Tra cứu lịch âm dương hôm nay ngày mai bao nhiêu

Dương lịch hôm nay: 6/1/2026

Âm lịch hôm nay: 18/11/2025

Giờ tốt hôm nay: Dần (3h - 5h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h), Hợi (21h - 23h)

Thông tin âm lịch trong ngày

Âm lịch hôm nay là tiện ích tra cứu lịch vạn niên việt nam, xem thông tin chi tiết âm lịch trong ngày. Tiện ích này sẽ cho biết chi tiết thông tin âm lịch hôm nay là ngày nào, ngày giờ tốt xấu, công việc nên làm, kiêng cự trong ngày hôm nay. Ngoài ra khi bạn muốn biết thông tin ngày âm hôm nay, ngày mai là bao nhiêu thì bạn cũng có thể xem tại tiện ích này. Tiện ích này sẽ cho thông tin về lịch, ngày lễ hôm nay hay các sự kiện trong ngày chi tiết.

Âm lịch hôm nay, xem ngày âm hôm nay, tra cứu lịch âm dương lịch hôm nay
Âm lịch hôm nay là ngày 18 tháng 11 năm 2025

Ngoài ra khi bạn xem lịch âm hôm nay thì các bạn còn có thể xem: lịch từng tháng trong năm; xem ngày tốt xấu ở từng tháng; xem lịch âm năm nay hoặc từng năm cụ thể; danh sách các ngày lễ sự kiện âm, dương trong năm đó; chuyển đổi ngày âm dương... Tiện ích sẽ rất hữu ích dành cho các bạn khi muốn xem thông tin lịch cụ thể trong ngày, trong tháng và cả năm nữa.

Để biết thông tin cụ thể lịch trong ngày hôm nay bạn hãy kéo xuống để: xem ngày hôm nay thứ mấy, là ngày tốt hay xấu, giờ nào tốt, tuổi nào bị xung khắc, các sao chiếu xuống, việc nào tốt xấu nên làm trong chỉ ngày hôm nay. Ngoài ra có thể xem giờ mặt trời mọc, lặn và xem hướng xuất hành tốt trong ngày hôm nay.

Âm và dương lịch hôm nay

Dương lịch Ngày âm hôm nay Âm lịch
Tháng 1 năm 2026 Tháng 11 năm 2025 (Ất Tỵ)
6
18

Thứ Ba

Ngày 18

Ngày: Canh Thìn, Tháng: Mậu Tý
Tiết: Tiểu hàn
Là ngày: Thiên Lao Hắc đạo
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Dần (3h - 5h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h), Hợi (21h - 23h)

Giờ mặt trời mọc, lặn

Mặt trời mọc Chính trưa Mặt trời lặn
06:34:56 12:02:18 17:29:41

Tuổi xung khắc trong ngày, trong tháng

Tuổi xung khắc với ngày Giáp Tuất - Mậu Tuất - Giáp Thìn
Tuổi xung khắc với tháng Bính Ngọ - Giáp Ngọ

Thập nhị trực chiếu xuống: Trực Định

Nên làm Động đất, ban nền đắp nền, làm hay sửa phòng Bếp, đặt yên chỗ máy dệt (hay các loại máy), nhập học, nạp lễ cầu thân, nạp đơn dâng sớ, sửa hay làm thuyền chèo, đẩy thuyền mới xuống nước, khởi công làm lò nhuộm lò gốm
Kiêng cự Mua nuôi thêm súc vật

Sao "Nhị thập bát tú" chiếu xuống: Sao Dự

Việc nên làm Cắt áo sẽ đước tiền tài
Việc kiêng cự Chôn cất, cưới gã, xây cất nhà, đặt táng kê gác, gác` đòn đông, trổ cửa gắn cửa, các vụ thủy lợi
Ngày ngoại lệ Tại Thân, Tý, Thìn mọi việc tốt . Tại Thìn Vượng Địa tốt hơn hết. Tại Tý Đăng Viên nên thừa kế sự nghiệp, lên quan lãnh chức
Chú ý: Đọc kỹ phần Ngày ngoại lệ để lựa chọn được ngày đẹp, ngày tốt

Sao tốt, sao xấu chiếu theo "Ngọc hạp thông thư"

Sao chiếu tốt Minh Tinh - Thánh Tâm - Tam Hợp
Sao chiếu xấu Đại Hao - Tử khí - Quan phú

Các hướng xuất hành tốt xấu

Tài thần (Hướng tốt) Hỷ thần (Hướng tốt) Hạc thần (Hướng xấu)
Tây Bắc Tây Nam Chính Tây

Giờ tốt xấu xuất hành

Giờ tốt xấu Thời Gian
Giờ Xích khấu
(Xấu)
Giờ Tý (23 – 1h), và giờ Ngọ (11 – 13h)
Hay cãi cọ gây chuyện, đói kém phải phòng hoãn lại. Phòng ngừa người nguyền rủa, tránh lây bệnh. ( Nói chung khi có việc hội họp, việc quan tranh luận… Tránh đi vào giờ này, nếu bằt buộc phải đi thì nên giữ miệng, tránh gay ẩu đả cải nhau)
Giờ Tiểu các
(Tốt)
Giờ Sửu (1 – 3h), và giờ Mùi (13 – 15h)
Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệch cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ. Số dư là 0 – Giờ Tuyết Lô: bao gồm các số chia hết cho 6( 6,12,18,24,30…..) Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi hay gạp nạn, việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua
Giờ Tuyết lô
(Xấu)
Giờ Dần (3 – 5h), và giờ Thân (15 – 17h)
Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi hay gạp nạn, việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua
Giờ Đại an
(Tốt)
Giờ Mão (5 – 7h), và giờ Dậu (17 – 19h)
Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên
Giờ Tốc hỷ
(Tốt)
Giờ Thìn (7 – 9h), và giờ Tuất (19 – 21h)
Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về
Giờ Lưu tiên
(Xấu)
Giờ Tỵ (9 – 11h), và giờ Hợi (21 – 23h)
Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi nên phòng ngừa cãi cọ
Âm lịch ngày mai Ngày tốt tháng 1 năm 2026 Lịch âm 2026
Chọn ngày để xem lịch âm chi tiết
CNThứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7
1/1/202613/11/2025 ➪ Ngày xấu 2/1/202614/11/2025 ➪ Ngày tốt 3/1/202615/11/2025 ➪ Ngày tốt
4/1/202616/11/2025 ➪ Ngày xấu 5/1/202617/11/2025 ➪ Ngày tốt 6/1/202618/11/2025 ➪ Ngày xấu 7/1/202619/11/2025 ➪ Ngày xấu 8/1/202620/11/2025 ➪ Ngày tốt 9/1/202621/11/2025 ➪ Ngày xấu 10/1/202622/11/2025 ➪ Ngày tốt
11/1/202623/11/2025 ➪ Ngày tốt 12/1/202624/11/2025 ➪ Ngày xấu 13/1/202625/11/2025 ➪ Ngày xấu 14/1/202626/11/2025 ➪ Ngày tốt 15/1/202627/11/2025 ➪ Ngày tốt 16/1/202628/11/2025 ➪ Ngày xấu 17/1/202629/11/2025 ➪ Ngày tốt
18/1/202630/11/2025 ➪ Ngày xấu 19/1/20261/12/12/2025 ➪ Ngày tốt 20/1/20262/12/2025 ➪ Ngày xấu 21/1/20263/12/2025 ➪ Ngày xấu 22/1/20264/12/2025 ➪ Ngày tốt 23/1/20265/12/2025 ➪ Ngày xấu 24/1/20266/12/2025 ➪ Ngày tốt
25/1/20267/12/2025 ➪ Ngày tốt 26/1/20268/12/2025 ➪ Ngày xấu 27/1/20269/12/2025 ➪ Ngày xấu 28/1/202610/12/2025 ➪ Ngày tốt 29/1/202611/12/2025 ➪ Ngày tốt 30/1/202612/12/2025 ➪ Ngày xấu 31/1/202613/12/2025 ➪ Ngày tốt

Các sự kiện ngày hôm nay

  • Năm 1066: Harold Godwinson đăng quang quốc vương của Vương quốc Anh, ông là quốc vương Anglo-Saxon cuối cùng của Anh.
  • Năm 1355: Karl IV của Bohemia cùng với Thiết vương của Lombardy đăng quang quốc vương của Ý tại Milano.
  • Năm 1449: Konstantinos XI đăng quang hoàng đế của Đế quốc Đông La Mã tại Mystras thuộc Hy Lạp ngày nay.
  • Năm 1907: Maria Montessori mở trường học và trung tâm giữ trẻ đầu tiên của bà dành cho giai cấp công nhân tại Roma, Ý.
  • Năm 1912: Nhà địa vật lý học người Đức Alfred Wegener lần đầu tiên đưa ra thuyết Trôi dạt lục địa của ông.
  • Năm 1912: New Mexico được nhận làm tiểu bang thứ 47 của Hoa Kỳ.
  • Năm 1929: Mẹ Teresa đến Calcutta, bắt đầu các hoạt động thiện nguyện đối với những người nghèo khổ và ốm đau tại Ấn Độ thuộc Anh.
  • Năm 1930: Hành trình đầu tiên bằng ô tô động cơ diesel hoàn thành, hành trình kéo dài từ thành phố Indianapolis đến thành phố New York của Hoa Kỳ.
  • Năm 1930: Nguyễn Ái Quốc triệu tập cuộc họp các đại biểu cộng sản Việt Nam tại Hồng Kông thuộc Anh Quốc.
  • Năm 1931: Thomas Edison đệ trình đơn xin bằng sáng chế cuối cùng của ông.
  • Năm 1932: Joseph Lyons trở thành Thủ tướng thứ 10 của Úc, kế nhiệm James Scullin.
  • Năm 1946: Việt Nam Dân Chủ Cộng hòa tiến hành cuộc bầu cử Quốc hội lần đầu tiên trên quy mô toàn quốc.
  • Năm 1950: Anh Quốc công nhận Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa. Chính phủ Trung Hoa Dân Quốc đáp lại bằng việc đoạn tuyệt quan hệ ngoại giao với Anh Quốc.
  • Năm 1974: Đối phó với cuộc khủng hoảng dầu mỏ, quy ước giờ mùa hè bắt đầu sớm trước gần bốn tháng tại Hoa Kỳ.
  • Năm 1992: Tổng thống Gruzia Zviad Gamsakhurdia đào thoát khỏi quốc gia do xảy ra đảo chính quân sự.

Công việc tốt trong tháng