 năm 2020. Bạn hãy kéo xuống để xem ngày hôm nay thứ mấy, ngày mấy âm lịch, giờ nào tốt nhất, tuổi xung khắc nhất, sao chiếu xuống, việc nên làm, việc kiêng cự trong ngày này.

Chi tiết lịch âm ngày 23 tháng 3 năm 2020

Âm & Dương lịch trong ngày
Dương lịchNgày âm hôm nayÂm lịch
Tháng 3 năm 2020Tháng 2 năm 2020 (Canh Tý)
23
30

Thứ Hai

Ngày 30

Ngày: Ất Sửu, Tháng: Kỷ Mão
Tiết: Xuân phân
Là ngày: Câu Trận Hắc đạo
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Dần (3h – 5h), Mão (5h – 7h), Tỵ (9h – 11h), Thân (15h – 17h), Tuất (19h – 21h), Hợi (21h – 23h)

Giờ mặt trời mọc, lặn

Mặt trời mọcChính trưaMặt trời lặn
05:57:3612:03:0718:08:37

Tuổi xung khắc trong ngày, trong tháng

Tuổi xung khắc với ngàyKỷ Mùi – Quý Mùi – Tân Mão – Tân Dậu
Tuổi xung khắc với thángTân Dậu – Ất Dậu

Thập nhị trực chiếu xuống: Trực Khai

Nên làmXuất hành, đi thuyền, khởi tạo, động thổ, ban nền đắp nền, dựng xây kho vựa, làm hay sửa phòng Bếp, thờ cúng Táo Thần, đóng giường lót giường, may áo, đặt yên chỗ máy dệt hay các loại máy, cấy lúa gặt lúa, đào ao giếng, tháo nước, các việc trong vụ nuôi tằm, mở thông hào rảnh, cấu thầy chữa bệnh, hốt thuốc, uống thuốc, mua trâu, làm rượu, nhập học, học kỹ nghệ, vẽ tranh, khởi công làm lò nhuộm lò gốm, làm chuồng gà ngỗng vịt, bó cây để chiết nhánh
Kiêng cựChôn cất

Sao “Nhị thập bát tú” chiếu xuống: Sao Nguy

Việc nên làmChôn cất rất tốt, lót giường bình yên
Việc kiêng cựDựng nhà, trổ cửa, gác đòn đông, tháo nước, đào mương rạch, đi thuyền
Ngày ngoại lệTại Tỵ, Dậu, Sửu trăm việc đều tốt, tại Dậu tốt nhất. Ngày Sửu Sao Nguy Đăng Viên : tạo tác sự việc được quý hiển
Chú ý: Đọc kỹ phần Ngày ngoại lệ để lựa chọn được ngày đẹp, ngày tốt

Sao tốt, sao xấu chiếu theo “Ngọc hạp thông thư”

Sao chiếu tốtThiên QuýSinh KhíKính TâmĐại Hồng SaHoàng Ân
Sao chiếu xấuTrùng TangHoang vuCửu khôngTứ thời cô quả

Các hướng xuất hành tốt xấu

Tài thần (Hướng tốt)Hỷ thần (Hướng tốt)Hạc thần (Hướng xấu)
Tây BắcĐông NamĐông Nam

Giờ tốt xấu xuất hành

Giờ tốt xấuThời Gian
Giờ Đại an
(Tốt)
Giờ Tý (23 – 1h), và giờ Ngọ (11 – 13h)
Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên
Giờ Tốc hỷ
(Tốt)
Giờ Sửu (1 – 3h), và giờ Mùi (13 – 15h)
Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về
Giờ Lưu tiên
(Xấu)
Giờ Dần (3 – 5h), và giờ Thân (15 – 17h)
Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi nên phòng ngừa cãi cọ
Giờ Xích khấu
(Xấu)
Giờ Mão (5 – 7h), và giờ Dậu (17 – 19h)
Hay cãi cọ gây chuyện, đói kém phải phòng hoãn lại. Phòng ngừa người nguyền rủa, tránh lây bệnh. ( Nói chung khi có việc hội họp, việc quan tranh luận… Tránh đi vào giờ này, nếu bằt buộc phải đi thì nên giữ miệng, tránh gay ẩu đả cải nhau)
Giờ Tiểu các
(Tốt)
Giờ Thìn (7 – 9h), và giờ Tuất (19 – 21h)
Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệch cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ. Số dư là 0 – Giờ Tuyết Lô: bao gồm các số chia hết cho 6( 6,12,18,24,30…..) Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi hay gạp nạn, việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua
Giờ Tuyết lô
(Xấu)
Giờ Tỵ (9 – 11h), và giờ Hợi (21 – 23h)
Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi hay gạp nạn, việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua

Ngày lễ dương lịch

Màu đỏ: Ngày dương lịch
Màu tím: Ngày âm lịch

  • 8/3 (15/2/2020): Kỷ niệm ngày Quốc tế Phụ nữ 8/3.
  • 20/3 (27/2/2020): Kỷ niệm ngày Quốc Tế hạnh phúc.
  • 22/3 (29/2/2020): Kỷ niệm ngày Nước sạch Thế giới.
  • 26/3 (3/3/2020): Kỷ niệm ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh.
  • 27/3 (4/3/2020): Kỷ niệm ngày Thể Thao Việt Nam.

Ngày lễ âm lịch

  • 2/4 (10/3): Giỗ tổ Hùng Vương, Lễ hội Đền Hùng.
  • 26/3 (3/3): Tết Hàn thực (ngày ăn các đồ ăn lạnh mát).

Sự kiện lịch sử

  • 8/3/1910: Ngày Quốc tế Phụ nữ.
  • 11/3/1945: Khởi nghĩa Ba Tơ.
  • 18/3/1979: Chiến thắng quân Trung Quốc xâm lược trên biên giới phía Bắc.
  • 26/3/1931: Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh.

Ngày đẹp tiếp theo

Ngày xấu tiếp theo

Xem tháng tiếp theo năm 2020