Xem ngày 12 tháng 2 năm 2020

Dương lịch ngày 12 tháng 2 năm 2020

Âm lịch ngày 19 tháng 1 năm 2020

Nhằm ngày Ất Dậu tháng Mậu Dần năm Canh Tý

Giờ tốt trong ngày: Tý (23h – 1h), Dần (3h – 5h), Mão (5h – 7h), Ngọ (11h – 13h), Mùi (13h – 15h), Dậu (17h – 19h)

Ngày 12 tháng 2 năm 2020

Bạn đang xem ngày 12 tháng 2 năm 2020 dương lịch tức âm lịch ngày 19 tháng 1 năm 2020. Bạn hãy kéo xuống để xem ngày hôm nay thứ mấy, ngày mấy âm lịch, giờ nào tốt nhất, tuổi xung khắc nhất, sao chiếu xuống, việc nên làm, việc kiêng cự trong ngày này.

Chi tiết lịch âm ngày 12 tháng 2 năm 2020

Âm & Dương lịch trong ngày
Dương lịch Ngày âm hôm nay Âm lịch
Tháng 2 năm 2020 Tháng 1 năm 2020 (Canh Tý)
12
19

Thứ Tư

Ngày 19

Ngày: Ất Dậu, Tháng: Mậu Dần
Tiết: Lập xuân
Là ngày: Nguyên Vũ Hắc đạo
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Tý (23h – 1h), Dần (3h – 5h), Mão (5h – 7h), Ngọ (11h – 13h), Mùi (13h – 15h), Dậu (17h – 19h)

Giờ mặt trời mọc, lặn

Mặt trời mọc Chính trưa Mặt trời lặn
06:28:48 12:10:48 17:52:47

Tuổi xung khắc trong ngày, trong tháng

Tuổi xung khắc với ngày Kỷ Mão – Đinh Mão – Tân Mùi – Tân Sửu
Tuổi xung khắc với tháng Canh Thân – Giáp Thân

Thập nhị trực chiếu xuống: Trực Nguy

Nên làm Lót giường đóng giường, đi săn thú cá, khởi công làm lò nhuộm lò gốm
Kiêng cự Xuất hành đường thủy

Sao “Nhị thập bát tú” chiếu xuống: Sao Chẩn

Việc nên làm Khởi công tạo tác mọi việc tốt lành, tốt nhất là xây cất lầu gác, chôn cất, cưới gã. Các việc khác cũng tốt như dựng phòng, cất trại, xuất hành, chặt cỏ phá đất
Việc kiêng cự Đi thuyền
Ngày ngoại lệ Tại Tỵ Dậu Sửu đều tốt. Tại Sửu Vượng Địa, tạo tác thịnh vượng. Tại Tỵ Đăng Viên là ngôi tôn đại, mưu động ắt thành danh
Chú ý: Đọc kỹ phần Ngày ngoại lệ để lựa chọn được ngày đẹp, ngày tốt

Sao tốt, sao xấu chiếu theo “Ngọc hạp thông thư”

Sao chiếu tốt Thiên QuýPhúc SinhCát KhánhÂm Đức
Sao chiếu xấu Thiên LạiHoang vuNhân CáchHuyền VũLy sàng

Các hướng xuất hành tốt xấu

Tài thần (Hướng tốt) Hỷ thần (Hướng tốt) Hạc thần (Hướng xấu)
Tây Bắc Đông Nam Tây Bắc

Giờ tốt xấu xuất hành

Giờ tốt xấu Thời Gian
Giờ Đại an
(Tốt)
Giờ Tý (23 – 1h), và giờ Ngọ (11 – 13h)
Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên
Giờ Tốc hỷ
(Tốt)
Giờ Sửu (1 – 3h), và giờ Mùi (13 – 15h)
Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về
Giờ Lưu tiên
(Xấu)
Giờ Dần (3 – 5h), và giờ Thân (15 – 17h)
Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi nên phòng ngừa cãi cọ
Giờ Xích khấu
(Xấu)
Giờ Mão (5 – 7h), và giờ Dậu (17 – 19h)
Hay cãi cọ gây chuyện, đói kém phải phòng hoãn lại. Phòng ngừa người nguyền rủa, tránh lây bệnh. ( Nói chung khi có việc hội họp, việc quan tranh luận… Tránh đi vào giờ này, nếu bằt buộc phải đi thì nên giữ miệng, tránh gay ẩu đả cải nhau)
Giờ Tiểu các
(Tốt)
Giờ Thìn (7 – 9h), và giờ Tuất (19 – 21h)
Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệch cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ. Số dư là 0 – Giờ Tuyết Lô: bao gồm các số chia hết cho 6( 6,12,18,24,30…..) Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi hay gạp nạn, việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua
Giờ Tuyết lô
(Xấu)
Giờ Tỵ (9 – 11h), và giờ Hợi (21 – 23h)
Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi hay gạp nạn, việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua

Ngày lễ dương lịch

Màu đỏ: Ngày dương lịch
Màu tím: Ngày âm lịch

  • 3/2 (10/1/2020): Kỷ niệm ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam.
  • 14/2 (21/1/2020): Ngày lễ tình nhân tình yêu (Valentine).
  • 27/2 (5/2/2020): Kỷ niệm ngày thầy thuốc Việt Nam.

Ngày lễ âm lịch

  • 24/2 (2/2): Lễ hội Chùa Trầm (Chương Mỹ, Hà Nội).
  • 8/3 (15/2): Lễ hội Tây Thiên (Tam Đảo, Vĩnh Phúc).
  • 12/3 (19/2): Lễ hội Quan Thế Âm (Đà Nẵng).

Sự kiện lịch sử

  • 3/2/1930: Thành lập Đảng cộng sản Việt Nam.
  • 8/2/1941: Lãnh tụ Hồ Chí Minh trở về nước trực tiếp lãnh đạo cách mạng Việt Nam.
  • 27/2/1955: Ngày thầy thuốc Việt Nam.

Ngày đẹp tiếp theo

Ngày xấu tiếp theo

Xem tháng tiếp theo năm 2020