Xem ngày 15 tháng 1 năm 2020

Dương lịch ngày 15 tháng 1 năm 2020

Âm lịch ngày 21 tháng 12 năm 2019

Nhằm ngày Đinh Tỵ tháng Đinh Sửu năm Kỷ Hợi

Giờ tốt trong ngày: Sửu (1h – 3h), Thìn (7h – 9h), Ngọ (11h – 13h), Mùi (13h – 15h), Tuất (19h – 21h), Hợi (21h – 23h)

Ngày 15 tháng 1 năm 2020

Bạn đang xem ngày 15 tháng 1 năm 2020 dương lịch tức âm lịch ngày 21 tháng 12 năm 2019. Bạn hãy kéo xuống để xem ngày hôm nay thứ mấy, ngày mấy âm lịch, giờ nào tốt nhất, tuổi xung khắc nhất, sao chiếu xuống, việc nên làm, việc kiêng cự trong ngày này.

Chi tiết lịch âm ngày 15 tháng 1 năm 2020

Âm & Dương lịch trong ngày
Dương lịch Ngày âm hôm nay Âm lịch
Tháng 1 năm 2020 Tháng 12 năm 2019 (Kỷ Hợi)
15
21

Thứ Tư

Ngày 21

Ngày: Đinh Tỵ, Tháng: Đinh Sửu
Tiết: Tiểu hàn
Là ngày: Ngọc Đường Hoàng đạo
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Sửu (1h – 3h), Thìn (7h – 9h), Ngọ (11h – 13h), Mùi (13h – 15h), Tuất (19h – 21h), Hợi (21h – 23h)

Giờ mặt trời mọc, lặn

Mặt trời mọc Chính trưa Mặt trời lặn
06:36:05 12:05:43 17:35:21

Tuổi xung khắc trong ngày, trong tháng

Tuổi xung khắc với ngày Kỷ Hợi – Quý Hợi – Quý Sửu – Quý Mùi
Tuổi xung khắc với tháng Tân Mùi – Kỷ Mùi

Thập nhị trực chiếu xuống: Trực Định

Nên làm Động đất, ban nền đắp nền, làm hay sửa phòng Bếp, đặt yên chỗ máy dệt (hay các loại máy), nhập học, nạp lễ cầu thân, nạp đơn dâng sớ, sửa hay làm thuyền chèo, đẩy thuyền mới xuống nước, khởi công làm lò nhuộm lò gốm
Kiêng cự Mua nuôi thêm súc vật

Sao “Nhị thập bát tú” chiếu xuống: Sao Chẩn

Việc nên làm Khởi công tạo tác mọi việc tốt lành, tốt nhất là xây cất lầu gác, chôn cất, cưới gã. Các việc khác cũng tốt như dựng phòng, cất trại, xuất hành, chặt cỏ phá đất
Việc kiêng cự Đi thuyền
Ngày ngoại lệ Tại Tỵ Dậu Sửu đều tốt. Tại Sửu Vượng Địa, tạo tác thịnh vượng. Tại Tỵ Đăng Viên là ngôi tôn đại, mưu động ắt thành danh
Chú ý: Đọc kỹ phần Ngày ngoại lệ để lựa chọn được ngày đẹp, ngày tốt

Sao tốt, sao xấu chiếu theo “Ngọc hạp thông thư”

Sao chiếu tốt Thiên ThànhMãn Đức TinhTam HợpNgọc Đường
Sao chiếu xấu Đại HaoTử khíQuan phúCửu khôngTội chỉLy sàng

Các hướng xuất hành tốt xấu

Tài thần (Hướng tốt) Hỷ thần (Hướng tốt) Hạc thần (Hướng xấu)
Chính Nam Chính Đông Chính Đông

Giờ tốt xấu xuất hành

Giờ tốt xấu