Tra cứu lịch âm dương hôm nay ngày mai bao nhiêu

Dương lịch hôm nay: 10/2/2026

Âm lịch hôm nay: 23/12/2025

Giờ tốt hôm nay: Tý (23h - 1h), Dần (3h - 5h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Dậu (17h - 19h)

Thông tin âm lịch trong ngày

Âm lịch hôm nay là tiện ích tra cứu lịch vạn niên việt nam, xem thông tin chi tiết âm lịch trong ngày. Tiện ích này sẽ cho biết chi tiết thông tin âm lịch hôm nay là ngày nào, ngày giờ tốt xấu, công việc nên làm, kiêng cự trong ngày hôm nay. Ngoài ra khi bạn muốn biết thông tin ngày âm hôm nay, ngày mai là bao nhiêu thì bạn cũng có thể xem tại tiện ích này. Tiện ích này sẽ cho thông tin về lịch, ngày lễ hôm nay hay các sự kiện trong ngày chi tiết.

Âm lịch hôm nay, xem ngày âm hôm nay, tra cứu lịch âm dương lịch hôm nay
Âm lịch hôm nay là ngày 23 tháng 12 năm 2025

Ngoài ra khi bạn xem lịch âm hôm nay thì các bạn còn có thể xem: lịch từng tháng trong năm; xem ngày tốt xấu ở từng tháng; xem lịch âm năm nay hoặc từng năm cụ thể; danh sách các ngày lễ sự kiện âm, dương trong năm đó; chuyển đổi ngày âm dương... Tiện ích sẽ rất hữu ích dành cho các bạn khi muốn xem thông tin lịch cụ thể trong ngày, trong tháng và cả năm nữa.

Để biết thông tin cụ thể lịch trong ngày hôm nay bạn hãy kéo xuống để: xem ngày hôm nay thứ mấy, là ngày tốt hay xấu, giờ nào tốt, tuổi nào bị xung khắc, các sao chiếu xuống, việc nào tốt xấu nên làm trong chỉ ngày hôm nay. Ngoài ra có thể xem giờ mặt trời mọc, lặn và xem hướng xuất hành tốt trong ngày hôm nay.

Âm và dương lịch hôm nay

Dương lịch Ngày âm hôm nay Âm lịch
Tháng 2 năm 2026 Tháng 12 năm 2025 (Ất Tỵ)
10
23

Thứ Ba

Ngày 23

Ngày: Ất Mão, Tháng: Kỷ Sửu
Tiết: Lập xuân
Là ngày: Bảo Quang (Kim Đường) Hoàng đạo
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Tý (23h - 1h), Dần (3h - 5h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Dậu (17h - 19h)

Giờ mặt trời mọc, lặn

Mặt trời mọc Chính trưa Mặt trời lặn
06:29:34 12:10:47 17:52:00

Tuổi xung khắc trong ngày, trong tháng

Tuổi xung khắc với ngày Kỷ Dậu - Đinh Dậu - Tân Mùi - Tân Sửu
Tuổi xung khắc với tháng Ðinh Mùi - Ất Mùi

Thập nhị trực chiếu xuống: Trực Mãn

Nên làm Xuất hành, đi thuyền, cho vay, thâu nợ, mua hàng, bán hàng, đem ngũ cốc vào kho, đặt táng kê gác, gác đòn đông, sửa chữa kho vựa, đặt yên chỗ máy dệt, nạp nô tỳ, vào học kỹ nghệ, làm chuồng gà ngỗng vịt
Kiêng cự Lên quan lãnh chức, uống thuốc, vào làm hành chánh, dâng nạp đơn sớ

Sao "Nhị thập bát tú" chiếu xuống: Sao Vĩ

Việc nên làm Mọi việc đều tốt, tốt nhất là các vụ khởi tạo, chôn cất, cưới gã, xây cất, trổ cửa, đào ao giếng, khai mương rạch, các vụ thủy lợi, khai trương, chặt cỏ phá đất
Việc kiêng cự Đóng giường, lót giường, đi thuyền
Ngày ngoại lệ Tại Hợi, Mão, Mùi Kỵ chôn cất. Tại Mùi là vị trí Hãm Địa của Sao Vỹ. Tại Kỷ Mão rất Hung, còn các ngày Mão khác có thể tạm dùng được
Chú ý: Đọc kỹ phần Ngày ngoại lệ để lựa chọn được ngày đẹp, ngày tốt

Sao tốt, sao xấu chiếu theo "Ngọc hạp thông thư"

Sao chiếu tốt Thiên Đức Hợp - Nguyệt Đức Hợp - Thiên Phú - Địa Tài - Lộc Khố - Dân nhật, thời đức - Kim Đường
Sao chiếu xấu Thổ ôn - Thiên ôn - Phi Ma sát - Quả tú

Các hướng xuất hành tốt xấu

Tài thần (Hướng tốt) Hỷ thần (Hướng tốt) Hạc thần (Hướng xấu)
Tây Bắc Đông Nam Chính Đông

Giờ tốt xấu xuất hành

Giờ tốt xấu Thời Gian
Giờ Xích khấu
(Xấu)
Giờ Tý (23 – 1h), và giờ Ngọ (11 – 13h)
Hay cãi cọ gây chuyện, đói kém phải phòng hoãn lại. Phòng ngừa người nguyền rủa, tránh lây bệnh. ( Nói chung khi có việc hội họp, việc quan tranh luận… Tránh đi vào giờ này, nếu bằt buộc phải đi thì nên giữ miệng, tránh gay ẩu đả cải nhau)
Giờ Tiểu các
(Tốt)
Giờ Sửu (1 – 3h), và giờ Mùi (13 – 15h)
Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệch cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ. Số dư là 0 – Giờ Tuyết Lô: bao gồm các số chia hết cho 6( 6,12,18,24,30…..) Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi hay gạp nạn, việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua
Giờ Tuyết lô
(Xấu)
Giờ Dần (3 – 5h), và giờ Thân (15 – 17h)
Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi hay gạp nạn, việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua
Giờ Đại an
(Tốt)
Giờ Mão (5 – 7h), và giờ Dậu (17 – 19h)
Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên
Giờ Tốc hỷ
(Tốt)
Giờ Thìn (7 – 9h), và giờ Tuất (19 – 21h)
Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về
Giờ Lưu tiên
(Xấu)
Giờ Tỵ (9 – 11h), và giờ Hợi (21 – 23h)
Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi nên phòng ngừa cãi cọ
Âm lịch ngày mai Ngày tốt tháng 2 năm 2026 Lịch âm 2026
Chọn ngày để xem lịch âm chi tiết
CNThứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7
1/2/202614/12/2025 ➪ Ngày xấu 2/2/202615/12/2025 ➪ Ngày xấu 3/2/202616/12/2025 ➪ Ngày tốt 4/2/202617/12/2025 ➪ Ngày xấu 5/2/202618/12/2025 ➪ Ngày tốt 6/2/202619/12/2025 ➪ Ngày tốt 7/2/202620/12/2025 ➪ Ngày xấu
8/2/202621/12/2025 ➪ Ngày xấu 9/2/202622/12/2025 ➪ Ngày tốt 10/2/202623/12/2025 ➪ Ngày tốt 11/2/202624/12/2025 ➪ Ngày xấu 12/2/202625/12/2025 ➪ Ngày tốt 13/2/202626/12/2025 ➪ Ngày xấu 14/2/202627/12/2025 ➪ Ngày xấu
15/2/202628/12/2025 ➪ Ngày tốt 16/2/202629/12/2025 ➪ Ngày xấu 17/2/20261/1/1/2026 ➪ Ngày tốt 18/2/20262/1/2026 ➪ Ngày xấu 19/2/20263/1/2026 ➪ Ngày tốt 20/2/20264/1/2026 ➪ Ngày tốt 21/2/20265/1/2026 ➪ Ngày xấu
22/2/20266/1/2026 ➪ Ngày xấu 23/2/20267/1/2026 ➪ Ngày tốt 24/2/20268/1/2026 ➪ Ngày tốt 25/2/20269/1/2026 ➪ Ngày xấu 26/2/202610/1/2026 ➪ Ngày tốt 27/2/202611/1/2026 ➪ Ngày xấu 28/2/202612/1/2026 ➪ Ngày xấu

Các sự kiện ngày hôm nay

  • Năm 589: Quân Tùy tiến vào kinh thành Kiến Khang của Trần, bắt giữ hoàng đế Trần Thúc Bảo, kết thúc thời kỳ Nam-Bắc triều, tức ngày Giáp Thân (20) tháng 1 năm Kỉ Dậu.
  • Năm 1258: Bagdad thất thủ trước quân đội Mông Cổ dưới quyền Húc Liệt Ngột Hãn, Đế quốc Abbas bị tiêu diệt.
  • Năm 1741: Chiến tranh Kế vị Áo: Quốc vương Friedrich thống lĩnh quân đội Phổ giành chiến thắng tại trận Mollwitz trước quân Áo.
  • Năm 1763: Hiệp định Paris được ký kết nhằm kết thúc Chiến tranh Pháp-Indien, theo đó Pháp nhượng Québec cho Anh Quốc.
  • Năm 1837: Đại thi hào người Nga Pushkin qua đời do thương tích sau một trận đấu súng vì danh dự.
  • Năm 1930: Việt Nam Quốc dân Đảng phát động cuộc Khởi nghĩa Yên Bái tại Bắc Kỳ nhằm chống lại sự đô hộ của Thực dân Pháp.
  • Năm 1952: Hoa Kỳ trao trả quyền quản trị quần đảo Tokara cho Nhật Bản.
  • Năm 1996: Siêu máy tính IBM Deep Blue lần đầu tiên đánh bại đại kiện tướng cờ vua Garry Kimovich Kasparov.
  • Năm 2006: Thế vận hội Mùa đông 2006 khai mạc tại Torino (Ý).
  • Năm 2008: Lầu thành bằng gỗ của di sản văn hóa quốc gia Sungnyemun tại thủ đô Seoul của Hàn Quốc bị một nam giới cao tuổi phóng hoả thiêu huỷ.

Công việc tốt trong tháng