Tra cứu lịch âm dương hôm nay ngày mai bao nhiêu

Dương lịch hôm nay: 23/1/2022

Âm lịch hôm nay: 21/12/2021

Giờ tốt hôm nay: Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h)

Thông tin âm lịch trong ngày

Âm lịch hôm nay là tiện ích tra cứu lịch vạn niên việt nam, xem thông tin chi tiết âm lịch trong ngày. Tiện ích này sẽ cho biết chi tiết thông tin âm lịch hôm nay là ngày nào, ngày giờ tốt xấu, công việc nên làm, kiêng cự trong ngày hôm nay. Ngoài ra khi bạn muốn biết thông tin ngày âm hôm nay, ngày mai là bao nhiêu thì bạn cũng có thể xem tại tiện ích này. Tiện ích này sẽ cho thông tin về lịch, ngày lễ hôm nay hay các sự kiện trong ngày chi tiết.

Âm lịch hôm nay, xem ngày âm hôm nay, tra cứu lịch âm dương lịch hôm nay
Âm lịch hôm nay là ngày 21 tháng 12 năm 2021

Ngoài ra khi bạn xem lịch âm hôm nay thì các bạn còn có thể xem: lịch từng tháng trong năm; xem ngày tốt xấu ở từng tháng; xem lịch âm năm nay hoặc từng năm cụ thể; danh sách các ngày lễ sự kiện âm, dương trong năm đó; chuyển đổi ngày âm dương... Tiện ích sẽ rất hữu ích dành cho các bạn khi muốn xem thông tin lịch cụ thể trong ngày, trong tháng và cả năm nữa.

Để biết thông tin cụ thể lịch trong ngày hôm nay bạn hãy kéo xuống để: xem ngày hôm nay thứ mấy, là ngày tốt hay xấu, giờ nào tốt, tuổi nào bị xung khắc, các sao chiếu xuống, việc nào tốt xấu nên làm trong chỉ ngày hôm nay. Ngoài ra có thể xem giờ mặt trời mọc, lặn và xem hướng xuất hành tốt trong ngày hôm nay.

Âm và dương lịch hôm nay

Dương lịch Ngày âm hôm nay Âm lịch
Tháng 1 năm 2022 Tháng 12 năm 2021 (Tân Sửu)
23
21

Chủ nhật

Ngày 21

Ngày: Bính Tý, Tháng: Tân Sửu
Tiết: Đạn hàn
Là ngày: Thiên Hình Hắc đạo
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h)

Giờ mặt trời mọc, lặn

Mặt trời mọc Chính trưa Mặt trời lặn
06:35:38 12:08:21 17:41:03

Tuổi xung khắc trong ngày, trong tháng

Tuổi xung khắc với ngày Canh Ngọ - Mậu Ngọ
Tuổi xung khắc với tháng Quý Mùi - Đinh Mùi - Ất Dậu - Ất Mão

Thập nhị trực chiếu xuống: Trực Bế

Nên làm Xây đắp tường, đặt táng, gắn cửa, kê gác, gác đòn đông, làm cầu tiêu. khởi công lò nhuộm lò gốm, uống thuốc, trị bệnh (nhưng chớ trị bệnh mắt), bó cây để chiết nhánh
Kiêng cự Lên quan lãnh chức, thừa kế chức tước hay sự nghiệp, nhập học, chữa bệnh mắt, các việc trong vụ nuôi tằm

Sao "Nhị thập bát tú" chiếu xuống: Sao Hư

Việc nên làm Hư có nghĩa là hư hoại, không có việc chi hợp với Sao Hư
Việc kiêng cự Khởi công tạo tác trăm việc đều không may, thứ nhất là xây cất nhà cửa, cưới gã, khai trương, trổ cửa, tháo nước, đào kinh rạch
Ngày ngoại lệ Gặp Thân, Tý, Thìn đều tốt, tại Thìn Đắc Địa tốt hơn hết. hợp với 6 ngày Giáp Tý, Canh Tý, Mậu Thân, Canh Thân, Bính Thìn, Mậu Thìn có thể động sự. Trừ ngày Mậu Thìn ra, còn 5 ngày kia kỵ chôn cất. Gặp ngày Tý thì Sao Hư Đăng Viên rất tốt, nhưng lại phạm Phục Đoạn Sát : Kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia lãnh gia tài sự nghiệp, khởi công làm lò nhuộm lò gốm, NHƯNg nên dứt vú trẻ em, xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại. Gặp Huyền Nhật là những ngày 7, 8, 22, 23 ÂL thì Sao Hư phạm Diệt Một : Cữ làm rượu, lập lò gốm lò nhuộm, vào làm hành chánh, thừa kế, thứ nhất là đi thuyền ắt chẳng khỏi rủi ro
Chú ý: Đọc kỹ phần Ngày ngoại lệ để lựa chọn được ngày đẹp, ngày tốt

Sao tốt, sao xấu chiếu theo "Ngọc hạp thông thư"

Sao chiếu tốt Thiên Xá - Cát Khánh - Tục Thế - Tục Hợp
Sao chiếu xấu Thiên Lại - Hoả tai - Hoàng Sa - Nguyệt Kiến - Phủ đầu dát

Các hướng xuất hành tốt xấu

Tài thần (Hướng tốt) Hỷ thần (Hướng tốt) Hạc thần (Hướng xấu)
Tây Nam Chính Đông Tây Nam

Giờ tốt xấu xuất hành

Giờ tốt xấu Thời Gian
Giờ Tốc hỷ
(Tốt)
Giờ Tý (23 – 1h), và giờ Ngọ (11 – 13h)
Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về
Giờ Lưu tiên
(Xấu)
Giờ Sửu (1 – 3h), và giờ Mùi (13 – 15h)
Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi nên phòng ngừa cãi cọ
Giờ Xích khấu
(Xấu)
Giờ Dần (3 – 5h), và giờ Thân (15 – 17h)
Hay cãi cọ gây chuyện, đói kém phải phòng hoãn lại. Phòng ngừa người nguyền rủa, tránh lây bệnh. ( Nói chung khi có việc hội họp, việc quan tranh luận… Tránh đi vào giờ này, nếu bằt buộc phải đi thì nên giữ miệng, tránh gay ẩu đả cải nhau)
Giờ Tiểu các
(Tốt)
Giờ Mão (5 – 7h), và giờ Dậu (17 – 19h)
Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệch cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ. Số dư là 0 – Giờ Tuyết Lô: bao gồm các số chia hết cho 6( 6,12,18,24,30…..) Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi hay gạp nạn, việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua
Giờ Tuyết lô
(Xấu)
Giờ Thìn (7 – 9h), và giờ Tuất (19 – 21h)
Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi hay gạp nạn, việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua
Giờ Đại an
(Tốt)
Giờ Tỵ (9 – 11h), và giờ Hợi (21 – 23h)
Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên
Âm lịch ngày mai Ngày tốt tháng 1 năm 2022 Lịch âm 2022
Chọn ngày để xem lịch âm chi tiết
CNThứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7
1/1/202229/11/2021 ➪ Ngày xấu
2/1/202230/11/2021 ➪ Ngày tốt 3/1/20221/12/12/2021 ➪ Ngày xấu 4/1/20222/12/2021 ➪ Ngày tốt 5/1/20223/12/2021 ➪ Ngày xấu 6/1/20224/12/2021 ➪ Ngày xấu 7/1/20225/12/2021 ➪ Ngày tốt 8/1/20226/12/2021 ➪ Ngày xấu
9/1/20227/12/2021 ➪ Ngày tốt 10/1/20228/12/2021 ➪ Ngày tốt 11/1/20229/12/2021 ➪ Ngày xấu 12/1/202210/12/2021 ➪ Ngày xấu 13/1/202211/12/2021 ➪ Ngày tốt 14/1/202212/12/2021 ➪ Ngày tốt 15/1/202213/12/2021 ➪ Ngày xấu
16/1/202214/12/2021 ➪ Ngày tốt 17/1/202215/12/2021 ➪ Ngày xấu 18/1/202216/12/2021 ➪ Ngày xấu 19/1/202217/12/2021 ➪ Ngày tốt 20/1/202218/12/2021 ➪ Ngày xấu 21/1/202219/12/2021 ➪ Ngày tốt 22/1/202220/12/2021 ➪ Ngày tốt
23/1/202221/12/2021 ➪ Ngày xấu 24/1/202222/12/2021 ➪ Ngày xấu 25/1/202223/12/2021 ➪ Ngày tốt 26/1/202224/12/2021 ➪ Ngày tốt 27/1/202225/12/2021 ➪ Ngày xấu 28/1/202226/12/2021 ➪ Ngày tốt 29/1/202227/12/2021 ➪ Ngày xấu
30/1/202228/12/2021 ➪ Ngày xấu 31/1/202229/12/2021 ➪ Ngày tốt

Các sự kiện ngày hôm nay

  • Năm 393: Hoàng đế La Mã Theodosius I tuyên bố con trai tám tuổi Honorius của ông là đồng hoàng đế.
  • Năm 1368: Chu Nguyên Chương tế thiên địa, xưng là hoàng đế tại Ứng Thiên phủ, đặt quốc hiệu là "Minh", tức Minh Thái Tổ, tức ngày Ất Hợi (4) tháng 1 năm Mậu Thân.
  • Năm 1556: Một trận động đất có chấn tâm tại tỉnh Thiểm Tây, Đại Minh khiến khoảng 830.000 người thiệt mạng, tức ngày Nhâm Dần (12) tháng 12 năm Ất Mão.
  • Năm 1719: Công quốc Liechtenstein được thành lập, với địa vị là một thành phần thuộc Đế quốc La Mã Thần thánh.
  • Năm 1871: Chiến tranh Pháp-Phổ: Trận Dijon kết thúc.
  • Năm 1928: Đảo Bouvet ở Nam Đại Tây Dương được sáp nhập vào Na Uy theo một chiếu chỉ của vương thất nước này.
  • Năm 1937: Tại Moskva, 17 nhà lãnh đạo cộng sản bị xét xử trước cáo buộc tham gia vào âm mưu do Trotsky dẫn đầu nhằm lật đổ chế độ của Stalin và ám sát các lãnh tụ của chế độ.
  • Năm 1943: Chiến tranh thế giới thứ hai: Tập đoàn quân thứ 8 của Bernard Montgomery chiếm Tripoli tại Libya từ tay quân Đức-Ý.
  • Năm 1959: Chính phủ Việt Nam Cộng hòa thành lập hai tỉnh mới: Quảng Đức và Phước Thành
  • Năm 1961: Ban Chấp hành Trung ương Đảng của Đảng Lao động Việt Nam quyết định thành lập Trung ương Cục miền Nam thay cho Xứ ủy Nam Bộ.
  • Năm 1997: Madeleine K. Albright trở thành người phụ nữ đầu tiên đảm nhiệm chức vụ Bộ trưởng Ngoại giao của Hoa Kỳ.
  • Năm 2005: Viktor Yushchenko tuyên thệ nhậm chức tổng thống của Ukraina.

Công việc tốt trong tháng