Xem ngày 12 tháng 4 năm 2019

Dương lịch ngày 12 tháng 4 năm 2019

Âm lịch ngày 8 tháng 3 năm 2019

Nhằm ngày Kỷ Mão tháng Mậu Thìn năm Kỷ Hợi

Giờ tốt trong ngày: Tý (23h – 1h), Dần (3h – 5h), Mão (5h – 7h), Ngọ (11h – 13h), Mùi (13h – 15h), Dậu (17h – 19h)

Ngày 12 tháng 4 năm 2019

Bạn đang xem ngày 12 tháng 4 năm 2019 dương lịch tức âm lịch ngày 8 tháng 3 năm 2019. Bạn hãy kéo xuống để xem ngày hôm nay thứ mấy, ngày mấy âm lịch, giờ nào tốt nhất, tuổi xung khắc nhất, sao chiếu xuống, việc nên làm, việc kiêng cự trong ngày này.

Chi tiết lịch âm ngày 12 tháng 4 năm 2019

Âm & Dương lịch trong ngày
Dương lịchNgày âm hôm nayÂm lịch
Tháng 4 năm 2019Tháng 3 năm 2019 (Kỷ Hợi)
12
8

Thứ Sáu

Ngày 8

Ngày: Kỷ Mão, Tháng: Mậu Thìn
Tiết: Thanh minh
Là ngày: Câu Trận Hắc đạo
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Tý (23h – 1h), Dần (3h – 5h), Mão (5h – 7h), Ngọ (11h – 13h), Mùi (13h – 15h), Dậu (17h – 19h)

Giờ mặt trời mọc, lặn

Mặt trời mọcChính trưaMặt trời lặn
05:40:3311:57:3218:14:30

Tuổi xung khắc trong ngày, trong tháng

Tuổi xung khắc với ngàyTân Dậu – Ất Dậu
Tuổi xung khắc với thángCanh Tuất – Bính Tuất

Thập nhị trực chiếu xuống: Trực Bế

Nên làmXây đắp tường, đặt táng, gắn cửa, kê gác, gác đòn đông, làm cầu tiêu. khởi công lò nhuộm lò gốm, uống thuốc, trị bệnh (nhưng chớ trị bệnh mắt), bó cây để chiết nhánh
Kiêng cựLên quan lãnh chức, thừa kế chức tước hay sự nghiệp, nhập học, chữa bệnh mắt, các việc trong vụ nuôi tằm

Sao “Nhị thập bát tú” chiếu xuống: Sao Cáng

Việc nên làmCắt may áo màn (sẽ có lộc ăn)
Việc kiêng cựChôn cất bị Trùng tang. Cưới gã e phòng không giá lạnh. Tranh đấu kiện tụng lâm bại. Khởi dựng nhà cửa chết con đầu. 10 hoặc 100 ngày sau thì gặp họa, rồi lần lần tiêu hết ruộng đất, nếu làm quan bị cách chức . sao Cang thuộc Thất Sát Tinh, sanh con nhằm ngày này ắt khó nuôi, nên lấy tên của Sao mà đặt cho nó thì yên lành
Ngày ngoại lệSao Cang ở nhằm ngày Rằm là Diệt Một Nhật : Cữ làm rượu ,lập lò gốm lò nhuộm, vào làm hành chánh, thừa kế sự nghiệp, thứ nhất đi thuyền chẳng khỏi nguy hại ( vì Diệt Một có nghĩa là chìm mất ) sao Cang tại Hợi, Mão, Mùi trăm việc đều tốt. Thứ nhất tại Mùi
Chú ý: Đọc kỹ phần Ngày ngoại lệ để lựa chọn được ngày đẹp, ngày tốt

Sao tốt, sao xấu chiếu theo “Ngọc hạp thông thư”

Sao chiếu tốtYếu Yên
Sao chiếu xấuTrùng TangTrùng phụcThiên LạiNguyệt HoảĐộc HoảCâu TrậnNguyệt Kiến

Các hướng xuất hành tốt xấu

Tài thần (Hướng tốt)Hỷ thần (Hướng tốt)Hạc thần (Hướng xấu)
Đông BắcChính NamChính Tây

Giờ tốt xấu xuất hành

Giờ tốt xấuThời Gian
Giờ Xích khấu
(Xấu)
Giờ Tý (23 – 1h), và giờ Ngọ (11 – 13h)
Hay cãi cọ gây chuyện, đói kém phải phòng hoãn lại. Phòng ngừa người nguyền rủa, tránh lây bệnh. ( Nói chung khi có việc hội họp, việc quan tranh luận… Tránh đi vào giờ này, nếu bằt buộc phải đi thì nên giữ miệng, tránh gay ẩu đả cải nhau)
Giờ Tiểu các
(Tốt)
Giờ Sửu (1 – 3h), và giờ Mùi (13 – 15h)
Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệch cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ. Số dư là 0 – Giờ Tuyết Lô: bao gồm các số chia hết cho 6( 6,12,18,24,30…..) Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi hay gạp nạn, việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua
Giờ Tuyết lô
(Xấu)
Giờ Dần (3 – 5h), và giờ Thân (15 – 17h)
Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi hay gạp nạn, việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua
Giờ Đại an
(Tốt)
Giờ Mão (5 – 7h), và giờ Dậu (17 – 19h)
Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên
Giờ Tốc hỷ
(Tốt)
Giờ Thìn (7 – 9h), và giờ Tuất (19 – 21h)
Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về
Giờ Lưu tiên
(Xấu)
Giờ Tỵ (9 – 11h), và giờ Hợi (21 – 23h)
Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi nên phòng ngừa cãi cọ

Ngày lễ dương lịch

Màu đỏ: Ngày dương lịch
Màu tím: Ngày âm lịch

  • 1/4 (27/2/2019): Ngày Cá tháng Tư (nói dối).
  • 22/4 (18/3/2019): Ngày Trái đất, giờ Trái đất.
  • 30/4 (26/3/2019): Kỷ niệm ngày giải phóng miền Nam.

Ngày lễ âm lịch

  • 8/5 (4/4): Tết Thanh minh (tết tảo mộ).
  • 18/5 (14/4): Tết Dân tộc Khmer (Chol Chnam Thmay).
  • 19/5 (15/4): Ngày tổ chức Đại Lễ Phật Đản.

Sự kiện lịch sử

  • 25/4/1976: Ngày tổng tuyển cử bầu quốc hội chung của cả nước.
  • 30/4/1975: Giải phóng Miền Nam, thống nhất tổ quốc.

Ngày đẹp tiếp theo

Ngày xấu tiếp theo

Xem tháng tiếp theo năm 2019