Chồng 2005 vợ 2006 sinh con trai năm 2029 tốt hay xấu
Dưới đây là kết quả đánh giá hợp khắc sinh con trai năm 2029 tuổi chồng Ất Dậu 2005 vợ Bính Tuất 2006 có tốt không?. Do vậy nên vợ chồng bạn sẽ biết được nên sinh con năm nào để con hợp tuổi, giới tính sinh con tốt nhất để con sinh ra khỏe mạnh gia đình vợ chồng được hạnh phúc. Dưới đây là kết quả đánh giá tuổi con và tuổi vợ chồng bạn.
Thông tin tử vi chồng Ất Dậu vợ Bính Tuất và con trai sinh năm 2029
Mục lục
| Thông tin | Tuổi Cha | Tuổi Mẹ | Tuổi Con |
|---|---|---|---|
| Tuổi | Ất Dậu 2005 | Bính Tuất 2006 | Kỷ Dậu 2029 |
| Mệnh | Tuyền Trung Thủy | Ốc Thượng Thổ | Đại Dịch Thổ |
| Cung | Tốn | Chấn | Cấn |
| Thiên mệnh | Mộc | Mộc | Thổ |
Đánh giá xung khắc giữa tuổi cha Ất Dậu mẹ Bính Tuất và tuổi con Kỷ Dậu
Xung khắc mệnh giữa cha mẹ và con
| Tuổi Cha con | Tuổi Mẹ con |
|---|---|
| Thủy - Thổ => Tương khắc (Rất xấu) |
Thổ - Thổ => Bình (Không xung khắc) |
Xung khắc thiên can giữa cha mẹ và con
| Tuổi Cha con | Tuổi Mẹ con |
|---|---|
| Ất - Kỷ => Tương khắc (Rất xấu) |
Bính - Kỷ => Bình (Không xung khắc) |
Xung khắc địa chi giữa cha mẹ và con
| Tuổi Cha con | Tuổi Mẹ con |
|---|---|
| Dậu - Dậu => Tam hình (Xấu) |
Tuất - Dậu => Lục hại (Xấu) |
Xung khắc cung phi giữa cha mẹ và con
| Tuổi Cha con | Tuổi Mẹ con |
|---|---|
| Tốn - Cấn => Tuyệt mệnh (không tốt) |
Chấn - Cấn => Lục sát (không tốt) |
Xung khắc thiên mệnh giữa cha mẹ và con
| Tuổi Cha con | Tuổi Mẹ con |
|---|---|
| Mộc - Thổ => Tương khắc (Rất xấu) |
Mộc - Thổ => Bình (Không xung khắc) |
Đánh giá năm sinh bé trai năm 2029 tuổi cha Ất Dậu mẹ Bính Tuất
1
Năm 2029 là năm rất xấu khi vợ chồng sinh bé trai. Vợ chồng bạn nên chọn năm khác để sinh con