Xem ngày 29 tháng 6 năm 2019

Dương lịch ngày 29 tháng 6 năm 2019

Âm lịch ngày 27 tháng 5 năm 2019

Nhằm ngày Đinh Dậu tháng Canh Ngọ năm Kỷ Hợi

Giờ tốt trong ngày: Tý (23h – 1h), Dần (3h – 5h), Mão (5h – 7h), Ngọ (11h – 13h), Mùi (13h – 15h), Dậu (17h – 19h)

Ngày 29 tháng 6 năm 2019

Bạn đang xem ngày 29 tháng 6 năm 2019 dương lịch tức âm lịch ngày 27 tháng 5 năm 2019. Bạn hãy kéo xuống để xem ngày hôm nay thứ mấy, ngày mấy âm lịch, giờ nào tốt nhất, tuổi xung khắc nhất, sao chiếu xuống, việc nên làm, việc kiêng cự trong ngày này.

Chi tiết lịch âm ngày 29 tháng 6 năm 2019

Âm & Dương lịch trong ngày
Dương lịchNgày âm hôm nayÂm lịch
Tháng 6 năm 2019Tháng 5 năm 2019 (Kỷ Hợi)
29
27

Thứ Bảy

Ngày 27

Ngày: Đinh Dậu, Tháng: Canh Ngọ
Tiết: Hạn chí
Là ngày: Minh Đường Hoàng đạo
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Tý (23h – 1h), Dần (3h – 5h), Mão (5h – 7h), Ngọ (11h – 13h), Mùi (13h – 15h), Dậu (17h – 19h)

Giờ mặt trời mọc, lặn

Mặt trời mọcChính trưaMặt trời lặn
05:17:5711:59:5818:41:59

Tuổi xung khắc trong ngày, trong tháng

Tuổi xung khắc với ngàyẤt Mão – Quý Mão – Quý Tỵ – Quý Hợi
Tuổi xung khắc với thángNhâm Tý – Bính Tý – Giáp Thân – Giáp Dần

Thập nhị trực chiếu xuống: Trực Bình

Nên làmĐem ngũ cốc vào kho, đặt táng, gắn cửa, kê gác, gác đòn đông, đặt yên chỗ máy dệt, sửa hay làm thuyền chèo, đẩy thuyền mới xuống nước, các vụ bồi đắp thêm ( như bồi bùn, đắp đất, lót đá, xây bờ kè…)
Kiêng cựLót giường đóng giường, thừa kế tước phong hay thừa kế sự nghiệp, các vụ làm cho khuyết thủng ( như đào mương, móc giếng, xả nước…)

Sao “Nhị thập bát tú” chiếu xuống: Sao Liễu

Việc nên làmKhông có việc chi hợp với Sao Liễu
Việc kiêng cựKhởi công tạo tác việc chi cũng hung hại. Hung hại nhất là chôn cất, xây đắp, trổ cửa dựng cửa, tháo nước, đào ao lũy, làm thủy lợi.
Ngày ngoại lệTại Ngọ trăm việc tốt Tại Tỵ Đăng Viên : thừa kế và lên quan lãnh chức là 2 điều tốt nhất Tại Dần, Tuất rất kỵ xây cất và chôn cất : Rất suy vi
Chú ý: Đọc kỹ phần Ngày ngoại lệ để lựa chọn được ngày đẹp, ngày tốt

Sao tốt, sao xấu chiếu theo “Ngọc hạp thông thư”

Sao chiếu tốtThiên QuýNguyệt TàiKính TâmTuế HợpHoạt ĐiệuDân nhật, thời đứcHoàng ÂnMinh Đường
Sao chiếu xấuTrùng TangThiên CươngThiên LạiTiểu Hồng SaTiểu HaoĐịa TặcLục Bất thànhThần cách

Các hướng xuất hành tốt xấu

Tài thần (Hướng tốt)Hỷ thần (Hướng tốt)Hạc thần (Hướng xấu)
Chính NamChính ĐôngTại thiên

Giờ tốt xấu xuất hành

Giờ tốt xấuThời Gian
Giờ Đại an
(Tốt)
Giờ Tý (23 – 1h), và giờ Ngọ (11 – 13h)
Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên
Giờ Tốc hỷ
(Tốt)
Giờ Sửu (1 – 3h), và giờ Mùi (13 – 15h)
Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về
Giờ Lưu tiên
(Xấu)
Giờ Dần (3 – 5h), và giờ Thân (15 – 17h)
Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi nên phòng ngừa cãi cọ
Giờ Xích khấu
(Xấu)
Giờ Mão (5 – 7h), và giờ Dậu (17 – 19h)
Hay cãi cọ gây chuyện, đói kém phải phòng hoãn lại. Phòng ngừa người nguyền rủa, tránh lây bệnh. ( Nói chung khi có việc hội họp, việc quan tranh luận… Tránh đi vào giờ này, nếu bằt buộc phải đi thì nên giữ miệng, tránh gay ẩu đả cải nhau)
Giờ Tiểu các
(Tốt)
Giờ Thìn (7 – 9h), và giờ Tuất (19 – 21h)
Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệch cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ. Số dư là 0 – Giờ Tuyết Lô: bao gồm các số chia hết cho 6( 6,12,18,24,30…..) Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi hay gạp nạn, việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua
Giờ Tuyết lô
(Xấu)
Giờ Tỵ (9 – 11h), và giờ Hợi (21 – 23h)
Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi hay gạp nạn, việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua

Ngày lễ dương lịch

Màu đỏ: Ngày dương lịch
Màu tím: Ngày âm lịch

  • 1/6 (28/4/2019): Kỷ niệm ngày Quốc tế thiếu nhi.
  • 17/6 (15/5/2019): Ngày của cha Father’s Day.
  • 21/6 (19/5/2019): Kỷ niệm ngày báo chí Việt Nam.
  • 28/6 (26/5/2019): Kỷ niệm ngày gia đình Việt Nam.

Ngày lễ âm lịch

  • 5/7 (3/6): Lễ hội đình Châu Phú (An Giang).
  • 6/7 (4/6): Lễ hội cúng biển Mỹ Long (Trà Vinh).
  • 10/7 (8/6): Lễ hội đình – đền Chèm (Hà Nội).
  • 11/7 (9/6): Hội chùa Hàm Long (Hà Nội).
  • 25/7 (23/6): Lễ hội đình Trà Cổ (Quảng Ninh).
  • 12/7 (10/6): Hội kéo ngựa gỗ (Hải Phòng).

Sự kiện lịch sử

  • 5/6/1911: Nguyễn Tất Thành rời cảng Nhà Rồng ra đi tìm đường cứu nước.
  • 21/6/1925: Ngày báo chí Việt Nam.
  • 28/6/2011: Ngày gia đình Việt Nam.

Ngày đẹp tiếp theo

Ngày xấu tiếp theo

Xem tháng tiếp theo năm 2019