Xem ngày 7 tháng 2 năm 2026
Dương lịch ngày 7 tháng 2 năm 2026
Mục lục
- 1 Dương lịch ngày 7 tháng 2 năm 2026
- 2 Âm lịch ngày 20 tháng 12 năm 2025
- 3 Nhằm ngày Nhâm Tý tháng Kỷ Sửu năm Ất Tỵ
- 4 Giờ tốt trong ngày: Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h)
- 5 Chi tiết lịch âm ngày 7 tháng 2 năm 2026
- 6 Ngày lễ dương lịch
- 7 Ngày lễ âm lịch
- 8 Sự kiện lịch sử
- 9 Ngày đẹp tiếp theo
- 10 Ngày xấu tiếp theo
- 11 Xem tháng tiếp theo năm 2026
Âm lịch ngày 20 tháng 12 năm 2025
Nhằm ngày Nhâm Tý tháng Kỷ Sửu năm Ất Tỵ
Giờ tốt trong ngày: Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h)

Bạn đang xem ngày 7 tháng 2 năm 2026 dương lịch tức âm lịch ngày 20 tháng 12 năm 2025. Bạn hãy kéo xuống để xem ngày hôm nay thứ mấy, ngày mấy âm lịch, giờ nào tốt nhất, tuổi xung khắc nhất, sao chiếu xuống, việc nên làm, việc kiêng cự trong ngày này.
Chi tiết lịch âm ngày 7 tháng 2 năm 2026
Âm & Dương lịch trong ngày
Dương lịch | Ngày âm hôm nay | Âm lịch | |||
---|---|---|---|---|---|
Tháng 2 năm 2026 | Tháng 12 năm 2025 (Ất Tỵ) | ||||
7 | 20 | ||||
Thứ Bảy | Ngày: Nhâm Tý, Tháng: Kỷ Sửu Tiết: Lập xuân Là ngày: Thiên Hình Hắc đạo | ||||
Giờ hoàng đạo (giờ tốt) | |||||
Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h) |
Giờ mặt trời mọc, lặn
Mặt trời mọc | Chính trưa | Mặt trời lặn |
---|---|---|
06:31:01 | 12:10:40 | 17:50:20 |
Tuổi xung khắc trong ngày, trong tháng
Tuổi xung khắc với ngày | Giáp Ngọ - Canh Ngọ - Bính Tuất - Bính Thìn |
Tuổi xung khắc với tháng | Ðinh Mùi - Ất Mùi |
Thập nhị trực chiếu xuống: Trực Bế
Nên làm | Xây đắp tường, đặt táng, gắn cửa, kê gác, gác đòn đông, làm cầu tiêu. khởi công lò nhuộm lò gốm, uống thuốc, trị bệnh (nhưng chớ trị bệnh mắt), bó cây để chiết nhánh |
Kiêng cự | Lên quan lãnh chức, thừa kế chức tước hay sự nghiệp, nhập học, chữa bệnh mắt, các việc trong vụ nuôi tằm |
Sao "Nhị thập bát tú" chiếu xuống: Sao Đê
Việc nên làm | Sao Đê Đại Hung, không cò việc chi hợp với nó |
Việc kiêng cự | Khởi công xây dựng, chôn cất, cưới gã, xuất hành kỵ nhất là đường thủy, sanh con chẳng phải điềm lành nên làm Âm Đức cho nó . Đó chỉ là các việc Đại Kỵ, các việc khác vẫn kiêng cữ |
Ngày ngoại lệ | Tại Thân, Tý, Thìn trăm việc đều tốt, nhưng Thìn là tốt hơn hết vì Sao Đê Đăng Viên tại Thìn |
Chú ý: Đọc kỹ phần Ngày ngoại lệ để lựa chọn được ngày đẹp, ngày tốt |
Sao tốt, sao xấu chiếu theo "Ngọc hạp thông thư"
Sao chiếu tốt | Thiên Quý - Thiên Xá - Cát Khánh - Tục Thế - Tục Hợp |
Sao chiếu xấu | Thiên Lại - Hoả tai - Hoàng Sa - Nguyệt Kiến - Phủ đầu dát - Thiên địa |
Các hướng xuất hành tốt xấu
Tài thần (Hướng tốt) | Hỷ thần (Hướng tốt) | Hạc thần (Hướng xấu) |
---|---|---|
Chính Nam | Tây Bắc | Đông Bắc |
Giờ tốt xấu xuất hành
Giờ tốt xấu | Thời Gian |
---|---|
Giờ Đại an (Tốt) |
Giờ Tý (23 – 1h), và giờ Ngọ (11 – 13h) |
Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên | |
Giờ Tốc hỷ (Tốt) |
Giờ Sửu (1 – 3h), và giờ Mùi (13 – 15h) |
Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về | |
Giờ Lưu tiên (Xấu) |
Giờ Dần (3 – 5h), và giờ Thân (15 – 17h) |
Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi nên phòng ngừa cãi cọ | |
Giờ Xích khấu (Xấu) |
Giờ Mão (5 – 7h), và giờ Dậu (17 – 19h) |
Hay cãi cọ gây chuyện, đói kém phải phòng hoãn lại. Phòng ngừa người nguyền rủa, tránh lây bệnh. ( Nói chung khi có việc hội họp, việc quan tranh luận… Tránh đi vào giờ này, nếu bằt buộc phải đi thì nên giữ miệng, tránh gay ẩu đả cải nhau) | |
Giờ Tiểu các (Tốt) |
Giờ Thìn (7 – 9h), và giờ Tuất (19 – 21h) |
Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệch cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ. Số dư là 0 – Giờ Tuyết Lô: bao gồm các số chia hết cho 6( 6,12,18,24,30…..) Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi hay gạp nạn, việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua | |
Giờ Tuyết lô (Xấu) |
Giờ Tỵ (9 – 11h), và giờ Hợi (21 – 23h) |
Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi hay gạp nạn, việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua | |
Ngày lễ dương lịch
Màu đỏ: Ngày dương lịch
Màu tím: Ngày âm lịch
- 3/2 (16/12/2025): Kỷ niệm ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam.
- 14/2 (27/12/2025): Ngày lễ tình nhân tình yêu (Valentine).
- 27/2 (11/1/2026): Kỷ niệm ngày thầy thuốc Việt Nam.
Ngày lễ âm lịch
- 20/3 (2/2): Lễ hội Chùa Trầm (Chương Mỹ, Hà Nội).
- 2/4 (15/2): Lễ hội Tây Thiên (Tam Đảo, Vĩnh Phúc).
- 6/4 (19/2): Lễ hội Quan Thế Âm (Đà Nẵng).
Sự kiện lịch sử
- 3/2/1930: Thành lập Đảng cộng sản Việt Nam.
- 8/2/1941: Lãnh tụ Hồ Chí Minh trở về nước trực tiếp lãnh đạo cách mạng Việt Nam.
- 27/2/1955: Ngày thầy thuốc Việt Nam.