Xem ngày 21 tháng 3 năm 2021

Dương lịch ngày 21 tháng 3 năm 2021

Âm lịch ngày 9 tháng 2 năm 2021

Nhằm ngày Mậu Thìn tháng Tân Mão năm Tân Sửu

Giờ tốt trong ngày: Dần (3h – 5h), Thìn (7h – 9h), Tỵ (9h – 11h), Thân (15h – 17h), Dậu (17h – 19h), Hợi (21h – 23h)

Ngày 21 tháng 3 năm 2021

Bạn đang xem ngày 21 tháng 3 năm 2021 dương lịch tức âm lịch ngày 9 tháng 2 năm 2021. Bạn hãy kéo xuống để xem ngày hôm nay thứ mấy, ngày mấy âm lịch, giờ nào tốt nhất, tuổi xung khắc nhất, sao chiếu xuống, việc nên làm, việc kiêng cự trong ngày này.

Chi tiết lịch âm ngày 21 tháng 3 năm 2021

Âm & Dương lịch trong ngày
Dương lịchNgày âm hôm nayÂm lịch
Tháng 3 năm 2021Tháng 2 năm 2021 (Tân Sửu)
21
9

Chủ nhật

Ngày 9

Ngày: Mậu Thìn, Tháng: Tân Mão
Tiết: Xuân phân
Là ngày: Thiên Hình Hắc đạo
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Dần (3h – 5h), Thìn (7h – 9h), Tỵ (9h – 11h), Thân (15h – 17h), Dậu (17h – 19h), Hợi (21h – 23h)

Giờ mặt trời mọc, lặn

Mặt trời mọcChính trưaMặt trời lặn
05:59:3812:03:4718:07:55

Tuổi xung khắc trong ngày, trong tháng

Tuổi xung khắc với ngàyCanh Tuất – Bính Tuất
Tuổi xung khắc với thángQuý Dậu – Kỷ Dậu – Ất Sửu – Ất Mùi

Thập nhị trực chiếu xuống: Trực Trừ

Nên làmĐộng đất, ban nền đắp nền, thhờ cúng Táo Thần, cầu thầy chữa bệnh bằng cách mổ xẻ hay châm cứu, hốt thuốc, xả tang, khởi công làm lò nhuộm lò gốm, nữ nhân khởi đầu uống thuốc
Kiêng cựĐẻ con nhằm Trực Trừ khó nuôi, nên làm Âm Đức cho nó, nam nhân kỵ khời đầu uống thuốc

Sao “Nhị thập bát tú” chiếu xuống: Sao Hư

Việc nên làmHư có nghĩa là hư hoại, không có việc chi hợp với Sao Hư
Việc kiêng cựKhởi công tạo tác trăm việc đều không may, thứ nhất là xây cất nhà cửa, cưới gã, khai trương, trổ cửa, tháo nước, đào kinh rạch
Ngày ngoại lệGặp Thân, Tý, Thìn đều tốt, tại Thìn Đắc Địa tốt hơn hết. hợp với 6 ngày Giáp Tý, Canh Tý, Mậu Thân, Canh Thân, Bính Thìn, Mậu Thìn có thể động sự. Trừ ngày Mậu Thìn ra, còn 5 ngày kia kỵ chôn cất. Gặp ngày Tý thì Sao Hư Đăng Viên rất tốt, nhưng lại phạm Phục Đoạn Sát : Kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia lãnh gia tài sự nghiệp, khởi công làm lò nhuộm lò gốm, NHƯNg nên dứt vú trẻ em, xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại. Gặp Huyền Nhật là những ngày 7, 8, 22, 23 ÂL thì Sao Hư phạm Diệt Một : Cữ làm rượu, lập lò gốm lò nhuộm, vào làm hành chánh, thừa kế, thứ nhất là đi thuyền ắt chẳng khỏi rủi ro
Chú ý: Đọc kỹ phần Ngày ngoại lệ để lựa chọn được ngày đẹp, ngày tốt

Sao tốt, sao xấu chiếu theo “Ngọc hạp thông thư”

Sao chiếu tốtThiên XáThiên PhúcU Vi tinh
Sao chiếu xấuThụ tửNguyệt HoảĐộc HoảPhủ đầu dátTam tang

Các hướng xuất hành tốt xấu

Tài thần (Hướng tốt)Hỷ thần (Hướng tốt)Hạc thần (Hướng xấu)
Đông NamChính NamChính Nam

Giờ tốt xấu xuất hành

Giờ tốt xấuThời Gian
Giờ Xích khấu
(Xấu)
Giờ Tý (23 – 1h), và giờ Ngọ (11 – 13h)
Hay cãi cọ gây chuyện, đói kém phải phòng hoãn lại. Phòng ngừa người nguyền rủa, tránh lây bệnh. ( Nói chung khi có việc hội họp, việc quan tranh luận… Tránh đi vào giờ này, nếu bằt buộc phải đi thì nên giữ miệng, tránh gay ẩu đả cải nhau)
Giờ Tiểu các
(Tốt)
Giờ Sửu (1 – 3h), và giờ Mùi (13 – 15h)
Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệch cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ. Số dư là 0 – Giờ Tuyết Lô: bao gồm các số chia hết cho 6( 6,12,18,24,30…..) Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi hay gạp nạn, việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua
Giờ Tuyết lô
(Xấu)
Giờ Dần (3 – 5h), và giờ Thân (15 – 17h)
Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi hay gạp nạn, việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua
Giờ Đại an
(Tốt)
Giờ Mão (5 – 7h), và giờ Dậu (17 – 19h)
Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên
Giờ Tốc hỷ
(Tốt)
Giờ Thìn (7 – 9h), và giờ Tuất (19 – 21h)
Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về
Giờ Lưu tiên
(Xấu)
Giờ Tỵ (9 – 11h), và giờ Hợi (21 – 23h)
Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi nên phòng ngừa cãi cọ

Ngày lễ dương lịch

Màu đỏ: Ngày dương lịch
Màu tím: Ngày âm lịch

  • 8/3 (25/1/2021): Kỷ niệm ngày Quốc tế Phụ nữ 8/3.
  • 20/3 (8/2/2021): Kỷ niệm ngày Quốc Tế hạnh phúc.
  • 22/3 (10/2/2021): Kỷ niệm ngày Nước sạch Thế giới.
  • 26/3 (14/2/2021): Kỷ niệm ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh.
  • 27/3 (15/2/2021): Kỷ niệm ngày Thể Thao Việt Nam.

Ngày lễ âm lịch

  • 21/4 (10/3): Giỗ tổ Hùng Vương, Lễ hội Đền Hùng.
  • 14/4 (3/3): Tết Hàn thực (ngày ăn các đồ ăn lạnh mát).

Sự kiện lịch sử

  • 8/3/1910: Ngày Quốc tế Phụ nữ.
  • 11/3/1945: Khởi nghĩa Ba Tơ.
  • 18/3/1979: Chiến thắng quân Trung Quốc xâm lược trên biên giới phía Bắc.
  • 26/3/1931: Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh.

Ngày đẹp tiếp theo

Ngày xấu tiếp theo

Xem tháng tiếp theo năm 2021