Tra cứu lịch âm dương hôm nay ngày mai bao nhiêu

Dương lịch hôm nay: 10/1/2026

Âm lịch hôm nay: 22/11/2025

Giờ tốt hôm nay: Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h)

Thông tin âm lịch trong ngày

Âm lịch hôm nay là tiện ích tra cứu lịch vạn niên việt nam, xem thông tin chi tiết âm lịch trong ngày. Tiện ích này sẽ cho biết chi tiết thông tin âm lịch hôm nay là ngày nào, ngày giờ tốt xấu, công việc nên làm, kiêng cự trong ngày hôm nay. Ngoài ra khi bạn muốn biết thông tin ngày âm hôm nay, ngày mai là bao nhiêu thì bạn cũng có thể xem tại tiện ích này. Tiện ích này sẽ cho thông tin về lịch, ngày lễ hôm nay hay các sự kiện trong ngày chi tiết.

Âm lịch hôm nay, xem ngày âm hôm nay, tra cứu lịch âm dương lịch hôm nay
Âm lịch hôm nay là ngày 22 tháng 11 năm 2025

Ngoài ra khi bạn xem lịch âm hôm nay thì các bạn còn có thể xem: lịch từng tháng trong năm; xem ngày tốt xấu ở từng tháng; xem lịch âm năm nay hoặc từng năm cụ thể; danh sách các ngày lễ sự kiện âm, dương trong năm đó; chuyển đổi ngày âm dương... Tiện ích sẽ rất hữu ích dành cho các bạn khi muốn xem thông tin lịch cụ thể trong ngày, trong tháng và cả năm nữa.

Để biết thông tin cụ thể lịch trong ngày hôm nay bạn hãy kéo xuống để: xem ngày hôm nay thứ mấy, là ngày tốt hay xấu, giờ nào tốt, tuổi nào bị xung khắc, các sao chiếu xuống, việc nào tốt xấu nên làm trong chỉ ngày hôm nay. Ngoài ra có thể xem giờ mặt trời mọc, lặn và xem hướng xuất hành tốt trong ngày hôm nay.

Âm và dương lịch hôm nay

Dương lịch Ngày âm hôm nay Âm lịch
Tháng 1 năm 2026 Tháng 11 năm 2025 (Ất Tỵ)
10
22

Thứ Bảy

Ngày 22

Ngày: Giáp Thân, Tháng: Mậu Tý
Tiết: Tiểu hàn
Là ngày: Thanh Long Hoàng đạo
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h)

Giờ mặt trời mọc, lặn

Mặt trời mọc Chính trưa Mặt trời lặn
06:35:40 12:04:00 17:32:20

Tuổi xung khắc trong ngày, trong tháng

Tuổi xung khắc với ngày Mậu Dần - Bính Dần - Canh Ngọ - Canh Tý
Tuổi xung khắc với tháng Bính Ngọ - Giáp Ngọ

Thập nhị trực chiếu xuống: Trực Thành

Nên làm Lập khế ước, giao dịch, cho vay, thâu nợ, mua hàng, bán hàng, xuất hành, đi thuyền, đem ngũ cốc vào kho, khởi tạo, động Thổ, ban nền đắp nền, gắn cửa, đặt táng, kê gác, gác đòn đông, dựng xây kho vựa, làm hay sửa chữa phòng Bếp, thờ phụng Táo Thần, đặt yên chỗ máy dệt (hay các loại máy), gặt lúa, đào ao giếng, tháo nước, cầu thầy chữa bệnh, mua trâu ngựa, các việc trong vụ nuôi tằm, làm chuồng gà ngỗng vịt, nhập học, nạp lễ cầu thân, cưới gã, kết hôn, nạp nô tỳ, nạp đơn dâng sớ, học kỹ nghệ, khởi công làm lò nhuộm lò gốm, làm hoặc sửa thuyền chèo, đẩy thuyền mới xuống nước, vẽ tranh, bó cây để chiết nhánh
Kiêng cự Kiện tụng, phân tranh

Sao "Nhị thập bát tú" chiếu xuống: Sao Đê

Việc nên làm Sao Đê Đại Hung, không cò việc chi hợp với nó
Việc kiêng cự Khởi công xây dựng, chôn cất, cưới gã, xuất hành kỵ nhất là đường thủy, sanh con chẳng phải điềm lành nên làm Âm Đức cho nó . Đó chỉ là các việc Đại Kỵ, các việc khác vẫn kiêng cữ
Ngày ngoại lệ Tại Thân, Tý, Thìn trăm việc đều tốt, nhưng Thìn là tốt hơn hết vì Sao Đê Đăng Viên tại Thìn
Chú ý: Đọc kỹ phần Ngày ngoại lệ để lựa chọn được ngày đẹp, ngày tốt

Sao tốt, sao xấu chiếu theo "Ngọc hạp thông thư"

Sao chiếu tốt Nguyệt Ân - Thiên Đức Hợp - Thiên Hỷ - Tam Hợp - Mẫu Thương - Đại Hồng Sa - Hoàng Ân - Thanh Long
Sao chiếu xấu Cửu không - Cô thần - Thổ cẩm

Các hướng xuất hành tốt xấu

Tài thần (Hướng tốt) Hỷ thần (Hướng tốt) Hạc thần (Hướng xấu)
Đông Bắc Đông Nam Tây Bắc

Giờ tốt xấu xuất hành

Giờ tốt xấu Thời Gian
Giờ Tốc hỷ
(Tốt)
Giờ Tý (23 – 1h), và giờ Ngọ (11 – 13h)
Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về
Giờ Lưu tiên
(Xấu)
Giờ Sửu (1 – 3h), và giờ Mùi (13 – 15h)
Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi nên phòng ngừa cãi cọ
Giờ Xích khấu
(Xấu)
Giờ Dần (3 – 5h), và giờ Thân (15 – 17h)
Hay cãi cọ gây chuyện, đói kém phải phòng hoãn lại. Phòng ngừa người nguyền rủa, tránh lây bệnh. ( Nói chung khi có việc hội họp, việc quan tranh luận… Tránh đi vào giờ này, nếu bằt buộc phải đi thì nên giữ miệng, tránh gay ẩu đả cải nhau)
Giờ Tiểu các
(Tốt)
Giờ Mão (5 – 7h), và giờ Dậu (17 – 19h)
Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệch cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ. Số dư là 0 – Giờ Tuyết Lô: bao gồm các số chia hết cho 6( 6,12,18,24,30…..) Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi hay gạp nạn, việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua
Giờ Tuyết lô
(Xấu)
Giờ Thìn (7 – 9h), và giờ Tuất (19 – 21h)
Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi hay gạp nạn, việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua
Giờ Đại an
(Tốt)
Giờ Tỵ (9 – 11h), và giờ Hợi (21 – 23h)
Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên
Âm lịch ngày mai Ngày tốt tháng 1 năm 2026 Lịch âm 2026
Chọn ngày để xem lịch âm chi tiết
CNThứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7
1/1/202613/11/2025 ➪ Ngày xấu 2/1/202614/11/2025 ➪ Ngày tốt 3/1/202615/11/2025 ➪ Ngày tốt
4/1/202616/11/2025 ➪ Ngày xấu 5/1/202617/11/2025 ➪ Ngày tốt 6/1/202618/11/2025 ➪ Ngày xấu 7/1/202619/11/2025 ➪ Ngày xấu 8/1/202620/11/2025 ➪ Ngày tốt 9/1/202621/11/2025 ➪ Ngày xấu 10/1/202622/11/2025 ➪ Ngày tốt
11/1/202623/11/2025 ➪ Ngày tốt 12/1/202624/11/2025 ➪ Ngày xấu 13/1/202625/11/2025 ➪ Ngày xấu 14/1/202626/11/2025 ➪ Ngày tốt 15/1/202627/11/2025 ➪ Ngày tốt 16/1/202628/11/2025 ➪ Ngày xấu 17/1/202629/11/2025 ➪ Ngày tốt
18/1/202630/11/2025 ➪ Ngày xấu 19/1/20261/12/12/2025 ➪ Ngày tốt 20/1/20262/12/2025 ➪ Ngày xấu 21/1/20263/12/2025 ➪ Ngày xấu 22/1/20264/12/2025 ➪ Ngày tốt 23/1/20265/12/2025 ➪ Ngày xấu 24/1/20266/12/2025 ➪ Ngày tốt
25/1/20267/12/2025 ➪ Ngày tốt 26/1/20268/12/2025 ➪ Ngày xấu 27/1/20269/12/2025 ➪ Ngày xấu 28/1/202610/12/2025 ➪ Ngày tốt 29/1/202611/12/2025 ➪ Ngày tốt 30/1/202612/12/2025 ➪ Ngày xấu 31/1/202613/12/2025 ➪ Ngày tốt

Các sự kiện ngày hôm nay

  • Năm 149 TCN: Julius Caesar vượt qua Sông Rubicon, dấu hiệu khởi đầu Nội chiến Caesar.
  • Năm 9: Ngoại thích triều Hán là Vương Mãng lên ngôi hoàng đế, đặt quốc hiệu là "Tân", kết thúc triều Tây Hán, tức ngày Mậu Thìn (25) tháng 11 năm Mậu Thìn.
  • Năm 236: Giáo hoàng Fabianô kế vị Giáo hoàng Antêrô.
  • Năm 947: Tướng Khiết Đan Da Luật Giải Lý và những người khác đến đông đô Biện Lương của Hậu Tấn, tức ngày Nhâm Thân (16) tháng 12 năm Bính Ngọ.
  • Năm 1475: Quốc vương Ștefan III của Moldavia đánh bại Đế quốc Ottoman trong trận Vaslui.
  • Năm 1510: Sau khi quân của Lê Oanh chiếm được kinh thành, Hoàng đế Lê Uy Mục của triều Lê buộc phải uống thuốc độc tự sát, tức ngày 1 tháng 12 năm Kỷ Tỵ.
  • Năm 1776: Thomas Paine phát hành cuốn sách nhỏ Lẽ Thông Thường, truyền thêm cảm hứng cho Mười ba thuộc địa đấu tranh giành độc lập từ Đế quốc Anh.
  • Năm 1806: Những người định cư Hà Lan tại Cape Town đầu hàng Anh Quốc.
  • Năm 1861: Nội chiến Hoa Kỳ: Florida thoát ly khỏi Hợp chúng quốc.
  • Năm 1863: London Underground, đường sắt ngầm cổ nhất thế giới, khai thông đoạn giữa gia London Paddington và ga Farringdon.
  • Năm 1920: Hiệp ước Versailles có hiệu lực, chính thức kết thúc Thế chiến thứ I.
  • Năm 1923: Litva xâm chiếm và sáp nhập Klaipėda.
  • Năm 1929: Truyện tranh Những cuộc phiêu lưu của Tintin do họa sĩ người Bỉ Georges Remi sáng tác xuất hiện lần đầu tiên trên báo Le Petit Vingtième
  • Năm 1946: Đại hội đồng Liên Hiệp Quốc họp lần đầu tại Luân Đôn với đại diện của 51 quốc gia.
  • Năm 1962: Chương trình Apollo: NASA công bố các kế hoạch kiến thiết tên lửa đẩy C-5, sau được gọi với tên gọi là tên lửa Mặt trăng Saturn V.
  • Năm 1984: Hoa Kỳ và Tòa Thánh (Thành Vatican) tái lập quan hệ ngoại giao đầy đủ sau gần 117 năm.
  • Năm 1990: Tập đoàn truyền thông giải trí Hoa Kỳ Time Warner được hình thành từ việc hợp nhất Time Inc. và Warner Communications.
  • Năm 2003: Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên rút khỏi Hiệp ước không phổ biến vũ khí hạt nhân.

Công việc tốt trong tháng