Xem ngày tốt cưới hỏi tháng 11 năm 2018

Dưới đây là danh sách các ngày tốt tổ chức lễ cưới, ăn hỏi, nạp tài tháng 11 năm 2018 để bạn lựa chọn. Ngoài ra sau khi đã chọn được ngày tốt cưới hỏi thì hãy chọn giờ tốt để tổ chức lễ cưới, ăn hỏi, nạp tài, bỏ trầu.

Chọn tháng năm xem ngày tốt cưới hỏi (Dương lịch)
Tháng Năm

Ngày cưới tháng 11 năm 2018 dương lịch

Ngày cưới tháng Đinh Dậu năm Mậu Tuất âm lịch

Danh sách ngày tốt cưới hỏi tháng 11 năm 2018

Dưới đây là danh sách các ngày tốt cưới hỏi tháng 11 năm 2018 để gia chủ lựa chọn. Những ngày tốt này gia chủ ngoài việc lựa chọn ngày cưới thì có thể dùng trong việc ăn hỏi, nạp tài, đăng ký kết hôn.

Thứ Ngày Giờ tốt cưới hỏi
Thứ Năm Dương lịch: 1/11/2018
Âm lịch: 24/9/2018
Ngày Đinh Dậu
Tháng Nhâm Tuất
Giờ Tý (23h – 1h)
Giờ Dần (3h – 5h)
Giờ Mão (5h – 7h)
Giờ Ngọ (11h – 13h)
Giờ Mùi (13h – 15h)
Giờ Dậu (17h – 19h)
Thứ Ba Dương lịch: 6/11/2018
Âm lịch: 29/9/2018
Ngày Nhâm Dần
Tháng Nhâm Tuất
Giờ Tý (23h – 1h)
Giờ Sửu (1h – 3h)
Giờ Thìn (7h – 9h)
Giờ Tỵ (9h – 11h)
Giờ Mùi (13h – 15h)
Giờ Tuất (19h – 21h)
Thứ Năm Dương lịch: 8/11/2018
Âm lịch: 2/10/2018
Ngày Giáp Thìn
Tháng Quý Hợi
Giờ Dần (3h – 5h)
Giờ Thìn (7h – 9h)
Giờ Tỵ (9h – 11h)
Giờ Thân (15h – 17h)
Giờ Dậu (17h – 19h)
Giờ Hợi (21h – 23h)
Thứ Sáu Dương lịch: 9/11/2018
Âm lịch: 3/10/2018
Ngày Ất Tỵ
Tháng Quý Hợi
Giờ Sửu (1h – 3h)
Giờ Thìn (7h – 9h)
Giờ Ngọ (11h – 13h)
Giờ Mùi (13h – 15h)
Giờ Tuất (19h – 21h)
Giờ Hợi (21h – 23h)
Thứ Bảy Dương lịch: 10/11/2018
Âm lịch: 4/10/2018
Ngày Bính Ngọ
Tháng Quý Hợi
Giờ Tý (23h – 1h)
Giờ Sửu (1h – 3h)
Giờ Mão (5h – 7h)
Giờ Ngọ (11h – 13h)
Giờ Thân (15h – 17h)
Giờ Dậu (17h – 19h)
Thứ Hai Dương lịch: 12/11/2018
Âm lịch: 6/10/2018
Ngày Mậu Thân
Tháng Quý Hợi
Giờ Tý (23h – 1h)
Giờ Sửu (1h – 3h)
Giờ Thìn (7h – 9h)
Giờ Tỵ (9h – 11h)
Giờ Mùi (13h – 15h)
Giờ Tuất (19h – 21h)
Thứ Hai Dương lịch: 19/11/2018
Âm lịch: 13/10/2018
Ngày Ất Mão
Tháng Quý Hợi
Giờ Tý (23h – 1h)
Giờ Dần (3h – 5h)
Giờ Mão (5h – 7h)
Giờ Ngọ (11h – 13h)
Giờ Mùi (13h – 15h)
Giờ Dậu (17h – 19h)
Thứ Tư Dương lịch: 21/11/2018
Âm lịch: 15/10/2018
Ngày Đinh Tỵ
Tháng Quý Hợi
Giờ Sửu (1h – 3h)
Giờ Thìn (7h – 9h)
Giờ Ngọ (11h – 13h)
Giờ Mùi (13h – 15h)
Giờ Tuất (19h – 21h)
Giờ Hợi (21h – 23h)
Thứ Năm Dương lịch: 22/11/2018
Âm lịch: 16/10/2018
Ngày Mậu Ngọ
Tháng Quý Hợi
Giờ Tý (23h – 1h)
Giờ Sửu (1h – 3h)
Giờ Mão (5h – 7h)
Giờ Ngọ (11h – 13h)
Giờ Thân (15h – 17h)
Giờ Dậu (17h – 19h)
Chủ nhật Dương lịch: 25/11/2018
Âm lịch: 19/10/2018
Ngày Tân Dậu
Tháng Quý Hợi
Giờ Tý (23h – 1h)
Giờ Dần (3h – 5h)
Giờ Mão (5h – 7h)
Giờ Ngọ (11h – 13h)
Giờ Mùi (13h – 15h)
Giờ Dậu (17h – 19h)
Thứ Ba Dương lịch: 27/11/2018
Âm lịch: 21/10/2018
Ngày Quý Hợi
Tháng Quý Hợi
Giờ Sửu (1h – 3h)
Giờ Thìn (7h – 9h)
Giờ Ngọ (11h – 13h)
Giờ Mùi (13h – 15h)
Giờ Tuất (19h – 21h)
Giờ Hợi (21h – 23h)

Xem ngày tốt cưới hỏi các tháng tiếp theo