Xem ngày 6 tháng 11 năm 2028
Dương lịch ngày 6 tháng 11 năm 2028
Mục lục
- 1 Dương lịch ngày 6 tháng 11 năm 2028
- 2 Âm lịch ngày 20 tháng 9 năm 2028
- 3 Nhằm ngày Ất Mùi tháng Nhâm Tuất năm Mậu Thân
- 4 Giờ tốt trong ngày: Dần (3h - 5h), Mão (5h - 7h), Tỵ (9h - 11h), Thân (15h - 17h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h)
- 5 Chi tiết lịch âm ngày 6 tháng 11 năm 2028
- 6 Ngày lễ dương lịch
- 7 Ngày lễ âm lịch
- 8 Sự kiện lịch sử
- 9 Ngày đẹp tiếp theo
- 10 Ngày xấu tiếp theo
- 11 Xem tháng tiếp theo năm 2028
Âm lịch ngày 20 tháng 9 năm 2028
Nhằm ngày Ất Mùi tháng Nhâm Tuất năm Mậu Thân
Giờ tốt trong ngày: Dần (3h - 5h), Mão (5h - 7h), Tỵ (9h - 11h), Thân (15h - 17h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h)

Bạn đang xem ngày 6 tháng 11 năm 2028 dương lịch tức âm lịch ngày 20 tháng 9 năm 2028. Bạn hãy kéo xuống để xem ngày hôm nay thứ mấy, ngày mấy âm lịch, giờ nào tốt nhất, tuổi xung khắc nhất, sao chiếu xuống, việc nên làm, việc kiêng cự trong ngày này.
Chi tiết lịch âm ngày 6 tháng 11 năm 2028
Âm & Dương lịch trong ngày
| Dương lịch | Ngày âm hôm nay | Âm lịch | |||
|---|---|---|---|---|---|
| Tháng 11 năm 2028 | Tháng 9 năm 2028 (Mậu Thân) | ||||
| 6 | 20 | ||||
| Thứ Hai
| Ngày: Ất Mùi, Tháng: Nhâm Tuất Tiết: Sương giáng Là ngày: Chu Tước Hắc đạo | ||||
| Giờ hoàng đạo (giờ tốt) | |||||
| Dần (3h - 5h), Mão (5h - 7h), Tỵ (9h - 11h), Thân (15h - 17h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h) | |||||
Giờ mặt trời mọc, lặn
| Mặt trời mọc | Chính trưa | Mặt trời lặn |
|---|---|---|
| 06:01:56 | 11:40:13 | 17:18:31 |
Tuổi xung khắc trong ngày, trong tháng
| Tuổi xung khắc với ngày | Kỷ Sửu - Quý Sửu - Tân Mão - Tân Dậu |
| Tuổi xung khắc với tháng | Bính Thìn - Giáp Thìn - Bính Thân - Bính Dần |
Thập nhị trực chiếu xuống: Trực Thu
| Nên làm | Đem ngũ cốc vào kho, cấy lúa gặt lúa, mua trâu, nuôi tằm, đi săn thú cá, bó cây để chiết nhánh |
| Kiêng cự | Lót giường đóng giường, động đất, ban nền đắp nền, nữ nhân khởi ngày uống thuốc, lên quan lãnh chức, thừa kế chức tước hay sự nghiệp, vào làm hành chánh, nạp đơn dâng sớ, mưu sự khuất lấp |
Sao "Nhị thập bát tú" chiếu xuống: Sao Trương
| Việc nên làm | Khởi công tạo tác trăm việc tốt, tốt nhất là xây cất nhà, che mái dựng hiên, trổ cửa dựng cửa, cưới gã, chôn cất, làm ruộng, nuôi tằm, đặt táng kê gác, chặt cỏ phá đất, cắt áo, làm thuỷ lợi |
| Việc kiêng cự | Sửa hoặc làm thuyền chèo, đẩy thuyền mới xuống nước |
| Ngày ngoại lệ | Tại Hợi, Mão, Mùi đều tốt. Tại Mùi Đăng viên rất tốt nhưng phạm Phục Đoạn ( xem kiêng cữ như các mục trên ) |
| Chú ý: Đọc kỹ phần Ngày ngoại lệ để lựa chọn được ngày đẹp, ngày tốt | |
Sao tốt, sao xấu chiếu theo "Ngọc hạp thông thư"
| Sao chiếu tốt | U Vi tinh - Đại Hồng Sa |
| Sao chiếu xấu | Địa phá - Hoang vu - Băng tiêu ngoạ hãm - Hà khôi - Cẩu Giảo - Chu tước - Nguyệt Hình - Ngũ hư - Tứ thời cô quả |
Các hướng xuất hành tốt xấu
| Tài thần (Hướng tốt) | Hỷ thần (Hướng tốt) | Hạc thần (Hướng xấu) |
|---|---|---|
| Tây Bắc | Đông Nam | Tại thiên |
Giờ tốt xấu xuất hành
| Giờ tốt xấu | Thời Gian |
|---|---|
| Giờ Xích khấu (Xấu) |
Giờ Tý (23 – 1h), và giờ Ngọ (11 – 13h) |
| Hay cãi cọ gây chuyện, đói kém phải phòng hoãn lại. Phòng ngừa người nguyền rủa, tránh lây bệnh. ( Nói chung khi có việc hội họp, việc quan tranh luận… Tránh đi vào giờ này, nếu bằt buộc phải đi thì nên giữ miệng, tránh gay ẩu đả cải nhau) | |
| Giờ Tiểu các (Tốt) |
Giờ Sửu (1 – 3h), và giờ Mùi (13 – 15h) |
| Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệch cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ. Số dư là 0 – Giờ Tuyết Lô: bao gồm các số chia hết cho 6( 6,12,18,24,30…..) Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi hay gạp nạn, việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua | |
| Giờ Tuyết lô (Xấu) |
Giờ Dần (3 – 5h), và giờ Thân (15 – 17h) |
| Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi hay gạp nạn, việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua | |
| Giờ Đại an (Tốt) |
Giờ Mão (5 – 7h), và giờ Dậu (17 – 19h) |
| Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên | |
| Giờ Tốc hỷ (Tốt) |
Giờ Thìn (7 – 9h), và giờ Tuất (19 – 21h) |
| Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về | |
| Giờ Lưu tiên (Xấu) |
Giờ Tỵ (9 – 11h), và giờ Hợi (21 – 23h) |
| Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi nên phòng ngừa cãi cọ | |
Ngày lễ dương lịch
Màu đỏ: Ngày dương lịch
Màu tím: Ngày âm lịch
- 9/11 (23/9/2028): Kỷ niệm ngày pháp luật Việt Nam.
- 20/11 (5/10/2028): Kỷ niệm ngày Nhà giáo Việt Nam.
- 23/11 (8/10/2028): Kỷ niệm ngày thành lập Hội chữ thập đỏ Việt Nam.
Ngày lễ âm lịch
- 30/12 (15/11): Lễ Hội Đình Phường Bông (Nam Định).
- 9/1 (25/11): Lễ Hội Vân Lệ (Thanh Hóa).
Sự kiện lịch sử
- 23/11/1940: Khởi nghĩa Nam Kỳ.
- 23/11/1946: Thành lập Hội chữ thập đỏ Việt Nam.
